Quảng cáo
100 Cụm từ hay xuất hiện trong đề thi TOEIC (Phần 5)
QR

100 Cụm từ hay xuất hiện trong đề thi TOEIC (Phần 5)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

WORD PRONUNCIATION DEFINITION

O

observing a match observing /əb’zə:viɳ/ quan sát một trận đấu

offering someone a meal offering /’ɔfəriɳ/ cung cấp cho ai đó một bữa ăn

opening a drawer opening /’oupniɳ/ mở một ngăn kéo

operating heavy machinery operate /’ɔpəreit/ vận hành máy móc nặng

ordering some food from a menu order /’ɔ:də/ đặt hàng một số thực phẩm từ thực đơn

organizing some paper organize /’ɔ:gənaiz/ Sắp xếp một số giấy tờ

P

packing away some poles pack /pæk/ đóng gói một số cột

packing for a trip pack /pæk/ đóng gói cho một chuyến đi

painting a picture /peint/ vẽ một bức tranh

parking one’s bike in a rack /pɑ:k/ đỗ xe đạp của ai vào giá để xe

passing a box to another /pɑ:s/ Chuyển một chiếc hộp cho ai đó

paying for the item /pei/ trả tiền cho các sản phẩm

pedaling down the street /’pedl/ đạp xe xuống đường phố

photographing the scenery /’foutəgrɑ:f/ chụp ảnh phong cảnh

picking up pastries from the trays /pik/ /’peistri/ /trei/ chọn bánh ngọt từ các khay

picking vegetables in a field /pik/ chọn rau trong một khu vực

pilling some books on the shelves /pil/ chồng một số cuốn sách lên kệ

piloting a boat out to sea /’pailət/ dẫn tàu ra biển

placing a coin in the slot /pleis/ đặt một đồng xu vào khe

planting a garden in front of the store

/plɑ:nt/ trồng một khu vườn ở phía trước cửa hàng

playing a musical instrument /plei/ chơi một nhạc cụ

plugging in a machine /plʌg/ cắm điện vào máy tính

pointing a finger to the monitor /pɔint/ chỉ một ngón tay lên màn hình

polishing a window /’pouliʃ/ đánh bóng cửa sổ

posing for a picture /pouz/ sắp đặt tư thế cho một bức ảnh

posting a notice on the window /poust/ đăng một thông báo trên cửa sổ

ThuVienDeThi.com

pouring drinks into glasses /pɔ:/ rót đồ uống vào ly

preparing food in two pans /pri’peə/ chuẩn bị thức ăn trong hai chảo

pulling a cart /pul/ kéo một giỏ hàng

purchasing loaves of the bread /’pθ:tʃəs/ mua ổ bánh mì

pushing a cart through the line /puʃ/ đẩy một chiếc xe qua các hàng

putting a key into a lock /put/ đặt một chìa khóa vào ổ khóa

putting away one’s instruments /put/

putting down one’s pen /put/ đặt bút của ai xuống

putting on sweaters /put/ /’swetə/ mặc áo len

putting up a poster /put/ dán 1 tấm áp phích

R

racing down the street /reis/ phóng xe xuống đường

raising sales /reiz/ nâng cao doanh số bán hàng

raking the leaves /reik/ cào lá

reaching across the table /ri:tʃ/ di qua cái bàn

reaching for an item /ri:tʃ/ với tay lấy 1 đồ vật( hàng hoá)

reading a sign /ri:d/ đọc 1 dấu hiệu

rearranging the furniture /ˌriːəˈreɪndʒ/ – /’fə:nitʃə/

sắp xếp đồ đạc

reattaching the wheel to the cart /,riəˈtætʃ/ – /wil/ –

/kɑ:t/

gắn bánh xe cho xe kéo

relaxing outdoors /ri´læks/ thư giãn ngoài trời

removing one’s coat /ri’mu:v/ – /koʊt/ cởi áo khoác

repairing fishing equipment /rɪ’per/- /i’kwipmənt/ sửa chữa dụng cụ câu cá

resting on the grass /Rest / – /grɑ:s/ nghỉ ngơi trên bãi cỏ

restocking the shelves /ri:´stɔk/ – /ʃɛlvz/ thêm đồ vào giá sách

riding bicycles /raid/ – /´baisikl/ đạp xe

rinsing off the counter /raid/ – /ˈkaʊntər/ rửa cái kệ

rolling up one’s sleeve /’roul/ – /sli:v/ cuộn tay áo,

rowing a boat /rou/ – /boʊt/ chèo thuyền

running ahead of the man chạy trước mặt người đàn ông

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo