
Họ tên: ĐIỂM KIỂM TRA -CHƯƠNG IV
Thời gian làm bài: 45 phút;
Lớp:-------------------------Mã đề: 256-A
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình là: 2 1 5 x x A. B. C. D. (6; ) ( ;4) S (4; ) S ( ; 4) S
Câu 2: Bảng xét dấu dưới đây là của biểu thức nào?
A. B. C. D. 3. f x x 2. f x x
2 3 2 f x x x
2 6. f x x x
Câu 3: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x
A. x2 – 4x + 1 B. x2 – 4x + 4 C. 4x2 – x – 1 D. 4x2 – x + 1
Câu 4: Tập xác định của hàm số là: 3
2 y x
A. B. C. D. ( ;2) D 2; D (2; ) D ( ;2] D
Câu 5: Giải bất phương trình: ta được tập nghiệm là: 2 3 4 1 0 x x
A. B. 1 ; 2 S
(3; ) S
C. D. 1 ; 1; 3 S
1;1 3 S Câu 6: Nghiệm của bất phương trình là 2 3 5 x
A. B. hoặc C. D. 4 x 4 x x 1 1 2 x 1 4 x
Câu 7: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. B. C. D. 3 1 0. x y 0. x y 3 1 0. x y 3 0. x y
Câu 8: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là: 2 1 0
3 2 6
x
x x
A. B. C. D. ;3 S 1 ;3 2 S
1 3; 2 S
1 ; 2 S
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là: 1 0 2 x x
A. B. C. D. ; 1 2; . 1;2 ;2 1;
x 1 2
f(x) + 0 - 0 +
ThuVienDeThi.com
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình là: 3 1 3 x x x A. B. C. D. ;1 . . 3;1 . 3;1 .
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình là: (2 1)(2 ) 0 x x
A. B. C. D. 1 ; 2
1 ;2 2 1 ; 2; . 2 2;
Câu 12: Phương trình: x2 + (2m – 3)x + m2 – 6 = 0 vô nghiệm khi:
A. m > B. m C. m < D. m = 33 12
33 12
33 12
33 12 II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
Bài 1: Giải bất phương trình
a) b) 2 5 6 x x 4 4 0 x
Bài 2: Cho phương trình: (m là tham số) 2 4 4 0 x m x m
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.