Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 - Đề 3
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 - Đề 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Sở GD & ĐT Tây Ninh KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10

Trường THPT Nguyễn Trung Trực THỜI GIAN: 45 PHÚT

------------ ĐỀ 01

Câu 1. (2.0 điểm)Cho hai tập hợp: : , A ; ; ; ; ì ü ï ï 1 ï ï = - 4 0 3 11 í ý ï ï 4 ï ï î þ

B ; ; ì ü ï ï 1 ï ï = - 5 3 í ý ï ï 4 ï ï î þ a) Xác định các tập hợp: ; ; \ A B A B A B   b) Tìm tất cả các tập con của B.

Câu 2. (3.0 điểm)Cho hai tập hợp: ; A { x | x } = Î - 4 £ < 3 ¡ B x | x ì ü ï ï1 ï ï = Î ³ í ý ï ï2 ï ï î þ ¡

a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng. b) Xác định tập hợp \ ( ) A B  A Câu 3. (3.0 điểm)Tìm tập xác định của các hàm số:

a) b) 4 8 5 2 y x x     2 6 4 1 x y x

  

Câu 4. (2.0 điểm)Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: . 5 3 2 2 5 y x x x   

----------------Hết---------------

Sở GD & ĐT Tây Ninh KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10

Trường THPT Nguyễn Trung Trực THỜI GIAN: 45 PHÚT

------------ ĐỀ 02

Câu 1. (2.0 điểm)Cho hai tập hợp: , A ; ; ; ; ì ü ï ï 2 ï ï = - 5 0 4 9 í ý ï ï 3 ï ï î þ

B ; ; ì ü ï ï2 ï ï = - 5 - 1 í ý ï ï3 ï ï î þ a) Xác định các tập hợp: ; ; \ A B A B B A   b) Tìm tất cả các tập con của B.

Câu 2. (3.0 điểm)Cho hai tập hợp: ; A { x | x } = Î - 6 < £ 1 ¡ B x | x ì ü ï ï1 ï ï = Î £ - í ý ï ï3 ï ï î þ ¡

a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng. b) Xác định tập hợp \ ( ) A B  A Câu 3. (3.0 điểm)Tìm tập xác định của các hàm số:

a) b) 7 5 4 2 y x x     2 3 4 4 x y x

  

Câu 4. (2.0 điểm)Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

4 2 2 2 3 5 y x x   

----------------Hết---------------

ThuVienDeThi.com

2

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Câu Nội dung Điểm

1a Cho hai tập hợp: : , A ; ; ; ; ì ü ï ï 1 ï ï = - 4 0 3 11 í ý ï ï 4 ï ï î þ

B ; ; ì ü ï ï 1 ï ï = - 5 3 í ý ï ï 4 ï ï î þ a) Xác định các tập hợp: ; ; \ A B A B A B  

1.5

 1 ; 3 4 A B       

 1 5; 4;0; ;3;11 4 A B           \ { 4;0;11} A B 

0.5

0.5

0.5

1b Cho hai tập hợp: : , A ; ; ; ; ì ü ï ï 1 ï ï = - 4 0 3 11 í ý ï ï 4 ï ï î þ

B ; ; ì ü ï ï 1 ï ï = - 5 3 í ý ï ï 4 ï ï î þ b) Tìm tất cả các tập con của B.

0.5

Các tập hợp con của B là:

 ; ; ; ; ; ; ; B.  5  1 4    3 1 5; 4         5;3  1 ;3 4      

(thiếu 1 tập hợp trừ 0,25)

2a

Cho hai tập hợp: ; A { x | x } = Î - 4 £ < 3 ¡ B x | x ì ü ï ï1 ï ï = Î ³ í ý ï ï2 ï ï î þ ¡

a) Viết lại tập hợp A, B bằng cách dùng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng.

2.0

   4;3 A 

 1 ; 2 B      

1.0

1.0

2b

Cho hai tập hợp: ; A { x | x } = Î - 4 £ < 3 ¡ B x | x ì ü ï ï1 ï ï = Î ³ í ý ï ï2 ï ï î þ ¡

b) Xác định tập hợp \ ( ) A B  A

1.0

 1 ;3 2 A B       

   1 \ ( ) ; 3; 2 A B           A

0.5

0.5

3a Tìm tập xác định của các hàm số:

a) 4 8 5 2 y x x     1.5

 Hàm số xác định 4 8 0 5 2 0 x

x       0.5

ThuVienDeThi.com

3

2

5 2

x

x

   

5 2 2 x  

Vậy tập xác định của hàm số là: 5 2; 2 D       

0.5

0.5

3b

Tìm tập xác định của các hàm số:

b) 2 6 4 1 x y x

  

1.5

 Hàm số xác định 2 6 4 0

1 0

x

x

      2 3 1

x

x

  

 

2 3 1

x

x

  

 

Vậy tập xác định của hàm số là: hay  2 ; \ 1 3 D         2 ;1 1; 3 D        

0.5

0.5

0.5

4 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: 5 3 2 2 5 y x x x    2

 Tập xác định: D A  Với mọi x D x D  

 Ta có:       5 3 2 ( ) 2 5 f x x x x      

= 5 3 2 2 5 x x x   5 3 2 2 3 5 x x x           ( ) f x 

Vậy là hàm số lẻ. 5 3 2 2 3 5 y x x x    

0.25 0.25

0.5

0.25

0.25

0.5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo