
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
Trang 4
II. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1. Phương trình đường tròn
Phương trình đường tròn có tâm I(a; b) và bán kính R: . x a y b R 2 2 2 ( ) ( )
Nhận xét: Phương trình , với , là phương trình đường tròn x y ax by c 2 2 2 2 0 a b c 2 2 0
tâm I(–a; –b), bán kính R = . a b c 2 2 2. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho đường tròn (C) có tâm I, bán kính R và đường thẳng .
tiếp xúc với (C) d I R ( , )
VẤN ĐỀ 1: Xác định tâm và bán kính của đường tròn
Nếu phương trình đường tròn (C) có dạng: x a y b R 2 2 2 ( ) ( ) thì (C) có tâm I(a; b) và bán kính R.
Nếu phương trình đường tròn (C) có dạng: x y ax by c 2 2 2 2 0
thì – Biến đổi đưa về dạng x a y b R 2 2 2 ( ) ( )
hoặc – Tâm I(–a; –b), bán kính R = . a b c 2 2
Chú ý: Phương trình là phương trình đường tròn nếu thoả mãn x y ax by c 2 2 2 2 0
điều kiện: . a b c 2 2 0
Baøi 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó:
a) b) x y x y 2 2 2 2 2 0 x y x y 2 2 6 4 12 0
c) d) x y x y 2 2 2 8 1 0 x y x 2 2 6 5 0
e) f) x y x y 2 2 16 16 16 8 11 x y x y 2 2 7 7 4 6 1 0
g) h) x y x y 2 2 2 2 4 12 11 0 x y x y 2 2 4 4 4 5 10 0
VẤN ĐỀ 2: Lập phương trình đường tròn Để lập phương trình đường tròn (C) ta thường cần phải xác định tâm I (a; b) và bán kính R của (C). Khi đó phương trình đường tròn (C) là:
x a y b R 2 2 2 ( ) ( ) Dạng 1: (C) có tâm I và đi qua điểm A.
– Bán kính R = IA. Dạng 2: (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng .
– Bán kính R = . d I( , ) Dạng 3: (C) có đường kính AB.
– Tâm I là trung điểm của AB.
– Bán kính R = . AB
2 Dạng 4: (C) đi qua hai điểm A, B và có tâm I nằm trên đường thẳng .
– Viết phương trình đường trung trực d của đoạn AB. – Xác định tâm I là giao điểm của d và . – Bán kính R = IA.
ThuVienDeThi.com
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
Trang 5
Dạng 5: (C) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với đường thẳng .
– Viết phương trình đường trung trực d của đoạn AB.
– Tâm I của (C) thoả mãn: . I d d I IA ( , ) – Bán kính R = IA. Dạng 6: (C) đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng tại điểm B.
– Viết phương trình đường trung trực d của đoạn AB. – Viết phương trình đường thẳng đi qua B và vuông góc với . – Xác định tâm I là giao điểm của d và . – Bán kính R = IA. Dạng 7: (C) đi qua điểm A và tiếp xúc với hai đường thẳng 1 và 2.
– Tâm I của (C) thoả mãn: d I d I d I IA 1 2
1
( , ) ( , ) (1) ( , ) (2) – Bán kính R = IA. Chú ý: – Muốn bỏ dấu GTTĐ trong (1), ta xét dấu miền mặt phẳng định bởi 1 và 2 hay xét dấu khoảng cách đại số từ A đến 1 và 2.
– Nếu 1 // 2, ta tính R = , và (2) được thay thế bới IA = R. d 1 2 1 ( , ) 2
Dạng 8: (C) tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2 và có tâm nằm trên đường thẳng d.
– Tâm I của (C) thoả mãn: . d I d I I d
1 2 ( , ) ( , ) – Bán kính R = . d I 1 ( , )
Dạng 9: (C) đi qua ba điểm không thẳng hàng A, B, C (đường tròn ngoại tiếp tam giác).
Cách 1: – Phương trình của (C) có dạng: (*). x y ax by c 2 2 2 2 0 – Lần lượt thay toạ độ của A, B, C vào (*) ta được hệ phương trình. – Giải hệ phương trình này ta tìm được a, b, c phương trình của (C).
Cách 2: – Tâm I của (C) thoả mãn: . IA IB IA IC – Bán kính R = IA = IB = IC. Dạng 10: (C) nội tiếp tam giác ABC.
– Viết phương trình của hai đường phân giác trong của hai góc trong tam giác – Xác định tâm I là giao điểm của hai đường phân giác trên. – Bán kính R = . d I AB ( , )
Baøi 1. Viết phương trình đường tròn có tâm I và đi qua điểm A, với: (dạng 1)
a) I(2; 4), A(–1; 3) b) I(–3; 2), A(1; –1) c) I(–1; 0), A(3; –11) d) I(1; 2), A(5; 2) Baøi 2. Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng , với: (dạng 2)
a) b) I x y (3;4), : 4 3 15 0 I x y (2;3), : 5 12 7 0 c) d) I Ox ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.