Quảng cáo
Đề trắc nghiệm chương 4 - Đại số 10
QR

Đề trắc nghiệm chương 4 - Đại số 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4 ĐẠI SỐ 10

Người soạn: Vũ Kiên An Đơn vị: THCS & THPT Cô Tô Người phản biện: Lê Tiến Dũng Đơn vị: THCS & THPT Cô Tô

NHẬN BIẾT

1. Câu 4.2.1.VKAN. Bất phương trình tương đương với bất phương trình nào dưới đây ? 2 6 0   x

A. . B. . C. . D. . 1 3  x 1 3  x 1 3  x 1 3  x

Giải thích:

A. Đáp án. . 1 2 6 0 6 2 3      x x x

B. Phương án nhiễu. Quên đổi chiều BPT: 1 2 6 0 6 2 3      x x x

C. Phương án nhiễu. Quên dấu trừ: 1 2 6 0 6 2 3      x x x

D. Phương án nhiễu. Chuyển vế sai 1 2 6 0 6 2 3       x x x

2. Câu 4.2.1.VKAN. Tìm điều kiện của bất phương trình . 3 0 8 4

  

x

x A. . B. . C. . D. . 2  x 2  x 2  x 2  x Giải thích: A. Đáp án. . 8 4 0 2     x x B. Phương án nhiễu. Giải sai 8 4 0 2     x x C. Phương án nhiễu. Điều kiện sai 8 4 0 2     x x D. Phương án nhiễu. Điều kiện sai 8 4 0 2     x x

3. Câu 4.2.1.VKAN. Cho nhị thức (1) . Bảng nào dưới đây là bảng xét dấu của nhị ( ) 6 3   f x x thức (1) ? A. 2 x   + 0 – ( ) 6 3 f x x  

B. 2 x   – 0 + ( ) 6 3 f x x  

ThuVienDeThi.com

C.

x  1 2



+ 0 – ( ) 6 3 f x x  

D.

x  1 2



– 0 + ( ) 6 3 f x x  

Giải thích: A. Đáp án. B. Phương án nhiễu. Xét dấu sai. C. Phương án nhiễu. Tìm nghiệm sai D. Phương án nhiễu. Tìm nghiệm sai và xét dấu sai.

4. Câu 4.2.1.VKAN. Cho hệ bất phương trình . Cách giải nào sau đây là đúng ? 3 0

2 0

    

x

x

A. B. . 3 0 0

2 0 2

           

x x

x x

3 0 3

2 0 2

           

x x

x x

C. . D. . 3 0 0

2 0 2

           

x x

x x

3 0 3

2 0 2

           

x x

x x Giải thích: A. Đáp án. B. Phương án nhiễu. Chuyển vế sai bpt thứ nhất 3 0 3    x x C. Phương án nhiễu. Chuyển vế sai bpt thứ hai 2 0 2     x x D. Phương án nhiễu. Chuyển vế sai cả 2 bpt

5. Câu 4.2.1.VKAN. Cho bất phương trình (1). Bất phương trình (1) tương đương với bất 1  x

phương trình nào dưới đây ?

A. B. . C. . D. . 1

1

   

x

x

1

1

   

x

x 1  x 1  x

Giải thích: A. Đáp án. B. Phương án nhiễu. Nhớ sai dấu ngoặc C. Phương án nhiễu. Nghĩ đơn giản D. Phương án nhiễu. Nhớ nhầm CT .    x a a x a

6. Câu 4.2.1.VKAN. Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là nhị thức bậc nhất.

A. . B. . C. . D. . ( )  f x x ( ) (9 3 )   f x x x 2 8 0  x ( ) 2  f x

ThuVienDeThi.com

Giải thích: A. Đáp án. B. Phương án nhiễu. Nhận thấy có giống nhị thức. (9 3 ) x C. Phương án nhiễu. Nhìn vào vế trái và kết luận. D. Phương án nhiễu. Nghĩ đây là nhị thức dạng đơn giản.

7. Câu 4.2.1.VKAN. Cho biểu thức (1). Với giá trị nào của m thì biểu thức (1) là ( ) 1   f x m mx nhị thức ?

A. . B. . C. . D. . 0  m 1  m 0 1     

m m

0

1     

m m Giải thích: A. Đáp án. B. Phương án nhiễu. Nhầm hệ số a. C. Phương án nhiễu. Nghĩ cả a, b đều khác 0. D. Phương án nhiễu. Nghĩ cả a, b đều khác không và chuyển vế sai.

8. Câu 4.2.1.VKAN. Số là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ? 2  x

A. . B. . C. . D. . 3 0 2

  

x x 2

3 0 2 5 2

   

x

x x

(9 4 ) 2 0    x x 3 4 2( 1)    x x

Giải thích:

A. Đáp án. 3 2 1 0 2 2 4    

B. Phương án nhiễu. Nghĩ luôn dương. Nên thế x = 2 vào tử thấy đúng. 2 2 5 2   x x C. Phương án nhiễu. luôn dương. Nên thế x = 2 vào 9 – 4x = 1 > 0 đúng. 2 2 7   x x

D. Phương án nhiễu. Thế thấy 2 > 2 cho là phù hợp.

THÔNG HIỂU

1. Câu 4.2.2.VKAN. Tìm điều kiện của bất phương trình . 2 3 0 1

  

x x

A. . B. . C. . D. . 3  x 3 1    

x x

3 1    

x x 3  x

Giải thích:

A. Đáp án. . 2 3 0 3 1 0

       

x x x

B. Phương án nhiễu. Giải sai 2 1 0 1    x x C. Phương án nhiễu. Giải sai 2 1 0 1    x x

D. Phương án nhiễu. Sai điều kiện 2

3 3 1 0

      

x x x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo