
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
1. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: a) Thể khẳng định: S+V2/V-ED b) Thể phủ định: S+ did not (didn’t) +V1 c) Thể nghi vấn: Did + S+ V1? *ĐỘNG TỪ TO BE LÀ WAS HOẶC WERE TÙY NGÔI Dấu hiệu nhận biết: gồm các trạng từ chỉ thời gian như: yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night, this morning, ago. 2. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH: a) Thể khẳng định: S+ HAVE/HAS + V3/V-ED b) Thể phủ định: S+ HAVE/HAS+ NOT + V3/V-ED c) Thể nghi vấn: HAVE/HAS + S + V3/V-ED? *ĐỘNG TỪ TO BE LÀ BEEN Dấu hiệu nhận biết: gồm các trạng từ chỉ thời gian như: already( đã rồi), not...yet(chưa), just(mới vừa rồi), ever(đã từng), never(chưa bao giờ), since(+ mốc thới gian), for(+khoảng thời gian), recently, before... 3. CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VỚI “SINCE”
Khi hành động có Since đã chấm dứt trong quá khứ, hành động ở mệnh đề chính kéo dài đến hiện tại Hiện tại hoàn thành + Since + quá khứ đơn I have loved her since I was a child
I. Hoàn thành các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành 1. I have not worked today. 2. We (buy)...................................a new lamp. 3. We (not / plan)...........................our holiday yet. 4. Where (be / you) ?................................................... 5. He (write)..............................five letters. 6. She (not / see)..................................him for a long time. 7. (be / you)..................................at school? 8. School (not / start).............................................yet. 9. (speak / he)...................................................to his boss? 10. No, he (have / not)............................................the time yet.
II. Hoàn thành các câu sau với thì Quá khứ đơn 1) I........................................my Maths homework yesterday. (to do) 2)................................Susan.............................to England by plane? (to go) 3) They.........................................a farm two weeks ago. (to visit) 4) Jenny and Peggy......................................their brother. (not/to help) 5) The children.......................................at home last weekend. (not/to be) 6) When..........................you.................................this wonderful skirt? (to design) 7) My mother...................................into the van. (not/to crash) 8) The boys..................................the mudguards of their bicycles. (to take off) 9)..................................you.................................your aunt last week? (to phone) 10) He...............................milk at school. (not/to drink)
Hoàn thành các bài tập và các câu sau với thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn
Bài tập 1: 1) The police....................................................two people early this morning. (to arrest) 2) She........................to Japan but now she...........................back. (to go - to come) 3) Dan............................two tablets this year. (already/to buy) 4) How many games..............................so far this season? (your team/to win) 5).........................the CN Tower when you.............................in Toronto? (you/to visit - to stay) 6)..........................your homework yet? – Yes, I............................it an hour ago. (you/to do - to finish)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.