Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội Hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 THCS Thanh Am Hà Nội Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022 – 2023 trường THCS Thanh Am, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Phần Lý thuyết I. Đại số: Chương I: Học về căn bậc hai và căn bậc ba. Chương II: Học về hàm số bậc nhất. II. Hình học: Chương I: Ôn tập về hệ thức lượng trong tam giác vuông. Chương II: Học về đường tròn. Phần Bài tập Học sinh sẽ ôn lại và làm các bài tập trong sách giáo khoa cũng như trong đề cương ôn tập cuối kỳ. Mục đích của việc hướng dẫn ôn tập này là giúp học sinh củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi cuối kì 1. Bằng cách ôn tập đầy đủ và đúng phương pháp, học sinh sẽ tự tin và hiệu quả khi đối diện với bài kiểm tra cuối kỳ.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS THANH AM

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 9 Năm học 2022 – 2023 A. LÝ THUYẾT: I. Đại số: - Chương I: căn bậc hai, căn bậc ba - Chương II: hàm số bậc nhất II. Hình học: - Chương I: hệ thức lượng trong tam giác vuông - Chương II: đường tròn B. BÀI TẬP - Học sinh ôn lại các bài tập trong sgk và làm các bài tập sau: Bài 1: Tính

a) 1 6 27 - 2 75 - 300 2 b) 3 80 +7 45 500   c) 7 5 2 2 5 6

10 3 5 2 3

    

d)  

2 3 - 2 19 8 3   e) 14 5 28 2 3 7 1 2 7 3     

f )   5 . 3 2 14 8 5 3 35

 

Bài 2: Giải phương trình

a) b) c) x x x 2 4 3 2    

d) x x 2 5 1    e) x x x 2 3   

Bài 3: Cho hai biểu thức x 2 A

x

và x 2 6 x 4 B 4 x x 2

với x 0; x 4

a) Tính giá trị biểu thức A khi x 9

b) Chứng minh x B

x 2

c) Xét Q A.B. Tìm các giá trị của x để 1 Q = 3

d) So sánh Q với 1

e) Tìm số nguyên x lớn nhất để 1 Q < 2

f) Tìm số nguyên x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên

Bài 4: Cho biểu thức x +1 x -1 3 x +1 A = + -

x -1 x -1 x +1

với x 0; x 1  

a) Rút gọn A. b) Tính giá trị của A khi x = 4

c) Tìm x để 1 A = 2

d) Tìm x để A<1 e) Tìm số thực x để biểu thức A nhận giá trị nguyên f) Tìm số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên âm.

Bài 5: Cho biểu thức 1 1 x 4 P = - + : 1+ x -4 x +2 2- x x -2         

Với x0; x 4

a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P tại x 9

c) Tìm x để 1 P =

3 x

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P e) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

5 1 2   x 21 )1 ( 9   x

Bài 6: Cho biểu thức: x -1 A =

x -5

và x 3 6 x -4 B = + + 1- x x -1 x +1

với x ≥ 0; x ≠ 1, x ≠ 9

a) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 4 . b) Rút gọn biểu thức B.

c) Gọi P=B:A, tìm số nguyên x để -2 P 3  .

d) Tìm số nguyên x để biểu thức P đạt giá trị nguyên lớn nhất. e) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P. x Bài 7. Cho hàm số: y = - 0,5x có đồ thị là (d1) và y = x + 2 có đồ thị là (d2)

a) Vẽ đồ thị (d1) và (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy b) Xác định hệ số a, b của đường thẳng (d): y = ax + b biết (d) song song với (d1) và (d) cắt (d2) tại một điểm có tung độ là - 3 Bài 8. Cho đường thẳng (d): ?= ??+ 3?+ 2.

a) Tìm a để (d) đi qua điểm M (–1 ; – 4). b) Chứng minh rằng với mọi a đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định. Bài 9 : Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

a) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3. b) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy. Bài 10. Cho hàm số y = (m – 1). x – 4 có đồ thị là đường thẳng (d)

a) Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 2x + 5 b) Vẽ đồ thị hàm số trên với m tìm được ở câu a c) Đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A, cắt trục Oy tại B. Tìm m để tam giác OAB vuông cân Bài 11: Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính AB, tiếp tuyến Bx. Qua C trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Bx ở M, tia AC cắt Bx ở N.

a) Chứng minh: OM  BC b) Chứng minh M là trung điểm BN c) Kẻ CH AB, AM cắt CH ở I. Chứng minh I là trung điểm CH Bài 12: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Vẽ hai tiếp tuyến Ax, By với (O). Trên đường tròn (O) lấy điểm M sao cho MA > MB. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt Ax tại C và cắt By tại D.

a) Chứng minh: CD = AC + BD b) Chứng minh: 0 COD 90  và tính tích AC. BD theo R c) Đường thẳng BC cắt (O) tại F. Gọi T là trung điểm của BF, vẽ tia OT cắt By tại E. Chứng minh: EF là tiếp tuyến của (O) d) Qua điểm M vẽ đường thẳng song song với AC và cắt BC tại N. Trên đoạn thẳng AC lấy điểm

K sao cho 3 AK AC 4  . Trên đoạn thẳng BD lấy điểm I sao cho 1 BI BD 4  . Chứng minh ba

điểm K, N, I thẳng hàng. Bài 13. Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là hai tiếp điểm)

a) Chứng minh bốn điểm A, B, O, C cùng thuộc 1 đường tròn và AO  BC b) Trên cung nhỏ BC của (O) lấy điểm M bất kì (M ≠ B, M ≠ C, M  AO). Tiếp tuyến tại M cắt AB, AC lần lượt tại D, E. Chứng minh: chu vi ΔADE bằng 2AB c) Đường thẳng vuông góc với AO tại O cắt AB và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo