Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm Đại số 10
QR

Câu hỏi trắc nghiệm Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 10

Chương III. Bài 3. Phương trình – Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Người thực hiện: Nguyễn Thành Thâm

Đơn vị: THPT Xuân Tô

Người phản biện: Phạm Thị Ngọc Bích

Đơn vị: THPT Xuân Tô

STT Chương. Bài. Mức độ. Tên

Nội dung Câu hỏi Giải thích các phương án

(Phương án A là ĐA)

Phương trình nhận cặp số 3x 2y 5 0    nào sau đây là nghiệm?

A. .   1 ; 1

HS thay x = 1 và y = 1 vào pt và nhận được mệnh đề đúng.

B. . 5 0 ; 2       

HS cho x = 0 và tìm y nhưng quên đổi dấu

C. . 5;0 3       

HS cho y = 0 và tìm x nhưng quên đổi dấu

1 3.3.1.NTTHAM Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn

D. .   1; 1  HS cho x = 1 và tìm y nhưng quên đổi dấu

Phương trình nhận bộ số 1 3 2    z y x nào sau đây là nghiệm?

A. .   2;2; 1  

HS thay số tương ứng vào x, y, z đúng và chọn đáp án

B. .   1;1;1 HS thay số tương ứng vào x, y, z nhưng quên rằng vế phải là số 1 chứ không phải số 0

2 3.3.1.NTTHAM Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất 3 ẩn

C. .   2;2;2 HS thay số tương ứng vào x, y, z nhưng quên rằng vế phải là số 1 chứ không phải số 0

ThuVienDeThi.com

D. .   2; 2; 1    Hai phương án B và C có phần khác biệt nhiều so với đáp án đúng nên đây là đáp án gần giống đáp án đúng để HS không thấy được sự khác biệt đó

Tìm nghiệm của hệ phương

trình: . x y

x y

3 2 16 4 3 5 3 11 2 5

        

A. .   8;15

HS bấm máy tính đúng và chọn kết quả

B. .   8; 15   HS bấm máy tính nhưng bấm sai dấu của hệ số c

C. . 136 1095 ; 73 73       

HS bấm máy tính nhưng bấm sai dấu hệ số b ở pt thứ 2

3 3.3.1.NTTHAM Tìm nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn (không cần biến đổi)

D. . 136 1095 ; 73 73       

HS bấm máy tính nhưng bấm sai dấu hệ số b ở pt thứ 2 và sai dấu của hệ số c

Tìm nghiệm của hệ phương trình:

.           

2 2 2 2 3 2 5

x y x y z x z

A. . 28 1 9 ; ; 13 13 13

       

HS bấm máy tính đúng và chọn kết quả

B. . 28 1 9 ; ; 13 13 13       

HS không nhớ rõ cách bấm máy tính nên đổi dấu của hệ số d

C. . 24 3 9 ; ; 23 23 23         

HS không phân biệt được các hệ số a, b, c, d và bấm sai hệ số

4 3.3.1.NTTHAM Tìm nghiệm của phương trình bậc nhất 3 ẩn (không cần biến đổi)

D. . 8 1 4 ; ; 3 3 3        

HS bấm nhầm hệ số của pt thứ 3

5 3.3.1.NTTHAM Biễu diễn hình học tập nghiệm

Tập hợp các nghiệm   ; x y

của phương trình

HS nhớ được biểu diễn hình học tập nghiệm của

ThuVienDeThi.com

là tập hợp 8 3 2017 x y   nào sau đây?

A. Một đường thẳng

phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng

B. Một đường parabol HS nhớ nhầm hàm số bậc hai

C. Một điểm HS thấy ở câu dẫn   ; x y

nên nghĩ là một điểm

của phương trình bậc nhất hai ẩn

D. Hai điểm HS thấy có 2 chữ x, y trong phương trình nên chọn

Tập hợp các nghiệm   ; x y

của hệ phương trình

là tập hợp 2 3 4 6 9 12 x y x y        nào sau đây?

A. Một điểm.

HS bấm máy tính đúng được một nghiệm và nhớ được một nghiệm   ; x y

biểu diễn cho một điểm trong mặt phẳng Oxy

B. Một đường thẳng. HS nhớ nhầm biễu diễn hình học tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

C. Tập rỗng. HS bấm máy nhầm -3 thành 3 và thấy máy tính báo không có kết quả

6 3.3.1.NTTHAM Biễu diễn hình học tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

D. Hai điểm phân biệt. HS nhầm biểu diễn 0 x 

cho 1 điểm và 4 3 y 

biểu diễn cho một điểm

Hệ phương trình

có mấy 3x 2y 4 6x 4y 8        nghiệm?

A. vô số nghiệm.

Học sinh nhận ra các hệ số tương ứng tỉ lệ với nhau

B. vô nghiệm. HS bấm máy tính hiển thị không có nghiệm hoặc không giải được nên kết luận hpt vô nghiệm

7 3.3.2.NTTHAM Tìm số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

C. có 1 nghiệm. HS không biết giải và nhớ nhầm phương trình bậc

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo