
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề:
A. 0 1 2 x B. 1 x C. 0 1 3 D. 1 y x
[<br>] Câu 2: Biết là mệnh đề đúng, câu nào không đúng: Q P A.P là điều kiện đủ để có Q B.P là kết luận, Q là giả thiết C.Q là điều kiện cần để có P D.P là giả thiết, Q là kết luận
[<br>] Câu 3: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A. 1 : 2 x R x B. 10 3 : x R x C. 0 1 2 : x N x D. 0 1 : 2 x x R x
[<br>] Câu 4: Cho tập . Câu nào đúng: 4 / 2 x N x A A. 4;3;2;1;0;4 ;3 ;2 ;1 A B. 2;1;0;2 ;1 A C. 4;3;2;1;0 A D. 2;1;0 A [<br>] Câu 5: Cho tập . Chọn đáp án không đúng: 36 ; 25 ; 16 ;9;4;1 A A. 36 , , / 2 x N k k x N x A B. 6 0, / 2 x Z x x A C. 7 0, , / 2 k N k k x x A D. 7 1, / 2 x N x x A
[<br>] Câu 6: Cho các tập: và . Tìm : 4;1;2;0;2 ;3 A 3;1;0;2 ;4 B B A C A. 0;2 ;3 C B. 1;0;2 ;3 C C. 0;2 ;1 C D. 4 ;0;2 ;3 C
[<br>] Câu 7: Xác định 2;4 \ 6;3
ThuVienDeThi.com
A. 6;2 B. 6;2 C. 6;2 D. 6;2
[<br>] Câu 8: Xác định : 5;2 \ 6;3 5; A. 2 ;3 B. 2 ;3 C. 5 2 ;3 D. 5 2 ;3
[<br>] Câu 9: Xác định 2 3 / 4 2 / x R x x N x A. 2;2 B. 1;0;1 ;2 C. 1;0 D. 2;2
[<br>] Câu 10: Xác định 7;3 5;1 1;4 A. 1 \ 5;3 B. 5;3 C. 5;1 1;3 D. 5;3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.