
1
ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG 2 HH 10
+ Người soạn: Hồ Thanh Hồ.
+ Đơn vị: THPT LƯƠNG VĂN CÙ.
+ Người phản biện: Nguyễn Ngọc Khánh
+ Đơn vị:THPT LƯƠNG VĂN CÙ.
Câu 1.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết . Khẳng định nào sao đây , , BC a CA b AB c
đúng?
A. . (HS thuộc công thức) 2 2 2 2 cos b a c ac B
B. . (Sai: HS nhớ nhầm dấu +) 2 2 2 2 cos b a c ac B
C. . (Sai: HS quên ghi ) 2 2 2 cos b a c ac B 2 b
D. . (Sai:HS nhớ nhầm thành ) 2 2 2 2 sin b a c ac B cos B sin B
Câu 2.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết , góc . Tính độ dài cạnh . 7, 5 a b 0 60 C c
A. . ( ) 7 c 2 2 2 2 cos 47 7 c a b ab C c
B. . ( Sai: HS quên rút căn ) 49 c
C. . (Sai: HS nhớ nhầm dấu + trong CT) 129 c
D. . (Sai: HS nhớ nhầm thành , không rút căn) 89 40 3 c cos B sin B
Câu 3.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết . Tính giá trị . 4, 7, 8 a b c cos A
A. . ( ) 97 112
2 2 2 7 8 4 97 cos 2.7.8 112 A
B. . (Sai: HS thay nhầm độ dài các cạnh ) 31 64
2 2 2 4 8 7 31 cos 2.4.8 64 A
C. . (Sai: HS tính số đo góc A) 0 30
D. . (Sai: HS thay nhầm độ dài các cạnh vàtính số đo góc A ) 0 61
2 2 2 4 8 7 31 cos 2.4.8 64 A
Câu 4.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết , góc . Tính diện tích của tam 7, 8 a b 0 30 C
giác ABC.
A. . ( ) 14 0 1 7.8.sin30 14 2 S
B. . (Sai: ) 14 3 0 1 7.8.cos30 14 3 2 S
ThuVienDeThi.com
2
C. . (Sai: ) 28 0 7.8.sin30 28 S
D. . (Sai: 28 3 0 7.8.cos30 28 3 S
Câu 5.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết . Tính diện tích tam giác ABC. 5, 7, 8 a b c
A. . ( Đúng ) 10 3 5 7 8 10, 10(10 5)(10 7)(10 8) 10 3 2 p S
B. . (Sai: HS tính P=20) 60 13
C. . ( Sai: công thức tinh S thiếu p : ) 30 (10 5)(10 7)(10 8) 30 S
D. (Sai: HS nhớ sai CT diện tích ) 35. 4
1 1 35 cos , . . .cos 2 2 4 C S a b C
Câu 6.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết . Tính độ dài đường trung tuyến 7, 8, 6 a b c
của tam giác ABC . a m
A. . ( ) 151
2
2 2 2 2 2 2 2 2( ) 2(8 6 ) 7 151 151 4 4 4 2 a a b c a m m
B. (Sai: HS quên rút căn ) 151. 4
C. ( Sai: HS Thiếu dấu ngoặc) 115 . 2
D. (Sai: HS quên rút căn mẫu) 151 . 4
Câu 7.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC biết , góc . Tính độ dài cạnh b. 6 a 0 0 60 , 45 A B
A. . ( ) 2 6 b
0
0 .sin 6.sin 45 2 6 sin sin 60 a B b A
B. (Sai: HS suy ra CT sai ) 6 . 12 b sin 6 .sin 12 A b a B
C. (Sai: HS suy ra CT sai ) 3 6 . 2
3 6 .sin .sin 2 b a A B
D. (Sai vì HS nhớ nhầm CT: 6 2. .cos 6 2) cos a B b A
Câu 8.2.3.1.HTHO. Cho tam giác ABC , Gọi S là diện tích của tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?
ThuVienDeThi.com
3
A. (HS thuộc công thức) 1 sin . 2 S ca B
B. (Sai: HS nhớ nhầm diện tích tam giác phải chia 2) . 2 abc S R
C. (Sai : HS quen cách đọc, không phân biệt bán kính đường tròn nội tiếp, . S pR
ngoại tiếp tam giác)
D. (Sai: do công thức dài HS quên thiếu “tích q”) ( )( )( ). S p a p b p c
Câu 9.2.3.2.HTHO. Cho tam giác ABC biết . Tính độ dài bán kính đường 7, 8, 9 a b c
tròn ngoại tiếp tam giác.
A. ( , ) 21 5 . 10 ( )( )( ) 12 5 S p p a p b p c 21 5 4 10 abc R S
B. ( Sai: HS suy ra ) 2 5 . 21
4 2 5
21 S R abc
C. (Sai: HS nhầm R với r, 5. 5) s r p
D. ( Sai: HS tính , 84 15 . 5 ( )( )( ) 2 15( ) S p a p b p c sai 84 15 ) 4 5 abc R S
Câu 10.2.3.2.HTHO. Cho tam giác ABC biết , góc . Tính độ dài độ dài 7, 8 a b 0 30 C
đường cao . ah
A. 4 . ( ) 0 1 2 2.14 7.8.sin30 14, 4 2 7 a
S S h a
B. 1. (Sai: HS suy công thức sai: ) 2 2.7 1 14 a
a h S
C. . (Sai : HS nhằm công thức ) 4 3 0 1 2 2.14 3 7.8.cos30 14 3, 4 3 2 7 a
S S h a
D. . ( sai: HS thay nhầm cạnh a bằng b) 7 2
0 1 2 2.14 7 7.8.sin30 14, 2 8 2 a
S S h a
Câu 11.2.3.2.HTHO. Cho tam giác ABC biết và góc . Tính số đo 7, 9 a b 0 30 C
gần đúng của góc A.
A. . 0 48
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.