Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập về câu So sánh (Comparision)
QR

Lý thuyết và bài tập về câu So sánh (Comparision)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

[05.Nov.2015] SO SÁNH

SO SÁNH – COMPARISION

I. So sánh ngang bằng: AS…….AS: như, bằng

S + be/V + AS Adj/Adv AS ……..

Ví dụ: I am as tall as Lan. (tôi cao bằng Lan)

He runs as fast as me. (anh ta chạy nhanh như tôi)

Bài 1: Sử dụng cấu trúc câu so sánh ngang bằng, hoàn thành các câu sau:

1. Mary/tall/her brother. ………………………………………………………………………………………. 2. A lemon/not sweet/ an orange. ………………………………………………………………………………………. 3. A donkey/not big/ a horse. ………………………………………………………………………………………. 4. This dress/pretty/that one. ………………………………………………………………………………………. 5. the weather/not cold/ yesterday. ………………………………………………………………………………………. 6. An ocean/ not small/ a river. ………………………………………………………………………………………. 7. An oval/ not round/ a circle. ………………………………………………………………………………………. 8. I/ not walk/ fast/ my grandfather. ………………………………………………………………………………………. 9. Lam/ not play soccer/ well/ Vu. ………………………………………………………………………………………. 10. Tuan/weigh/not heavily/a sumo. ……………………………………………………………………………………….

Bài 2: Cho dạng đúng của tính từ hoặc trạng từ trong ngoặc để hoàn thành các câu so sánh ngang bằng sau:

1. Her eyes ………………………………………. (NOT BEAUTIFUL) my eyes.

2. I run fast but I ………… run ………………………. (NOT FAST) Lam.

ThuVienDeThi.com

[05.Nov.2015] SO SÁNH

3. I try ………………………. (MUCH) I can.

4. My mother ……………………………… (DRIVE/ CAREFULLY) my father.

5. No one can ………………………………. (DANCE/ BEAUTIFULLY) Michael Jackson.

II. SO SÁNH HƠN VÀ SO SÁNH NHẤT

1. Tính từ dài và tính từ ngắn

- Tính từ ngắn là tính từ có một âm tiết khi đọc lên.

Ví dụ: good, bad, great, nice, big, small, red, green, long, short, …..

- Tính từ dài là tính từ có hai âm tiết trở lên khi đọc.

Ví dụ: Handsome, beautiful, careful,….

2. So sánh hơn: …THAN…: hơn

* Tính từ/trạng từ ngắn: Thêm đuôi -ER

S + be/V + Adj-er/Adv-er + THAN …………………… (ngắn)

* Tính từ/trạng từ dài: MORE Adj/Adv

S + be/V + MORE adj/adv THAN……………………. (dài)

Bài 1: Sử dụng cấu trúc câu so sánh hơn, hoàn thành các câu sau:

1. A rose/beautiful/ a weed. ………………………………………………………………………………………. 2. A dog/intelligent/ a chicken. ………………………………………………………………………………………. 3. Ba/ friendly/ Nam. ………………………………………………………………………………………. 4. Your house/far/from school /my house. ………………………………………………………………………………………. 5. A horse/ strong/ a person. ………………………………………………………………………………………. 6. This winter/cold/last summer.

ThuVienDeThi.com

[05.Nov.2015] SO SÁNH

………………………………………………………………………………………. 7. Going from Hanoi to Saigon/far/going from Hue to Saigon. ………………………………………………………………………………………. 8. TruongChinh Road/narrow/PhamVanDong Road. ………………………………………………………………………………………. 9. He/finish/lessons/quickly/I. ………………………………………………………………………………………. 10. Elsa/pretty/Maleficent. ……………………………………………………………………………………….

Bìa 2: Viết lại câu sao cho không thay đổi nghĩa của câu đã cho:

S1 + be/V + adj-ER/adv-ER + THAN + S2

More Adj/Adv

=> S2 + NOT be/V + AS adj/adv AS + S1

1. My house is bigger than your house.

=> Your house is. ..................................................................................................

2. The black car is cheaper than the red car.

=> The red car. ..................................................................................................

3. This film is more interesting than that one.

=> That film is. .................................................................................................. 4. My kitchen is smaller than yours.

=> Your kitchen………………………………………………………………………..

5. I can’t cook as well as my mother.

=> My mother can cook…………………………………………………………………

6. He does not play tennis as well as Jack.

=> Jack can………………………………………………………………………………….

7. I did not spend as much money as you.

=> You spent……………………………………………………………………………….

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo