Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập về Cụm động từ
QR

Lý thuyết và bài tập về Cụm động từ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHRASE VERBS 1. Cụm động từ là một động từ kết hợp với một hay nhiều tiểu từ ( giới từ hoặc phó từ) để tạo ra một từ mới và thường được sử dụng trong văn phong thân mật. Chúng có thể mang nghĩa đen ( nghĩa do động từ và tiểu từ tạo thành) hoặc nghĩa thành ngữ (nghĩa không được tạo ra bởi động từ và tiểu từ), hoặc mang cả hai nghĩa. Tùy thuộc vào ngữ cảnh để hiểu theo nghĩa đen hay nghĩa bóng. Ex: Stand up, look after, look for… He put on his coat and went out Lastnight when I was doing my homework, electric went out. 2. Các loại cụm động từ: Có 4 loại cụm động từ: Loại 1. Động từ + Tiểu từ ( không kèm tân ngữ)

Sit down Stand up Walk out Go away Go out Get up She stood up and walked out Loại 2. Động từ + tiểu từ + tân ngữ ( có thể tách ra được): Là các cụm động từ cho phép tân ngữ đứng chen vào giữa động từ và tiểu từ.

Pull down sth: kéo đổ cái gì Put up sth/sb: treo cái gì lên/ cho ai ngủ nhờ Put on sth: mặc cái gì vào Put off sth: hoãn việc gì Put out: dập tắt Take away sth: mang đi Throw away sth : ném cái gì đi Let down sb: làm ai thất vọng Try on sth: thử cái gì vào Turn on/ off/ up/ down sth: bật/ tắt/ vặn to/ nhỏ/ cái gì đó. We put the fire out. Turn on TV = Turn TV on I put up the picture = I put the picture up I put up my sister = I put my sister up. Chú ý: Nếu tân ngữ là danh từ nó có thể đứng giữa động từ và tiểu từ hoặc đứng sau tiểu từ nhưng nếu tân ngữ là đạị từ nó luôn đứng giữa động từ và tiểu từ không đứng sau tiểu từ.

Ex: turn on TV = Turn TV on hoặc turn it on: không nói turn on it I put up my friend = I put my friend up = I put her up không nói I put up her. Loại 3. Động từ + tiểu từ + tân ngữ ( không tách ra được /inseperable phrasal verbs) Là các động từ cụm không cho phép tân ngữ chen vào giữa, dù tân ngữ là danh từ hoặc đại từ:

Come across, Look after: chăm sóc, Look up Look for, Take after: giống, Give up: bỏ, từ bỏ, Find out: khám phá, phát hiện, Care for: thích They come across my room. Họ đi ngang qua phòng của tôi I came across my an old friend when I was waiting for the bus. Tôi tình cờ gặp người ban cũ…. Loại 4. Động từ + tiểu từ + tiểu từ. Thường mang nghĩa thành ngữ.

Looking forward to: Mong đợi Get along with: có mối quan hệ tốt, hòa thuận Put up with: chịu đựng Come down with: mắc phải một căn bệnh Catch up with: đuổi kịp See about to: lo lắng, săn sóc, chạy vạy Try out for: thử vai, thử giọng

ThuVienDeThi.com

EXERCISE OF PHRASE VERBS 1. Put one of the word from the list in each space

1. Lan was brought up…………………... by her grandparents 2. Why don’t you let me show you round…………. the city? 3. She is coming to pick me up…………….. after work. 4. Have you found out……………. what time the train leaves? 5. We had to wait for an hour before the plane took off………………. 6. A shelf fell on my head and knocked me out……………….…. 7. I was so angry when I saw the parking ticket that I tore it up…………..…… 8. A fire has broken out………… in an office block in central London. 9. Mary always talk loudly and shows off…………….….. 10. If you don’t like this part you can leave it out………….…….. 2. Choose the best answer. 1.Please ……….. round and see me sometime soon.

a. go b. come c. take d. turn 2. My alarm clock……………… every morning.

a. comes b. goes c. turns d. looks 3. Her joke never quite seem to come…………

a. at b. on c. in d. off 4. I hope it wwould be possible if I ask you to put me ……….

a. up b. on c. in d. off 5. A lot of people are taken ………….. by his easy charm. He’s got cruel streak.

a. on b. in c. up d. off 6. We’ll put………….. our holiday until Jack has got ………….. the flu.

a. up/over b. off/ over c. on/up d. out/up 7. I wonder if they will ever ……. back corporal punishment.

a. bring b. come c. look d. get 8. She’s trying to bring………… three children on her own.

a. in b. out c. up d. over 9- How are you getting …………..at your school?

a. up b. on c. at d. in 10- I don’t know how you ………… his bad behavior.

a. put out b. put up c. put up to d. put up with 3. Hoàn thành câu dùng cụm động từ với put/ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo