Quảng cáo
Ngân hàng đề trắc nghiệm môn Toán 12
QR

Ngân hàng đề trắc nghiệm môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT NGUYỄN SINH CUNG Câu H.I.1.LT.1.a. Hãy chọn mệnh đề đúng A. Số đỉnh và số mặt trong một hình đa diện luôn bằng nhau. B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh bằng số cạnh. D. Tồn tại hình đa diện có số cạnh bằng số mặt. Câu H.I.1.LT.2.a. Khối chóp với đáy là một đa giác 2016 cạnh có bao nhiêu đỉnh? A. 2016 B. 2017 C. 4032 D. 6048 Câu H.I.2.LT.3.b. Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt đều : A. 24 đỉnh và 24 cạnh. B. 24 đỉnh và 30 cạnh C. 12 đỉnh và 30 cạnh D. 12 đỉnh và 24 cạnh Câu H.I.3.BT.4.a. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. O là giao điểm của AC và BD. Tỉ số thể tích của khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là:

A. 1

2

B. 1

3

C. 1 4

D. 1

6 Câu H.I.3.BT.5.a. Cho lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 10 m2, cạnh bên bằng 3m. Thể tích lăng trụ bẳng: A. 30 m2 B. 10 m3 C. 30 m3 D. 10 m2 Câu H.I.3.BT.6.b. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tỉ số thể tích của khối tứ diện ACB’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là:

A. 1

2

B. 1

3

C. 1 4

D. 1

6 Câu H.I.3.BT.7.b. Cho hình chóp S.ABC. Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC là:

ThuVienDeThi.com

A. 1

2

B. 1

3

C. 1 4

D. 1

8 Câu H.I.3.BT.8.c. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc 60o. Thể tích của hình chóp đều đó là:

A.

3 6

2 a

B.

3 3

6 a

C.

3 3

2 a

D.

3 6

6 a

Câu H.I.3.BT.9.d. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA=3a và vuông góc với đáy. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của SB, SD. Mặt phẳng (AMN) cắt SC tại N. Thể tích khối chóp S.AMNP theo a là:

A.

3

6 a

B.

3

3 a

C.

3

2 a

D.

3

4 a

Câu H.II.1.LT.10.a. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao , đường sinh và bán kính đường h l

tròn đáy bằng . Diện tích toàn phần của khối nón là: R A. ( ) tp S R l R   

B. ( 2 ) tp S R l R   

C. 2 ( ) tp S R l R   

D. (2 ) tp S R l R   

Câu H.II.1.LT.11.b. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a, AC=2a. Khi quay đường gấp khúc ABC quanh cạnh AB thì hình tròn xoay được tạo thành là: A. Hình cầu có bán kính bằng a B. Hình trụ có đường cao bằng a C. Hình nón có đường cao bằng a D. Hình nón có đường cao bằng 2a

ThuVienDeThi.com

Câu H.II.1.BT.12.a. Một hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm. Thể tích của khối trụ này là:

A.

3 300 ( ) cm 

B.

3 340 ( ) cm 

C.

3 360 ( ) cm 

D.

3 320 ( ) cm 

Câu H.II.1.BT.13.b. Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông, đường sinh có độ dài bằng 2a, diện tích toàn phần của hình nón là:

A.

2 4 3 tp S a  

B.

2 4 2 tp S a  

C.

2 2 (1 2) tp S a   

D.

2 2 tp S a  

Câu H.II.2.LT.14.a. Thể tích V của một mặt cầu có bán kính R được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

3 V R  

B.

3 4 V R  

C.

3

3

R V  

D.

3 4

3

R V  

Câu H.II.2.BT.15.a. Cho mặt cầu (S) có tâm I bán kính R = 5 và mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C) có bán kính .Kết luận nào sau đây là sai? 3 r  A. Tâm của (C ) là hình chiếu vuông góc của I trên (P) B. (C ) là giao tuyến của (S) và (P) C. Khoảng cách từ I đến (P) bằng 4 D. (C) là đường tròn giao tuyến lớn nhất của (P) và (S)

Câu H.II.2.BT.16.b. Một hình hộp chữ nhật có 3 kích thước 20cm, 20 cm, 30cm . Thể tích 3 khối cầu ngoại tiếp hình hộp đó bằng:

A.

3 32

3 dm 

B.

3 3200

3 cm 

C.

3 62,5

3 dm 

D.

3 62500

3 dm 

Câu H.II.2.BT.17.c. Hình nón có bán kính của đường tròn đáy bằng a, thiết diện qua trục là tam giác đều. Thế tích của khối cầu ngoại tiếp hình nón là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo