Quảng cáo
Đề trắc nghiệm chương III - Hình học
QR

Đề trắc nghiệm chương III - Hình học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III HÌNH HỌC – LÊ TOÀN TRUNG

Người soạn : Lê Toàn Trung Đơn vị : THPT Nguyễn Hữu Cảnh Người phản biện : Lê Ngọc Ru Y Đơn vị : THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Câu 3.2.1.LTTrung.Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn I R 

2 2 :( 2) ( 1) 4. C x y    

A. B. C. D. (2; 1), 2. I R   ( 2;1), 2. I R   (2; 1), 4. I R   ( 2;1), 2. I R   Lời giải : A.PT đường tròn có dạng với Vậy tâm và bán kính ( ) C 2 2 2 ( ) ( ) x a y b R     2; 1; 2. a b R    (2; 1) I  . 2 R  B.PT đường tròn có dạng với Vậy tâm và bán kính ( ) C 2 2 2 ( ) ( ) x a y b R     2; 1; 2. a b R    ( 2;1) I  . HS nhầm 2 R  2; 1 a b   C.PT đường tròn có dạng với Vậy tâm và bán kính ( ) C 2 2 ( ) ( ) x a y b R     2; 1; 4. a b R    (2; 1) I  . HS nhầm 4 R  4. R  D.PT đường tròn có dạng với Vậy tâm và bán kính ( ) C 2 2 ( ) ( ) x a y b R     2; 1; 4. a b R    ( 2;1) I  . HS nhầm 4 R  2; 1; 4. a b R   

Câu 3.2.1.LTTrung. Tìm bán kính của đường tròn R 2 2 ( ) : 2 4 3 0. C x y x y     

A. B. C. D. R 2.  R 2.  R 8.  R 8.  Lời giải :

A. 2 2 2 2 R 1 ( 2) 3 2. a b c       

B. HS nhầm công thức tính 2 2 2 2 R 1 ( 2) 3 2. a b c        . R

C. HS nhầm công thức tính 2 2 2 2 R 1 ( 2) 3 8. a b c        . R

D. HS nhầm giá trị c. 2 2 2 2 R 1 ( 2) 3 8. a b c       

Câu 3.2.1.LTTrung. Trong số các đường thẳng sau, tìm đường thẳng đi qua một đỉnh của elip

.

2 2 ( ) : 1 25 9 x y E  

A. B. C. D. 5. x  4. x  4. x  25. y  Lời giải : A. Ta có , vậy đường thẳng đi qua một đỉnh trên trục lớn của elip. 5 a  5 x  B,C : HS nhầm lẫn đường thẳng đi qua tiêu điểm của elip. D : HS nhầm lẫn . 25 a 

Câu 3.2.1.LTTrung.Tìm phương trình của đường tròn có tâm và bán kính ( ) C (1; 2) I  5. R  A. B. 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 25. C x y     2 2 ( ) :( 1) ( 2) 5. C x y     C. D. 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 25. C x y     2 2 ( ) :( 1) ( 2) 5. C x y     Lời giải : A. Thay vào phương trình ta được 1, 2, 5 a b R    2 2 2 ( ) ( ) x a y b R     2 2 ( ) :( 1) ( 2) 25. C x y     B. Thay vào phương trình ta được HS 1, 2, 5 a b R    2 2 ( ) ( ) x a y b R     2 2 ( ) :( 1) ( 2) 5. C x y     sai . R C. Thay vào phương trình ta được HS 1, 2, 5 a b R    2 2 ( ) ( ) x a y b R     2 2 ( ) :( 1) ( 2) 25. C x y     sai . , . a b D. Thay vào phương trình ta được HS 1, 2, 5 a b R    2 2 ( ) ( ) x a y b R     2 2 ( ) :( 1) ( 2) 5. C x y     sai . , , . a b R

Câu 3.2.1.LTTrung.Tìm tọa độ tâm của đường tròn I 2 2 ( ) : 2 4 1 0. C x y x y    

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. (1; 2). I  ( 1;2). I  (2; 4). I  ( 2;4). I  Lời giải :

A. 2 2 1 . 2 4 2

a a

b b

          

B. HS xác định sai dấu 2 2 1. 2 4 2 a a b b           

, . a b

C. HS xác định sai 2 (2; 4). 4

a I b

     

, . a b

D. HS xác định sai 2 ( 2;4). 4

a I b

     

, . a b

Câu 3.2.1.LTTrung. Tìm độ dài trục lớn của elip 1 2 A A

2 2 ( ) : 1. 9 5 x y E  

A. B. C. D. 1 2 6. A A  1 2 18. A A  1 2 3. A A  1 2 9. A A 

Lời giải :

A. 1 2 2

0 3 2 6. 9

a a A A a a

          B. HS xác định sai 1 2 9 2 18. a A A a     .a

C. HS xác định sai công thức tính độ dài trục lớn. 2

1 2 9 3. a A A a    

D. HS xác định sai công thức tính độ dài trục lớn. 2 1 2 9. A A a  

Câu 3.2.1.LTTrung. Tìm tiêu cự của elip 1 2 F F

2 2 ( ) : 1. 25 9 x y E  

A. B. C. D. 1 2 8. F F  1 2 4. F F  1 2 6. F F  1 2 3. F F 

Lời giải :

A. 1 2 2 2 2 0 4 2 8. c c F F c c a b

          

B. HS xác định sai công thức tính tiêu cự. 1 2 2 2 2 0 4 4. c c F F c c a b

          

C. HS tính sai. 1 2 2

0 3 2 6. 9

c c F F c c

         

c

D. HS tính sai và sai công thức tính tiêu cự. 1 2 2

0 3 3. 9

c c F F c c

         

c

Câu 3.2.1.LTTrung. Tìm một tiêu điểm của elip F

2 2 ( ) : 1. 25 16 x y E  

A. B. C. D. (3;0). F (4;0). F (5;0). F (0;3). F

Lời giải :

A. 2 2 2 0 3 (3;0). c c F c a b

 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo