Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Chương 2 - Đại số 10
QR

Đề trắc nghiệm Chương 2 - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 10

 Người soạn: VÕ LÝ HUỲNH  Đơn vị: THPT QUỐC THÁI  Người phản biện: HUỲNH THANH DƯƠNG  Đơn vị: THPT QUỐC THÁI

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Cho hàm số bậc hai có đồ thị là Parabol , trục đối 2 y ax bx c      0 a   P

xứng của là:  P

A. . B. . B. . C. . 2

b x a  b x a  2

b x a  2

b y a 

Lược giải  Đáp án A: Đúng  Câu B, C, D vì nhầm công thức

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số có đồ thị . 2 2 3 y x x    ( ) P A. . B. . B. . C. .   1;2 I   2;3 I   1;6 I    2;11 I 

Lược giải

 Đáp án A: Đúng vì: 2 1 2 2.1 I

b x a

     2 Iy 

 Đáp án B: Sai vì nhầm công thức hoành độ đỉnh 2 2 1 I

b x a

     3 Iy 

 Đáp án C: Sai vì nhầm công thức hoành độ đỉnh 2 1 2 2 I

b x a

    6 Iy 

 Đáp án D: Sai vì nhầm công thức hoành độ đỉnh 2 2 1 I

b x a

    11 Iy 

Câu 2.3.1. VLHUYNH: là trục đối xứng của hàm số nào ? 2 x  A. . B. . C. . D. . 2 4 4 y x x    2 4 8 y x x    2 2 4 1 y x x    2 2 4 y x x    Lược giải

 Đáp án A: Đúng vì: 2 4 4 y x x     4 2 2 2.1 b x a

   

 Đáp án B: Sai công thức tính trục đối xứng 

4 2 2 2 1 b x a

    

 Đáp án C: Sai công thức tính trục đối xứng 2 b x a   

 Đáp án D: Sai công thức tính trục đối xứng 2 2 1 b x a

    

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Cho hàm số có đồ thị , trục đối xứng của là : 2 2 6 3 y x x     P  P

A. . B. . C. . D. . 3 2 x  3 2 y  3 x  3 2 x 

Lược giải

 Chọn đáp án A vì: 6 3 2 2.2 2 b x a   

 Đáp án B: Sai vì nhầm kí hiệu trục đối xứng là . y

ThuVienDeThi.com

 Đáp án C: Sai vì nhầm công thức tính trục đối xứng: . 3 b x a  

 Đáp án D: Sai vì nhầm công thức tính trục đối xứng: . 3 2 2 b x a  

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Cho hàm số có đồ thị . Khẳng định nào sau đây sai ? 2 y ax bx c      0 a   P

A. Đồ thị luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng . ; 2

b

a        

C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng là: . 2

b x a 

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng . ; 2

b

a        Lược giải  Chọn đáp án A: vì nhầm thay vì thì hàm số mới cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. 0 a  0 

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Cho hàm số có đồ thị . Mệnh đề nào sau đây sai ? 2 2 1 y x x     P

A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng . 2 x  B. Hàm số tăng trên khoảng .   1;

C. Đồ thị hàm giảm trên khoảng .   ,1 

D. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh.   1; 2 I 

Lược giải

 Chọn đáp án A: Sai do nhầm công thức tính trục đối xứng 2 b x a  

 Đáp án B: đúng vì nên hàm số tăng trên hay 1 0 a  ; 2

b

a           1;

 Đáp án C: đúng vì nên hàm số giảm trên hay 1 0 a  ; 2

b

a          ,1 

 Đáp án D: đúng vì Đỉnh 2 = 1 2 2.1 I

b x a

     2 Iy     1; 2 I 

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Cho hàm số bậc hai: có đồ thị , đỉnh của được 2 y ax bx c      0 a   P  P

xác định bởi công thức nào ?

A. . B. . C. . D. . ; 2 4 b I a a         

; 4 b I a a         

; 2 2 b I a a         

; 4 b I a a        Lược giải  Chọn đáp án A  Đáp án B, C, D: sai do học sinh nhớ sai công thức

Câu 2.3.1. VLHUYNH: Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số . 2 2 3 y x x    A. . B. . C. . D. .   1;2 I   2;3 I   1;6 I    2;11 I 

Lược giải

 Chọn đáp án A vì: Đỉnh 2 1 2 2.1 I

b x a

     2 Iy     1;2 I

Tất cả điểm I đều thuộc hàm số

 Đáp án B: Sai do áp dụng sai công thức tính trục đối xứng:   ; 2;3 4 b I I a a          

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo