Quảng cáo
Đề toán chương II - Hình học 10
QR

Đề toán chương II - Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ TOÁN CHƯƠNG II HÌNH HỌC 10

Họ Tên GV soạn: HUỲNH THỊ THÚY Đơn vị: Trường THPT Châu Phong Người phản biện: LÝ THỊ NGỌC GIÀU. Đơn vị: Trường THPT Châu Phong

*Nhận biết : Câu 2.1.1.1.HTTHUY Cho , tính cotx. 0 150 x 

A. . B. . C. . D. . 3  3 3  3 2  0,7

Đáp án: 0 0

0 3 1 tan150 cot150 3 3 tan150     

B. Học sinh chưa tính 0 1 : tan150

0 3 tan150 3  

C. Nhầm kí hiệu cot và cos : 0 3 os150 2 c 

D. Máy tính ở chế độ radian.

Câu 2.1.1.2.HTTHUY Cho , tính 1 osx 4 c  0 os(180 ). A c x  

A. . B. . C. . D. . 1 4 A   1 4 A  5 4 A   719

4 A 

Đáp án : 0 1 os(180 ) osx 4 A c x c    

B.Sai công thức . 0 1 os(180 ) osx 4 A c x c    

C.Sai công thức 0 0 1 5 os(180 ) os180 osx 1 4 4 A c x c c       

D.Sai công thức 0 1 719 os(180 ) 180 4 4 A c x     

Câu 2.1.1.3.HTTHUY Cho , chọn khẳng định đúng. 0 0 sin30 sin 60 A  

A. . B. . C. . D. . 1 3 2 A   0 sin90 A  0,51 A  1,29 A 

Đáp án: (học sinh bấm máy tính) 1 3 2 A  

B. Sai: 0 0 0 0 0 sin30 sin 60 sin(30 60 ) sin90 A      C. Học sinh bấm máy tính thiếu ngoặc : sin(30 sin 60) A   D. Máy tính ở chế độ Radian. Câu 2.1.1.4.HTTHUY Chọn công thức đúng. A. . B. . C. . D. 2 2 sin cos 1     sin cos 1     2 2 sin cos 1     2 2 sin .cos 1   Đán án : A. Đáp án B: Học sinh nhớ nhầm công thức, quên bình phương trong công thức. Đáp án C: Học sinh nhớ nhầm công thức phép + thành phép -. Đáp án D: Học sinh nhớ nhầm công thức phép + thành dấu nhân. Câu 2.1.1.5.HTTHUY Rút gọn biểu thức . 0 os(180 ) osx A c x c    A. . B. . C. . D. . 2 osx A c  0 A  1 A  2 osx A c  Đáp án : 0 os(180 ) osx= - cosx osx 2 osx A c x c c c     

ThuVienDeThi.com

2

B. Sai : 0 os(180 ) osx= cosx osx 0 A c x c c     

C. Sai: 0 os(180 ) osx= cosx osx 1 A c x c c      D. Sai : . 0 os(180 ) osx= - cosx osx 2 osx A c x c c c     

Câu 2.1.1.6.HTTHUY Cho hình vuông ABCD , tính số đo góc giữa hai vectơ và . AB 

AC 

A. . B. . C. . D. . 0 45 0 90 0 60 0 30

Đáp án: .

^ 0 ( , ) 45 AB AC BAC   

B. Nhầm góc A của hình vuông

^ 0 ( , ) 90 AB AC A   

C. (do không nhớ tính chất đường chéo hình vuông)

^ 0 ( , ) 60 AB AC BAC   

D. (do không nhớ tính chất đường chéo hình vuông).

^ 0 ( , ) 30 AB AC BAC   

Câu 2.1.1.7.HTTHUY Cho , chọn khẳng định sai. 0 0 90 180 x   A. . B. . C. . D. . osx 0 c  sinx 0  tanx<0 cotx<0 Đáp án : điểm cuối cung thuộc góc phần tư thứ II, do đó 0 0 90 180 x    osx<0 c B: Không nhớ định nghĩa giá trị lượng giác của góc từ đến . 0 0 0 180 C: Xác định cosx sai : cosx >0 , sinx>0 nên tanx >0. D: Xác định cosx sai : cosx >0 , sinx>0 nên cotx >0. Câu 2.1.1.8.HTTHUY Chọn công thức đúng.

A. . B. . C. . D. . 1 cot x t anx  cot x 1 t anx  1 cot x t anx  cot x t anx 1  

*Thông hiểu: Câu 2.1.2.9. HTTHUY Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 600 , tính số đo góc giữa hai vectơ và . AC 

CB



A. . B. . C. . D. . 0 150 0 30 0 60 0 90

Đáp án: . Vẽ

^ 0 30 C 

^ 0 0 ( , ) ( D, ) D 180 30 150 CD AC AC CB C CB BC           

B. Sai

^ 0 ( , ) 30 AC CB ACB   

C. Sai

^ 0 ( , ) 60 AC CB ABC   

D. Sai

^ 0 ( , ) 90 AC CB BAC   

Câu 2.1.2.10.HTTHUY Cho . 3 sin à 90 180 . ính os 4 x v x T c x     

A. . B. . C. . D. . 7 os 4 c x  7 os 4 c x  1 os 2 c x  7 os 16 c x 

Đáp án:

2 2 2 2 3 7 7 sin cos 1 os 1 os ( 90 180 ) 4 16 4 x x c x c x do x               

 

B. Xét dấu cosx sai : cosx>0.

D A C

B

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo