
B.E Vo Ngoc Tan Tel: 0983.925.359 Page 1 of 49
CHUYÊN ĐỀ 1: PHONETICS
I. SOUNDS:
A. There are 44 sounds in English: - 20 vowel sounds: 12 monophthongs and 8 diphthongs
- 24 consonant sounds: include 2 semi-vowel sounds (/j, w/) 1. Vowel sounds
a. Monophthongs (Nguyên âm đơn) /i, ɪ, e, ᴂ, ɜ, ə, Ʌ, u, ʊ, ɔ, o, ɑ/ /i:/ me, tea, he… => long sound /ɪ/ sit, thick… /e/ head, bed, get… /ᴂ/ man, hand, fan… /ɜ:/ girl, church, bird.. => long sound /ə/ a, an… /Ʌ/ but, cut, shut… /u:/ who, shoe, move.. => long sound /ʊ/ look, took, good… /ɔ:/ more, for, door… => long sound /o/ not, hot, got… /ɑ/ car, far, bar… => long sound b. Diphthongs (Nguyên âm đôi) /aɪ, oɪ, eɪ, əʊ, ɑʊ, ɪə, eə, ʊə/ /aɪ/ like, shy, fine, goodbye… /oɪ/ boy, toy, coin, choice… /eɪ/ day, pay, play, say… /əʊ/ show, no, go, flow… /ɑʊ/ how, town, about, now… /ɪə/ beer, cheer, tear, dear… /eə/ bare, care, share, fair… /ʊə/ sure, tour, poor… 2. Consonant sounds /p, b, f, v, t, d, s, z, θ, δ, ʃ, ʒ, tʃ, dʒ, k, g, h, l, r, m, n, ŋ, j, w/ /p/ pen, picture, pretty… /b/ big, build, book… /f/ fire, flame, four… /v/ very, visit, view… /t/ take, talk, talent… /d/ do, dog, duty… /s/ sad, sing, speak… /z/ zoo, buzz, size… /θ/ think, thirty, through… /δ/ this, that, they, them /ʃ/ shop, shout, shoe… /ʒ/ pleasure, usual, measure… /tʃ/ choose, chest, chocolate… /dʒ/ jacket, journey, judge… /k/ cake, camera, class… /g/ game, goal, ghost… /h/ have, help, hot… /l/ like, love, learn… /r/ read, red, row… /m/ mother, month, monkey… /n/ night, not, know… /ŋ/ song, sing, ring… /j/ you, year, yesterday… /w/ we, wait, walk… Voiceless: /p, t, k, f, θ, s, ʃ, tʃ, h/ Voiced: /b, d, g, v, z, δ, ʒ, dʒ, g, l, r, m, n, ŋ, j, w/
B. The pronunciation of vowel sounds: Trong đề thi đại học các em hay gặp dạng câu hỏi: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại: A. heat B. seat C. great D. meat. Phần gạch chân là các nguyên âm đơn a, o, u, e, i và y hoặc sự kết hợp khác nhau của chúng. Vậy tại sao ea trong seat, meat, heat lại đọc khác ea trong great. Một số kinh nghiệm và lưu ý dưới đây: - Hầu hết các chữ được viết dưới dạng ee (meet), ea (meat), e-e (scene) đều được phát âm thành /i:/. Trường hợp e (me), ie (piece) cũng được phát âm như trên nhưng không nhiều.
ThuVienDeThi.com
B.E Vo Ngoc Tan Tel: 0983.925.359 Page 2 of 49
- Chữ e (men) hay ea (death), ie (friend), a (many), ai (said) được phát âm là /e/. - Hầu hết các chữ được viết là ar, al thì được phát âm là /a:/. Chữ a trong ask, path, aunt cũng được phát âm là /a:/. Các chữ viết là ear, ere, are, air, thì được phát âm là /eə/ (ngoài heart được phát âm là /ha: t/). - Các chữ được viết là a- e (mate) ay (say), ey (grey), ei (eight), ai (wait), ea (great) thì khi phát âm sẽ là /ei/. - Các chữ được viết là a thì phát âm sẽ là /æ/ (Trừ trường hợp sau a có r – sau r không phải là một nguyên âm). Tuy nhiên chữ a trong ask, path, aunt lại được phát âm là /a:/. - Hầu hết các chữ được viết là i-e (smile), ie (die), y (cry) được phát âm là [ai]. Một số chữ viết là igh (high), uy (buy) cũng được phát âm giống như trên nhưng không nhiều. Riêng các từ fridge, city, friend lại không được phát âm là /ai/. - Hầu hết các chữ được viết là i (win) có phát âm là /i/, đôi khi y cũng được phát âm như trên (Trừ trường hợp sau i có r – sau r không phải là một nguyên âm). - Hầu hết các chữ được viết là er hoặc nguyên âm trong các âm tiết không có trọng âm thì được phát âm thành /ə/: teacher, owner... - Chữ u trong tiếng Anh có 3 cách phát âm: Phát âm là /u:/ (u dài) khi đứng sau /j/ (June); phát âm là /ʊ/ hoặc /ʌ/ trong các cách viết khác như full, sun. Khi từ có 2 chữ oo viết cạnh nhau thì hầu hết sẽ được phát âm thành /u:/ trừ các trường hợp âm cuối là k: book, look, cook... - Các chữ được phát âm là /ɜ:/ thuộc các trường hợp sau: ir (bird), er (her), ur (hurt). Ngoài ra còn có những trường hợp ngoại lệ or (word), ear (heard) - Các chữ cái được phát âm là /ɔ:/ thuộc các trường hợp sau: or (form, norm). Các trường hợp ngoại lệ khác: a (call), ar …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.