Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 - Đề 1
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Đại số 10 - Đề 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

Câu 1 (3 điểm) Cho 2 tập hợp A = {x  | -3  x  3} và B = {x  | 2 < x  7}. ℝ ℝ a/ Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp trên. b/ Xác định .   \ A B  A

Câu 2 (3 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau: a) y = b) 2 3 x    

 

x y

x x 2

1

2 5 2

Câu 3 (2 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 

4 2 3 2x 5 y f x x x    

Câu 4 (2 điểm) Cho 2 tập hợp A = { -1;0} và B = {-2;-1;1;2;3;4}.

a/ Liệt kê tất cả các tập con của A b/ Xác định . , , \ A B A B A B  

ĐỀ 2

Câu 1 (3 điểm) Cho 2 tập hợp A = {x  |-3  x < 2} và B = {x  |0< x < ℝ ℝ 7}. a/ Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp trên. b/ Xác định .   \ A B  A

Câu 2 (3 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau: a) y = b) 4 5 x    

 

x y

x x 2

2 1

4 3

Câu 3 (2 điểm) Xét tính chẵn lẻ của hàm số 

3 4 2x 5 y f x x x x    

Câu 4 (2 điểm) Cho 2 tập hợp A = {-1;-3;1;3;5}và B = { 3;-5}.

a/ Liệt kê tất cả các tập con của B b/ Xác định . , , \ A B A B A B  

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Câu Nội dung Điểm Cho 2 tập hợp A = {x  R | -3  x  3} và B = {x  R | 2 < x  7} 3.0 a/ Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp trên.

  3;3 A  1,0   2;7 B  1,0

b/ Xác định .   \ R A B    3;7 A B   0,5

1

    \ ; 3 7; R A B     0,5

Tìm tập xác định của hàm số sau 3.0 a) y = 2 3 x   ĐK: 2 3 0 x    0.5 3 2 x   0.5

TXĐ:        D 3 ; 2

0.5

b/  

 

x y

x x 2

1

2 5 2

ĐK: 2

1 0

2 5 2 0

x

x x

      

0.5

1

1 2 2

x

x

x

      

 

0.5

2

TXĐ:   1; \ 2 D   0.5

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 

4 2 3 2x 5 y f x x x     2.0

TXĐ: D=R 0.25 x D x D   0.25

Ta xét      4 2 3 2 -x 5 f x x x      0.5

 4 2 3 2x 5 x x f x     0.5

3

Vậy: Hàm số y là hàm số chẵn 0.5

4 Cho 2 tập hợp A = { -1;0} và B = {-2;-1;1;2;3;4}. a/ Liệt kê tất cả các tập con của A

2.0

ThuVienDeThi.com

b/ Xác định . , , \ A B A B A B     1 2 3 4 , , 1 , 0 A A A A A     0.5   2; 1;0;1;2;3;4 A B    0.5  1 A B   0.5  \ 0 A B  0.5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Câu Nội dung Điểm Cho 2 tập hợp A = {x  R|-3  x < 2} và B = {x  R|0< x < 7}. 3.0 a/ Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp trên.

  3;2 A  1,0   0;7 B  1,0

b/ Xác định .   \ R A B    0;2 A B   0,5

1

    \ ;0 2; R A B     0,5

Tìm tập xác định của hàm số sau 3.0 a) y = 4 5 x   ĐK: 4 5 0 x    0.5 5 4 x   0.5

TXĐ:        D 5 ; 4

0.5

b/  

 

x y

x x 2

2 1

4 3

ĐK: 2 2 1 0

4 3 0

x

x x

      

0.5

1 2 1

3

x

x x

         

0.5

2

TXĐ:  1; \ 1;3 2 D       

0.5

ThuVienDeThi.com

Xét tính chẵn, lẻ của hàm số 

3 4 2x 5 y f x x x x     2.0

TXĐ: D=R 0.25 x D x D   0.25

Ta xét      3 4 2 -x 5 f x x x x       0.5

 3 3 4 4 2x 2x 5 5 x x x x x x f x              0.5

3

Vậy: Hàm số y là hàm số lẻ 0.5 Cho 2 tập hợp A = {-3;-1;1;3;5} và B ={ 3;-5}.

a/ Liệt kê tất cả các tập con của B b/ Xác định . , , \ A B A B A B  

2.0

  1 2 3 4 , , 5 , 3 B B B B B     0.5   5; 3; 1;1;3;5 A B     0.5  3 A B   0.5

4

  \ 3; 1;1;5 A B   0.5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo