Quảng cáo
Đề kiểm tra chương II môn Toán 10
QR

Đề kiểm tra chương II môn Toán 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II

Câu 1: Tập xác định của hàm số là:  

3 2 y x

  

A. B. C. D.  \ 2 A A   ;2    2;

Câu 2: Hàm số có tập xác định là:   2 ln 5 6 y x x    

A. B. C. D.    ;2 3;      0;   2;3   ;0 

Câu 3:Đạo hàm của là: )1 ( log 2 5    x x y

A. B. 5 ln )1 (

1 2

2  

 x x

x

5 ln )1 (

1

2  x x

C. D. Một kết quả khác 1 1 2

2  

x x

x

Câu 4: Đạo hàm của hàm số 1 ( ) 2

x f x      

A B ' 1 ( ) log2 2

x f x      

' 1 ( ) ln2 2

x f x      

C D ' 1 ( ) ln2 2

x f x      

' 1 ( ) log2 2

x f x       Câu 5 :Đạo hàm của hàm số là: x x y ln ) ln 3 (  

A. B. 1 x x

1 . 1 3      

C. D. x

x ln 2 3 

x

x ln 2  

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B.   

4 3 2 3 2

      

6 11 2 11 2

   

C. D.   

3 4 2 2 2 2      

3 4 4 2 4 2   

Câu 7: Cho a, b là các số dương. Khi đó, có giá trị là:

4 1 2 3 3 3

1 3 1 4 4 4

a a a

A

a a a

               A. a B. 2a C. 3a D. 4a

Câu 8: Tập các số thỏa mãn là: x   2 5 log 4 1 x  

A. B. C. D. 13; 2        4; 13 ; 2       

13 4; 2      

Câu 9: Giá trị của bằng: 2 8log 7,0 1 a a a  

A. B. C. D. 2 7 87 16 7 4 7

ThuVienDeThi.com

Câu 10: Nghiệm của bất phương trình là: 32.4 18.2 1 0 x x  

A. B. C. D. 1 4 x   2 4 x   4 1 x   1 1 16 2 x  

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình: là:

1 4 x 1 1 1 2 2

             

A. B. C. D.   0; 1 5 1; 4         2;   ;0 

Câu 12: Hàm số đồng biến trên khoảng : ln y x x 

A. B. C. D.   0; 1; e          0;1 1 0; e      

Câu 13: Nghiệm của phương trình

1 7 1 8 0.25. 2

x x x

 

A. B. C. D. 1 2 7

x

x

    

1 2 7

x

x

    

1 2 7

x

x

     

1

2 7

x

x

     Câu 14: Cho a > 0 và a ạ 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0 a log x

C. logaxy = logax.logay D. (x > 0,n ạ 0) n a a log x n log x 

Câu 15: Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm:

2 2 2 4 2 6 x x m     A. B. m  2 C. m  3 D. m  3 2 3 m  

Câu 16: Phương trình có hai nghiệm , trong đó , chọn phát biểu đúng? 2 1 3 4.3 1 0 x x   1 2 , x x 1 2 x x 

A. B. C. D. 1 2 2 0 x x   1 2

1 . 3 x x  1 2 2 2 x x   1 2

4 3 x x  

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 1 125 25

x

x      

A. B. 1 C. 4 D. 1 4  1 8 

Câu 18: Hàm số nghịch biến trên khoảng : 2. x y x e 

A. B. C. D.   2;0    ;1    1;   ; 2 

Câu 19: Hàm số có tập xác định là:   2 ln 5 6 y x x    

A. B. C. D.    ;2 3;      0;   2;3   ;0 

Câu 20: Nếu thì: 15 log 3 a 

A. B. C. D. 25

5 log 15 3 3a  

25

1 log 15 2 2a  

25

3 log 15 5 5a  

25

1 log 15 5 5a  

ThuVienDeThi.com

Câu 21: Cho hàm số , với ; . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? . x y x e    0;

A. B.     0; 0;

1 1 max ;min y y e e         0; 0;

1 max ;min 0 y y e    

C. không tồn tại D. không tồn tại   0;

1 min y e     0;max

   0;

1 max y e  

  0;min y



Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

A. B. 3 log 5 0  2 2 3 3 log 2016 log 2017 x x   

C. D. 3 4

1 log 4 log 3       

0,3 log 0,8 0 

Câu 23: Nếu và thì: 30 log 3 a  30 log 5 b  A. B. C. D. 30 log 1350 2 2 a b   30 log 1350 2 2 a b    30 log 1350 2 1 a b   30 log 1350 2 1 a b   

Câu 24: Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? 1

xe y x  

A. Đạo hàm B. Hàm số đạt cực đại tại  

2 '

1

xe y

x 

   0;1

C. Hàm số đạt cực tiểu tại D. Hàm số tăng trên   0;1  \ 1 A

Câu 25: Tìm giá trị của m để bất phương trình có nghiệm: 0 3 4 3. 9 1      m m x x

A. B. 3 4   m 3 4   m

C. D. tùy ý   m m

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo