
1
THE PAST SIMPLE: (Thì quaù khöù ñôn) 1. Form: a. To be: Affirmative: S + was/ were (I, He, She, It, 1 : was Negative: S + was/ were not We, You, They, 2 : were) Interrogative: Was/ Were + S …..? Ex: He was at school yesterday. Mr. Nhat wasn’t in that hotel last night. Were they in Nha Trang last year?
b. Ordinary verb: Affirmative: S + V2/ Ved (V2: là động từ bất qui tắc Negative: S + did not + Vo Ved: là động từ hợp qui tắc) Interrogative: Did + S + Vo…..? Ex: I saw Tam in the park last Sunday. They didn’t visit her last night. Did you finish your work? 2. Cách dùng chính:
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian xác định rõ. Các trạng từ thường được dùng: yesterday, ago, last week/month/year, in the past, in 1990 - Hành động xen vào của thì QKTD: When + S + V( QKĐ), S + V ( QKTD). - Hành động sảy ra sau của một hành đông khác ở thì QKHT: S + V( QKĐ), S + V ( QKHT). Ex: - He was a doctor in this hospital from 1997 to 2005.
- They finished the work two hours ago. - He bought this villa last month. 3. Cách thêm đuôi “ ed” trong các động từ có qui tắc. - Động từ tận cùng đã là “e + d”: hope – hoped, arrive – arrived,… - Động từ tận cùng là “ y” thì “đổi y thành i + ed”: carry – carried,…………. - Động từ một âm tiết tận cùng là một phụ âm và trước nó là một nguyên âm ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm ed: stop – stopped, beg – begged,… 4. Cách phát âm đuôi “ ed”: - /id/: Khi tận cùng của động từ có chứa “ t, d”: want – wanted, decide – decided,… - /t/ : Khi động từ có tận cùng là: “ k, p, s, gh, ch, sh, f, ce ”: look – looked, stop – stopped,… - /d/ : Tận cùng là các nguyên âm và phụ âm còn lại trừ hai trường hợp trên: arrive – arrived,…
THÌ QÚA KHỨ TIẾP DIỄN (Past Continuous): 1) Cách thành lập: - Câu khẳng định S + was/were + V-ing + O - Câu phủ định S + was/were + not + V-ing + O - Câu hỏi Was/Were + S + V-ing + O? 2) Cách dùng chính: Thì QKTD dùng để diễn tả: 2.1 Một hành động sảy ra ( và kéo dài) vào một thời điểm hoặc một thời gian trong quá khứ.
Ex: - She was studying her lesson at 7 last night.
- What were you doing from 3pm to 6 pm yesterday? - I was practising English at that time yesterday. 2.2 Một hành động đang xảy ra (V-ing) ở quá khứ thì có một hành động khác xen vào( V2/ed).
Ex: - He was sleeping when I came.
- While my mother was cooking dinner, the phone rang. 2.3 Hai hành động diễn ra song song trong cùng một lúc trong quá khứ Ex: While I was doing my homework, my younger brother was playing video games.
ThuVienDeThi.com
2
BÀI TẬP ỨNG DỤNG: Ex1. Vieát hình thöùc quaù khöù cuûa caùc ñoäng töø sau:
give stop take see buy have be talk look go borrow leave drink teach learn work brush invite explain collect become promise meet enjoy
Ex2. Dùng động từ cho sẵn ở thì quá khứ để điền vào chổ trống:
buy take go return be wear eat receive cut watch 1. The seafood was very delicious. 2. Hoa _______ a letter from her pen pal Tim yesterday. 3. I _________ to the movie theater last night. 4. They ______ fish and crab for lunch. 5. Liz ______ to Ha Noi from Nha Trang two days ago. 6. He ______ a blue shirt in his birthday party last week. 7. Mr. Robinson ______ Liz a cap. 8. They ________ the children to the zoo last Sunday. 9. Mai _______ TV a lot last night. 10. We ______ the grass around our house a week ago. Ex3. Hãy chuyển các câu sau sang phủ định và nghi vấn: 1. They went to Nha Trang last month. ------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------ 2. He played table tennis with his father. ------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------
eat watch make move arrive come do cut remember wear finish write decide forget visit allow play answer return appear worry carry study close
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.