
English 11 CONJUNCTIONS AND PREPOSITIONS Review for NHC examination A. THEORY -1. Định nghĩa: Liên từ là từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề. - 2. Phân loại: a. Coordinating Conjunctions (liên từ kết hợp) * Mẹo giúp nhớ các liên từ kết hợp: FANBOYS (F – for, A – and, N – nor, B – but, O – or, Y – yet, S – so) b, Correlative Conjunctions (liên từ tương quan): Liên từ tương quan để kết nối 2 đơn vị từ với nhau và luôn đi thành cặp không thể rời. - EITHER … OR: dùng để diễn tả sự lựa chọn: hoặc là cái này, hoặc là cái kia. - NEITHER … NOR: dùng để diễn tả phủ định kép: không cái này cũng không cái kia. - BOTH … AND: dùng để diễn tả lựa chọn kép: cả cái này lẫn cả cái kia. - NOT ONLY … BUT ALSO: dùng để diễn tả lựa chọn kép: không những cái này mà cả cái kia * Lưu ý: trong cấu trúc với neither…nor và either…or, động từ chia theo chủ ngữ gần nhất còn trong cấu trúc với both…and và not only …but also, động từ chia theo chủ ngữ kép (là cả 2 danh từ trước đó.) - WHETHER … OR: dùng để diễn tả nghi vấn giữa 2 đối tượng: liệu cái này hay cái kia. - AS …AS: dùng để so sánh ngang bằng: bằng, như - RATHER … THAN : dùng để diễn tả lựa chọn - SUCH… THAT / SO … THAT: dùng để diễn tả quan hệ nhân – quả - SCARELY … WHEN / NO SOONER … THAN: dùng để diễn tả quan hệ thời gian: ngay khi c, Subordinating Conjunctions (liên từ phụ thuộc). - AFTER / BEFORE - ALTHOUGH / THOUGH / EVEN / PHARSE OF CONCESSION - AS: dùng để diễn tả hai hành động cùng xảy ra – khi; hoặc diễn tả nguyên nhân – bởi vì - AS LONG AS: câu điều kiện - AS SOON AS: dùng để diễn tả quan hệ thời gian – ngay khi mà - BECAUSE / SINCE * Lưu ý: because of / due to + phrase để diễn đạt ý tương đương. - EVEN IF: dùng để diễn tả điều kiện giả định mạnh –kể cả khi - IF / UNLESS: dùng để diễn tả điều kiện – nếu / nếu không - ONCE: dùng để diễn tả ràng buộc về thời gian – một khi - NOW THAT: dùng để diễn tả quan hệ nhân quả theo thời gian – vì giờ đây - SO THAT / IN ORDER THAT - UNTIL: thường dùng với câu phủ định – cho đến khi - WHEN – WHERE - WHILE (= WHEREAS) - IN CASE / IN THE EVENT THAT B. PRACTICE EXERCISE Part A: Multiple choice of Conjunction exercises. I. Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence. 1. The sky was gray and cloudy. ________, we went to the beach. A. Consequently B. Nevertheless C. Even though D. In spite of 2. I turned on the fan __________ the room was hot. A. due to B. despite C. even though D. because 3. Sam and I will meet you at the restaurant tonight ________ we can find a baby-sitter. A. although B. unless C. otherwise D. only if 4. Carol showed up for the meeting ________ I asked her not to be there. A. even though B. despite C. provided that D. because 5. You must lend me the money for the trip. ________, I won’t be able to go. A. Consequently B. Nevertheless C. Otherwise D. Although 6. The road will remain safe ________ the flood washes out the bridge. A. as long as B. unless C. providing that D. since 7. The roles of men and women were not the same in ancient Greece. For example, men were both participants and spectators in the ancient Olympics. Women, ________ were forbidden to attend or participate. A. nevertheless B. on the other hand C. therefore D. otherwise 8. The windows were all left open. _____, the room was a real mess after the windstorm. A. Nevertheless B. However C. Consequently D. Otherwise
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.