Quảng cáo
Bài tập ôn tập chương II Giải tích lớp 12
QR

Bài tập ôn tập chương II Giải tích lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II (Lớp 12 Cao Viên. Năm học 2016 - 2017)

Câu 1: Tính: K = , ta được  

3 1 3 4

0 3 2 2 .2 5 .5

10 :10 0,25

 

 

 A. 10 B. -10 C. 12 D. 15

Câu 2: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

3 2

6 x x

x

13 10       A. 1 B. 11/10 C. 13/10 D. 4 Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B.   

4 3 2 3 2

      

6 11 2 11 2

   

C. D.   

3 4 2 2 2 2      

3 4 4 2 4 2   

Câu 4: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng: 3 2 2 x . x A. 3/8 B. 8/3 C. 2 D. 4

Câu 5: bằng: 2 8 1 log 3 3log 5 2 4

A. 25 B. 45 C. 50 D. 75 Câu 6: Cho lg5 = a. Tính theo a? 1 lg 64 A. 2 + 5a B. 1 - 6a C. 4 - 3a D. 6(a - 1) Câu 7. Tính theo a, b với là: 30 log 1350 30 3 a log 3,b log 5   A. 2a + b B. 2a – b C. a + 2b D. a – 2b

Câu 8. Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào:

2

-2

-4

-5 5

A. B. C. D. x y 2  x y 2  x y 2  x y 2 

Câu 9: Hàm số y = có TXĐ là:   2 ln x x 2 x   

A. (-; -2) B. (1; +) C. (-; -2)  (2; +) D. (-2; 2) Câu 10: Hàm số y = có đạo hàm là:   2 x x 2x 2 e  

A. y’ = x2ex B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex D. Kết quả khác

Câu 11. Cho hàm số . Số điểm cực trị là:

xe y x 1   A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Cho f(x) = ln2x. Đạo hàm f’(e) bằng: A. 1/e B. 2/e C. 3/e D. 4/e Câu 13. Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:

2 cos x e A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 14: Hàm số f(x) = đạt cực trị tại điểm: 2 x ln x

ThuVienDeThi.com

A. x = e B. x = C. x = D. x = e 1 e

1

e Câu 15. Cho f(x) = x2e-x. Bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là: A. (2; +) B. [0; 2] C. (-2; 4] D. Kết quả khác

Câu 16. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [3;5] bằng 2 ln y x x 

A. 8ln2 B. 9ln3 C. 25ln2 D. 32ln2

Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số trên [-1;1] bằng: 2. x y x e 

A. 1/e B. 0 C. e D. 2e

Câu 18. Hàm số y =

1 x x 3 2 . 5

       A. Đồng biến (0;+) B. Nghịch biến trên R C. Đồng biến trên R D. Đồng biến trên (-;1) và nghịch biến trên (1;+)

Câu 19. PT: có nghiệm là: 

2x 3x x 2 2.4 3. 2 0   

A. -1 B. C. 0 D. 2 log 5 2 log 3

Câu 20. Gọi là 2 nghiệm của PT: . Tổng là: 1 2 x ,x

2 x 5x 9 6 343   1 2 x x  A. -5 B. 3 C. -4 D. 2 Câu 21. Cho PT: . Tổng các nghiệm của PT là: x x 1 3 9.3 4 0     A. -1 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 22: Phương trình: = 0 có mấy nghiệm?   ln x ln 3x 2  

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 23. Xác định m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? x x 4 2m.2 m 2 0     A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m > 2 D. m  

Câu 24. PT có nghiệm khi   

x x 2 3 2 3 m    

A. m < 5 B. m ≤ 5 C. m > 2 D. m ≥ 2

Câu 25: Hệ phương trình: với x ≥ y có mấy nghiệm?

x y

x y 2 2 6

2 8        A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 26: Bất phương trình: có tập nghiệm là:     2 2 log 3x 2 log 6 5x    A. (0; +) B. (1;6/5) C. (1/2;3) D. (-3;1) Câu 27. Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 7,56% một năm. Giả sử lãi suất không đổi, thì số tiền người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) sau 5 năm là: A. 9,81 triệu B. 21,59 triệu C. 16,72 triệu D. 46,12 triệu Câu 28. Tập nghiệm của BPT: là  2 3 8 5 log 2   x x x

A. B. C. D. 1 3 3 ; ; 2 5 2              

1 3 0; ; 2 2              

3 ; 2       

1 3 ;1 ; 2 2              

Câu 29. Giải BPT:

2 1 1 x x 1 1 3 12 3 3

               A. x < 3 B. – 1 < x < 0 C. x > 2 D. 2 < x < 4

Câu 30. Nghiệm của BPT: là: 2

x 1

x 2x 1 2 2

 

A. x ≤ 0 B. 0 ≤ x ≤ 2 C. x ≤ -1 D. x ≥ 2 Câu 31. Phương trình có nghiệm là: 2 1 2 log x log x 1 1  

A. B. C. 3 D. 0 2 2 2  2 2 2 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo