
8 6
Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì I
Môn: Toán 9 (thời gian làm bài 60 phút) I. Trắc nghiệm ( 2 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau: Câu 1: Biểu thức xác định khi: 3 2x
A.x > 0 B. C. D. Một kết quả khác. 3 x 2 3 x 2
Câu 2: Giá trị biểu thức: bằng 5 3 5 3 5 3 5 3 A.16 B. 10 C. 8 D.4 Câu 3: Cho hình vẽ. Độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là:
A.3,6 cm B. 4,8 cm C. 4,5 cm D. 5 cm
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Giá trị biểu thức (sinB - sinC)2 + (cosB +cosC)2 bằng: A. 4 B. 2 C.1 D. 0 II.Tự luận ( 8 đi ểm)
Câu 1: ( 2,0 điểm): Cho hàm số y = ( m - 1)x + m + 1 (d)
a) Tìm m để hàm số đồng biến.
b) Tìm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5). Vẽ đồ thị của hàm số tìm được.
Câu 2: ( 2,5 điểm): Cho biểu thức (đk : x>0 ; x 1; x 4) 1 1 x 1 x 2 P : x 1 x x 2 x 1
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P <
1 4 Câu 3: (3 điểm): Cho tam giác ABC nhọn , đường cao BD và CE .
a) Chứng minh 4 điểm B , E , D , C thuộc cùng một đường tròn . Vẽ đường tròn qua 4 điểm đó . b) Gọi F, G lần lượt là hình chiếu của B và C trên đường thẳng ED. Chứng minh rằng đoạn thẳng EF = DG. c) Lấy điểm M di động trên nửa đường tròn bờ BC không chứa điểm E,D .Từ M kẻ M Q vuông góc với BC tại Q . Tìm vị trí điểm M trên nửa đường tròn đó để BQ .QC đạt giá trị lớn nhất .
Câu 4:( 0,5 điểm ): Cho các số thực dương a, b thỏa mãn b a ab 2014 2013
Chứng minh bất đẳng thức:
2 2014 2013 b a
Hết
Đáp án + Biểu điểm
ThuVienDeThi.com
I. Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 ®
1 2 3 4
C C A B
II. Bài tập tự luận ( 8 điểm)
C©u ý Néi dung §iÓ m
a (1®)
Để hàm số đồng biến <=> m - 1 > 0 <=> m > 1 Vậy m > 1 , thì hàm số đồng biến trên R
0,5 0,25 0,25 +. Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; 5), thay x = 2 ; y = 5 vào hàm số ta được: (m - 1). 2 + m + 1 = 5 <=> m = 2 Vậy với m = 2 thì đồ thị hàm số đi qua A(2; 5)
0,25
0,25
b (1®)
+.Với m = 2, ta có hàm số y = x + 3 Cho x = 0 => y = 3 => (O;3) y = 0 => x = -3 => (-3; 0)
Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua (0;3) và (-3; 0)
0,5
1 (2,0®)
2 (2,5®)
a 1,75đ
1 1 x 1 x 2 P : x 1 x x 2 x 1
x 1 x 4 x x 1 P : x. x 1 x 1 x 2
1 3 P : x. x 1 x 1 x 2
x 1 x 2 1 P . 3 x. x 1
0,75
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
x 2 P
3 x.
0,25
VËy víi x 2 P
3 x.
x 0;x 1;x 4 0,25
b 0,75đ Ta cã P < 1 4
x 2 1 4 3 x.
4 x 8 3 x x 8 x 64
Kết hợp với điều kiện: 0 < x < 64 và thì P < x 1;x 4 1 4
0,25
0,25
0,25
Vẽ đúng hình
0,25 Chứng minh được 4 điểm B,E,D,C cùng thuộc một đường tròn 0,75
a (1,25®)
Vẽ đúng đường tròn đi qua 4 điểm B, E,D,C 0,25
3 (3®) b 1,0
- Vẽ đúng F, G trên h ình vẽ - Chứng minh được BFGC là hình thang vuông - Từ trung điểm BC biết dựng đường vuông góc xuống ED - Lập luận Chứng minh được EF =DG
0,25 0,25 0,25 0,25
c (0,75)
- Dựng được hình và chứng minh tam giác BMC vuông t ại M - Chứng minh được hệ thức: BQ. QC = QM2 - Lập luận tìm được vị trí của M chính là giao điểm của trung trực BC với nửa đường tròn không chúa điểm D,E
0,25 0,25 0,25
4
(0,5)
Từ giả thiết suy ra: b a ab 2014 2013
2
2013 2014 2013 2014 1
2013 2014 2013 2014
2013 2014 2013 2 . 2014 2013 2014
a b a b a b b a b a a b b a a b b a
0,5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.