Quảng cáo
Đề thi môn Toán - Mã đề 148
QR

Đề thi môn Toán - Mã đề 148

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề ………………....... Khối : …12………………... Thời gian : …………..

(Mã đề 148)

C©u 1 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R .

A.     3

2 3 3 x y x x B. 4 2 2 3 y x x    C.    4 2 3 2 y x x D.    2 1 3 x y x

C©u 2 : Hàm số nào sau đây đồng biến trên R .

A. 4 2 2 3 y x x    B. 2 1 5 x y x

   C.

3 2 2 2 y x x x     D.    3 4 3 y x x

C©u 3 : Cho hàm số . m y x mx x m C 3 2 1 1 ( ) 3     

Tìm m để đồ thị (Cm) có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị là nhỏ nhất. A.  m 0 B.  m 1 C.  m 4 D.  m 1 C©u 4 : Giá trị m để hàm số: đạt cực tiểu tại là . 3 2 2 3 3( 1) y x x m x     0 2 x  A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  C©u 5 : Cho hàm số có đồ thị (Cm). y x m x m 3 2 3 2    Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt. A. m B.  m 2 C.  m 3 D. m 1  C©u 6 : Phương trình : có bao nhiêu nghiệm . 3 2 6 9 1 0 x x x    A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 C©u 7 : Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 12 12 y x x    là .

A.   2;28  B.   2;2  C.   4;28 D.   2;2  C©u 8 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R .

A.   

1 1 x y x B.    4 2 4 3 y x x C.     3 2 3 3 y x x x D.    3 2 2 3 2 y x x

C©u 9 : Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x    là .

A.   0;1 B. 3 2 3 (1 ; ) 3 9   C.   1;0 D. 3 2 3 (1 ; ) 3 9  

C©u 10 : Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 12 12 y x x    là .

A.   4;28 B.   2; 4  C.   2;2  D.   2;28  C©u 11 : Cho hàm số

Y= x -x + 3 1 3 2

3 1

Lập phương trình parabol (P) điqua các điểm các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đường thẳng (d): 4x-12y-23=0

A. (P ): y= x -2x+1 và (P ): y=x -2x+ 1 3 1 2

2

2

3 1

B. (P ): y= x -2x+1 và (P ): y= x - x+ 1 3 1 2

2 4 1 2

6 7

3 1

ThuVienDeThi.com

2

C. (P ): y=x - x+ và (P ): y=x -2x+ 1

2

3 8

3 1

2

2

3 1

D. (P ): y=x - x+ và (P ): y= x - x+ 1

2

3 8

3 1

2 4 1 2

6 7

3 1

C©u 12 : Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. 2 1 

 x

x y

A. lim 1 x y   B. lim 1 x y   C. 2 lim x y    D. 2 lim x y   

C©u 13 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm sô vuông góc với đường thẳng có    y x x 4 2 6   y x 1 1 6 phương trình là . A.   y x 4 2 8 B.   y x 3 4 C.   y x 6 10 D.   y x 6 3 C©u 14 : Hàm số có cực đại là .     3 2 2 7 1 y x x x A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 C©u 15 : Giá trị lớn nhất của hàm số là . 2 4 y x x    A. 0 B. 4 C. -2 D. 2 C©u 16 : Cho hàm số

Y=x +mx +7x+3 3 2

Với > hãy lập phương trình đường thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của m 21 đồ thi hàm số

A. Y= m x+2m+1 2 1 2 B. Y=(m -2)x+3 2 C. Y=mx+3m-1 D. Y=- (m -21) 9 2 2

C©u 17 : Cho hàm số (1) y x x mx 3 2 3 4     Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng . ( ;0)  A. m 3  B. m 2  C.  m 2 D. m C©u 18 : Hàm số có đạo hàm tại x = -2 là .     3 2 2 3 2 y x x x

A. -15 B. 13 C. 0 D. 11

3 C©u 19 : Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 3 4 y x x A.   2 4 y x B.   y x 3 C.   y x 6 3 D. 4 y x C©u 20 : Giá trị m để hàm số : không có cực trị là . 3 2 3 ( 1) 4 y mx mx m x     

A. 1 0 4 m   B. 1 0 4 m   C. 0 4 m m    D. 0 4 m m   

C©u 21 :

Hàm số có bao nhiêu cực trị . 4

2 3 2 x y x   

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 C©u 22 : Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 2 3 4 y x x A. 2 B. 3 2 C. 0 D. -1 C©u 23 : Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là .    3 2 2 3 4 y x x

A. 3 2 B. -5 C. 2 5 D. 2 C©u 24 : Cho hàm số . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai. 1 2 x y x

  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo