
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
MÔN: ĐẠI SỐ 10 --------------------------- Câu 1: (2.0đ) Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau : . 2 :" : 2 3 " ; :" : 2 0" A x x x B x x x A A
Câu 2 : (2.0đ) Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp sau : 2 2 3 2 1 2; 1;0;1 ; 3 6 (2 3 1) 0 A n n n B x x x x A
Câu 3 : (2.5đ) Cho hai tập hợp: 1;2;3;4;5 ; 2;4;6;8 A B a) Tìm . (1.5đ) , , \ A B A B A B b) Tìm tất cả các tập hợp X sao cho và . (1.0đ) X A X B
Câu 4: (1.0đ) Tìm tất cả các tập hợp Y sao cho biết A Y B 1;2;3 ; 1;2;3;4;5 A B
Câu 5: (2.5đ) Cho hai tập hợp : 5 ; 4 9 A x x B x x A A
a) Dùng ký hiệu khoảng, nửa khoảng để viết lại các tập hợp trên. (1.0đ) b) Tìm . (1.5đ) , \ , A B A B C A A
-----------hết----------
ThuVienDeThi.com
HƯƠNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án Điểm
1
2 :" : 2 3 " ; :" : 2 0" A x x x B x x x A A Mệnh đề A sai khi 0 x Mệnh đề phủ định của A là :" : 2 3 " A x x x A Mệnh đề B đúng tại 2 x Mệnh đề phủ định của B là 2 :" : 2 0" B x x x A
(1.5đ)
0,5 0.5 0.5 0.5
2 3 2 1 2; 1;0;1 A n n n
Ta có :
2 2
2 2
2 2
2 2
2 3 2 1 3.( 2) 2.( 2) 1 17
1 3 2 1 3.( 1) 2.( 1) 1 6
0 3 2 1 3.0 2.0 1 1
1 3 2 1 3.( 1) 2.1 1 2
n n n
n n n
n n n
n n n
Vậy : 17;6;1;2 A
(1.0đ)
025 0,25 0,25
0.25
2
2 3 6 (2 3 1) 0 B x x x x A
Ta có:
2
2
3 6 (2 3 1) 0
3 6 0
2 3 1 0
2 1
1 2
x x x
x
x x
x x
x
A
Vậy: 2;1 B
(1.0đ)
0.25
0.5
0.25
Cho hai tập hợp : 1;2;3;4;5 ; 2;4;6;8 A B a) Tìm , , \ , \ A B A B A B B A
.
2;4
1;2;3;4;5;6;8
\ 1;3;5
A B
A B
A B
(1.5đ)
0.5 0.5 0.5
3
b) Các tập hợp X thỏa mãn và là: X A X B 2 , 4 , 2;4 , 1.0
4
Tìm tất cả các tập hợp Y sao cho biết A Y B 1;2;3 ; 1;2;3;4;5 A B Các tập hợp Y là: 4;5 , 1;4;5 , 2;4;5 , 3;4;5 , 1;2;4;5 , 1;3;4;5 , 2;3;4;5 , 1;2;3;4;5 1.0
Cho hai tập hợp : 5 ; 4 9 A x x B x x A A
a) Ta có: ;5 ; 4;9 A B (1.0đ) 5
b) Tìm , \ A B A B 4;5 ; \ ; 4 ; \ 5; A B A B C A A A A
(1.5đ)
Ghi chú : Mọi cách giải khác nếu đúng thì vẫn được hưởng trọn số điểm của câu đó .
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.