Quảng cáo
Đề kiểm tra 15 phút Đại số 10 - Lần 2 - Mã đề thi 209
QR

Đề kiểm tra 15 phút Đại số 10 - Lần 2 - Mã đề thi 209

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU

Tổ toán - Tin

ĐỀ KIEM TRA 15 PHÚT ĐẠI SÔ 10 - Lần 2 - Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Đường thẳng d: vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau y 2x 5  

A. B. C. D. y 2x 1   1 y x 4 2   y 2x 9   1 y x 3 2  

Câu 2: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi y mx 2 m    A A. B. C. m > 0 D. một kết quả khác 0 m 2   0 m 2  

Câu 3: Cho hàm số . Giá trị của lần lượt là:   

2

2 x 3 1 x 1 f x

x 1 x 1

NÕu

NÕu

     

  

 f 1 ;f 1 

A. 0 và 8 B. 0 và 0 C. 8 và 4 D. 8 và 0 Câu 4: Cho hai đường thẳng . Khẳng định nào sau đây đúng: 1 2 d : y 2x 3;d : y 2x 3     A. d1 trùng d2 B. C. d1 vuông góc d2 D. d1 cắt d2 1 2 d // d

Câu 5: Tập xác định của hàm số là: 1 x 3 y

x 3

  

 A. B. C. D.   x 3;     3;     3;1    3;1 

Câu 6: Đồ thị hàm số đi qua hai điểm . Thì a và b bằng y ax b       A 0; 3 ;B 1; 5  

A. B. C. D. a 2;b 3   a 1;b 4   a 2;b 3   a 2;b 3   Câu 7: Khẳng định nào về hàm số là sai: y 3x 5  

A. nghịch biến R B. cắt Ox tại C. cắt Oy tại D. đồng biến trên R 5;0 3          0;5

Câu 8: Cho hàm số đồng biến trên khoảng 2 y x 

A. B. C. D.  \ 0 A   0; A   ;0 

TRƯỜNG THPT THUẬN CHÂU ĐỀ KIEM TRA 15 PHÚT ĐẠI SÔ 10 - Lần 2 - Mã đề thi 209 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Đường thẳng d: vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau y 2x 5  

A. B. C. D. y 2x 1   1 y x 4 2   y 2x 9   1 y x 3 2  

Câu 2: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi y mx 2 m    A A. B. C. m > 0 D. một kết quả khác 0 m 2   0 m 2  

Câu 3: Cho hàm số . Giá trị của lần lượt là:   

2

2 x 3 1 x 1 f x

x 1 x 1

NÕu

NÕu

     

  

 f 1 ;f 1 

A. 0 và 8 B. 0 và 0 C. 8 và 4 D. 8 và 0 Câu 4: Cho hai đường thẳng . Khẳng định nào sau đây đúng: 1 2 d : y 2x 3;d : y 2x 3     A. d1 trùng d2 B. C. d1 vuông góc d2 D. d1 cắt d2 1 2 d // d

Câu 5: Tập xác định của hàm số là: 1 x 3 y

x 3

  

 A. B. C. D.   x 3;     3;     3;1    3;1 

Câu 6: Đồ thị hàm số đi qua hai điểm . Thì a và b bằng y ax b       A 0; 3 ;B 1; 5  

A. B. C. D. a 2;b 3   a 1;b 4   a 2;b 3   a 2;b 3   Câu 7: Khẳng định nào về hàm số là sai: y 3x 5  

A. nghịch biến R B. cắt Ox tại C. cắt Oy tại D. đồng biến trên R 5;0 3          0;5

Câu 8: Cho hàm số đồng biến trên khoảng 2 y x 

A. B. C. D.  \ 0 A   0; A   ;0  ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo