
Nội dung kiểm tra 1 tiết hình học chương 1 – năm học 2014-2015
I. Vecto
a) Tính độ dài tổng, hiệu 2 vectơ. (1,5đ)
b) Chứng minh đẳng thức vectơ (1đ)
c) Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ (1đ)
d) Phân tích một vectơ qua 2 vectơ không cùng phương. Từ đó chứng minh 3 điểm thẳng thàng hoặc 2 đường
thẳng song song (2đ)
II. Tọa độ
a) Tìm tọa độ vectơ (1đ)
b) Tìm tọa độ 1 điểm thỏa mãn điều kiện cho trước (1,5đ)
c) Bài tập liên quan 2 vectơ cùng phương (1đ)
Một câu khá giỏi.
ThuVienDeThi.com
Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT – MÔN TOÁN - KHỐI 10 ĐỀ A Tổ Toán HKI - Lần 2 - Năm học 2015 – 2016 Câu 1. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 2;2 ,B 2;3 , 4; 1 A C − − .
a) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh một tam giác. (1 điểm)
b) Tìm tọa độ vectơ 2 3 u AB AC BC = − +
. (1 điểm) c) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng AC với trục Oy. (1,5 điểm)
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có G là trọng tâm và AC=a. Tính: ; AB BC AB CG + −
. (1,5 điểm)
Câu 3. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi F là điểm thuộc đoạn BC sao cho 4 BC BF =
.
a) Chứng minh rằng AB CG AG CB + = +
. (1 điểm)
b) Phân tích vectơ GF
qua hai vectơ GB
và GC
. Gọi E là điểm thỏa mãn 5 3 0 GE GC GB + + =
. Chứng minh ba điểm G, F, E thẳng hàng. (2 điểm)
c) Tìm điểm M thỏa mãn 4 3 3 . MA MB MC MG MB + + = −
(1 điểm) d) Giả sử tam giác ABC đều. Gọi X là điểm thuộc đường thẳng BC sao cho giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 5 XA XB XC XF XE + + − −
bằng 2 3. a Tính diện tích tam giác ABC. (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………………………
Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT – MÔN TOÁN - KHỐI 10 ĐỀ A Tổ Toán HKI - Lần 2 - Năm học 2015 – 2016 Câu 1. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 2;2 ,B 2;3 , 4; 1 A C − − .
a) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh một tam giác. (1 điểm)
b) Tìm tọa độ vectơ 2 3 u AB AC BC = − +
. (1 điểm) c) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng AC với trục Oy. (1,5 điểm)
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có G là trọng tâm và AC=a. Tính: ; AB BC AB CG + −
. (1,5 điểm)
Câu 3. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi F là điểm thuộc đoạn BC sao cho 4 BC BF =
.
a) Chứng minh rằng AB CG AG CB + = +
. (1 điểm)
b) Phân tích vectơ GF
qua hai vectơ GB
và GC
. Gọi E là điểm thỏa mãn 5 3 0 GE GC GB + + =
. Chứng minh ba điểm G, F, E thẳng hàng. (2 điểm)
c) Tìm điểm M thỏa mãn 4 3 3 . MA MB MC MG MB + + = −
(1 điểm) d) Giả sử tam giác ABC đều. Gọi X là điểm thuộc đường thẳng BC sao cho giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 5 XA XB XC XF XE + + − −
bằng 2 3. a Tính diện tích tam giác ABC. (1 điểm)
…………………………………………………………………………………………………………………………
Trường THPT Lý Tự Trọng ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT – MÔN TOÁN - KHỐI 10 ĐỀ A Tổ Toán HKI - Lần 2 - Năm học 2015 – 2016 Câu 1. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 2;2 ,B 2;3 , 4; 1 A C − − .
a) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh một tam giác. (1 điểm)
b) Tìm tọa độ vectơ 2 3 u AB AC BC = − +
. (1 điểm) c) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng AC với trục Oy. (1,5 điểm)
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông cân tại A có G là trọng tâm và AC=a. Tính: ; AB BC AB CG + −
. (1,5 điểm)
Câu 3. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi F là điểm thuộc đoạn BC sao cho 4 BC BF =
.
a) Chứng minh rằng AB CG AG CB + = +
. (1 điểm)
b) Phân tích vectơ GF
qua hai vectơ GB
và GC
. Gọi E là điểm thỏa mãn 5 3 0 GE GC GB + + =
. Chứng minh ba điểm G, F, E thẳng hàng. (2 điểm)
c) Tìm điểm M thỏa mãn 4 3 3 . MA MB MC MG MB + + = −
(1 điểm) d) Giả sử tam giác ABC đều. Gọi X là điểm thuộc đường thẳng BC sao cho giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 5 XA XB XC XF XE + + − −
bằng 2 3. a Tính diện tích tam giác ABC. (1 điểm)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.