Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết thử môn Toán 12
QR

Kiểm tra 1 tiết thử môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT THỬ

Câu 1: Thể tích của khối lập phương có đường chéo bằng là a 3

A B C D 3 8a 3 3 2 a 2

3 1 a 3

3a

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B có AB=a , BC = 3a . SA vuông góc với đáy và SA=2a . Khi đó SABC V 

A Cả 3 đáp án đều sai B 3 C D 3a 3 6a 3 2a

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD ,đáy là thang vuông tại A và B với AD=AB=a , BC=2a . SB vuông góc với đáy ,biết góc (SDC) và đáy 600 .Thể tích khối chóp là:

A B C Cả 3 đáp án đều sai D 3 3 2a

3 3 6

2

a 3 6 2 a

Câu 4: Các hình dưới đây ,hình nào không phải là khối đa diện:

A B C D

Câu 5: Cho 3 kích thước của hình hộp chữ nhật tạo thành cấp số cộng với số hạng đầu bằng 3 và công sai bằng 2 . Khi đó thể tích khố hộp chữ nhật bằng:

A 261 B 216 C 105 D 150

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a , (SAC ) vuông góc với đáy và tam giác SAC đều. Khi đó SABCD V 

A B C D Cả 3 đáp án đều sai

3a 24

3a 8

3 3a

8

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a . SA vuông góc với đáy. SA = . 6a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng :

A B C D 3 1 a 3

3 3a 3 6a 3 2a

Câu 8: Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng a : 2

A B C D Cả 3 đáp án đều sai

3a 3

3a 2 12

3a 2 6

Câu 9: Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Mỗi cạnh là cạnh chung của của đúng 4 đa giác B Mỗi cạnh là cạnh chung của của đúng 5 đa giác C Mỗi cạnh là cạnh chung của của đúng 3 đa giác D Mỗi cạnh là cạnh chung của của đúng 2 đa giác

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Khối lăng trụ là khối đa diện lồi; B Khối lập phương là khối đa diện lồi; C Lắp ghép hai khối lăng trụ sẽ được một khối đa diện lồi; D Khối tứ diện là khối đa diện lồi;

Câu 11: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a : 3

ThuVienDeThi.com

A Cả 3 đáp án đều sai B C D

3a 2 6

3a 6 3

3a 6 2

Câu 12: Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hai đa giác phân biệt có 1 cạnh chung B Hai đa giác phân biệt có 1 đỉnh chung C Hai đa giác phân biệt có 1 điểm chung D Hai đa giác phân biệt không có điểm chung

Câu 13: Một bồn chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật có diện tích 3 mặt có cùng đỉnh lần lượt là 6 , 8 , 2 m 2 m 12 . Khi đó bồn chứa nước bao nhiêu lít: 2 m

A 36.000 lít B Cả 3 đáp án đều sai C 18.000 lít D 24.000 lít

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông ,mặt phẳng SCD là tam giác đều vuông góc với đáy. Gọi I,H lần lượt là trung điểm CD ,AB . Khi đó:

A B C D SABCD ABCD 1 V SD.S 3  SABCD ABCD 1 V SA.S 3  SABCD ABCD 1 V SH.S 3  SABCD ABCD 1 V SI.S 3 

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? Thể tích của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’

A B C D A'B'C' V B'B.S  A'B'C' V C'C.S  A'B'C' V A'A.S  ABC V B'C.S 

Câu 16: Số đỉnh hoặc số mặt của hình đa diện bất kì nào cũng :

A lớn hơn hoặc bằng 5 B lớn hơn 4 C lớn hơn hoặc bằng 4 D lớn hơn hoặc bằng 6

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD , lấy A’ thuộc đoạn SA sao cho: SA’ =2 A’A. Mp( ) qua A’ ,song song mặt  đáy cắt SB,SC, SD lần lượt tại B’ , C’ ,D’. Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp SA’B’C’D’ và S.ABCD là

A B C D 1 16

1 2

1 8

8 27 Câu 18: Thể tích của khối bát diện đều có bằng cạnh 2a là

A B C D 3 64 2 a 3

3 12 2 a 3

3 2 a 3

3 32 2 a 3 Câu 19: Cho hình chóp S.ABC , gọi M, L lần lượt là trung điểm của SC, SB , biết Tính thể tích 3 SABC V 4a  khối chóp SAML là

A Cả 3 đáp án đều sai B C D 4 3 4 a 3

3 12a 3a

Câu 20: Số cạnh của hình hai mươi mặt đều là:

A 20 B 30 C 12 D 8 Câu 21: Cho hình chóp S.ABC , gọi A’, B’, N lần lượt là trung điểm của SA, SB ,AC . Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp SA’B’N và S.ABC là

A B C D 1 8

7 8

1 6

1 2 Câu 22: Thể tích của khối lăng trụ có diện đáy 100 m và chiều cao 60 m bằng 2

A 600m B 6000 m C 3000 m D 300m 3 3 3 3

Câu 23: Cho khối tứ diện đều có cạnh bằng a . Tính khoảng cách từ đỉnh cho đến mặt đối diện ?

A B C D 6 a 4

6 a 3

6 a 2

6 a 6 Câu 24: Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC từng đôi một vuông góc , OA=4,OB=OC= 3 . Tính khoảng cách từ O cho đến mặt (ABC) ?

A B C Cả 3 đáp án đều …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo