Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết chương 3 - Khối 10
QR

Kiểm tra 1 tiết chương 3 - Khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 01:PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1:Tập nghiệm của phương trình là 2 2 5 11 5 x x x    

A. B. C. D.  2 S    2;7 S  S    7;2 S 

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình là:  

2 2 3 10 12 x x x x     

A. B. C. D.  3 S    3;1 S    3;3 S    1; 3;3 S  

Câu 3: Giải phương trình ta được nghiệm của phương trình là: 2 2 3 3 x x x    

A. x = 3 B. x = 0 C. x = -2 D. x = -3 Câu 4: phương trình: có nghiệm là: 2 5 4 4 x x x    

A. B. C. D.   6;0 S    0;6 S   6 S    2;4 S 

Câu 5: Cho phương trình . Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:   2 1 m x x m   

A. -1 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 6: Phương trình có vô số nghiệm khi   2 4 2 1 2 m x m x   

A. B. C. m = -2 D.m = 2 1 2 m  1 2 m 

Câu 7: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 2 (2 7) 6 3 0 m x x   

A B. C. D. 7 2 2 m   2 m  2 m  7 2 m 

Câu 8: Phương trình mx2 – 2(m – 1)x + m + 4 = 0 có nghiệm kép khi

A B. C. D. 1 6 m  6 m  6 m  1 6 m 

Câu 9: Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi   2 2 5 3 6 0 x x m    

A. B. C. D. 2 m  2 m  2 m  2 m  Câu 10: Tìm m để phương trình 8x2 – 2(m+2)x + m – 3 = 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: (4x1+1)(4x2+1)=18

A. m = -8 B. m = - 7 C. m = 7 D. m = 8 PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Giải các phương trình sau: 2/

2 5 6 1/ 3 x x x x    

Câu 2: Giải và biện luận phương trình sau:   

2 1 4 3 5 2 6 x x x x      

    2 1 2 1 1 0 m x m x m     

Câu 3: Giải hệ phương trình sau:

1 2 1 9 2

2 3 1 17 2

x

y

x

y

             

ĐỀ 02: PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1:Tập nghiệm của phương trình là 2 4 2 2 x x x    

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. S A  2 S  S  2 ;2 5 S      

Câu 2: Nghiệm của phương trình là: 2 2 2 6 12 7 0 x x x x     

A. hoặc B. C. D. Vô nghiệm 1 2 2  1 2 2  1 2 2  1 Câu 3: Giải phương trình |x+1| = x2 + x – 5 ta được số nghiệm của phương rình là:

A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 4: phương trình: có nghiệm là: 2 5 1 2 5 x x x    

A. B. C. D.  1 S    4; 6 S     1; 4 S     1; 6 S 

Câu 5: Cho phương trình m2x + m = 4x + 2. Phương trình này vô nghiệm khi m bằng:

A. 4 B. -2 C. Một đáp số khác D. 0 Câu 6: Phương trình có vô số nghiệm khi 2 2 4 2 m x x m m     A. m = 2 B. m = 1 C. m = -2 D.m = 4 Câu 7: Phương trình vô nghiệm khi 2 ( 2) 2 1 0 m x mx m     A B. C. D. 6 m  6 m  2 m  2 m  Câu 8: Phương trình có nghiệm kép khi   2 ( 1) 6 1 2 3 0 m x m x m     

A B. C. D. 6 7 m  6 7 m  1 m  1 m 

Câu 9: Phương trình x2-6x+m-2=0 có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

A. 2<m<6 B. 2<m<11 C. 0<m<11 D. 2 11 m   Câu 10: Phương trình x2+(2-a-a2)x-a2=0 có hai nghiệm đối nhau khi:

A. a=1 B. a=-2 C. Tất cả đều sai D. a=1 hoặc a=-2 PHẦN TỰ LUẬN :Câu 1: Giải phương trình sau:

1/ 2/ 2 3 6 2 1 x x x     2 2 3 5 8 1 x x x    

Câu 2: Giải và biện luận phương trình sau theo tham số a:

2 ( 1) 2 ( 2) 0 a x ax a     

Câu 3: Giải hệ phương trình sau:

8 3 5 1 2 4 5 5 6 2

x x y

x x y

             

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo