Quảng cáo
Bài tập về câu chủ động và câu bị động
QR

Bài tập về câu chủ động và câu bị động

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

- 1 - Câu chủ động và Câu bị động

tenses (các thì) active (chủ động) passive (bị động ) 1. The simple present Thì hiện tại đơn giản

S+ V(s, es) +O S + am/ is / are + P2 + by O 2. The present continuous Thì hiện tại tiếp diễn

S +am / is / are + V +ing + O

S +am / is / are + being + P2 + by O

3. The present perfect Thì hiện tại hoàn thành

S + have / has + P2 + O S + have / has + been + P2 + by O

4. The simple past Thì quá khứ đơn giản

S + V + ed + O S + were / was + P2 + by O 5. The past continuous Thì quá khứ tiếp diễn

S + were / was + V + ing + O

S + were / was + being + P2 + by O

6. The past perfect Thì quá khứ hoàn thành

S + had + P2 + O S + had +been + P2 + by O

7. The near future Thì tương lai gần

S + is/am/ are + going to + V (infinitive) + O

S + am/is/are + going to + be +P2 + by O 8. The simple future Thì tương lai đơn giản

S + will / shall + V (infinitive) + O

S + will/ shall + be + P2 + by O

một số quy tắc chuyển từ câu chủ động sang câu bị ® ộng

1. Câu chủ động phải có đủ 3 thành phần : chủ ngữ (S), động từ (V), và tân ngữ (O) thì mới có thể biến sang câu bị động. Trong đó tân ngữ phải chịu tác động của hành động. Ví dụ: "She has got a dog" không thể chuyển sang câu bị động. "She reads." không có tân ngữ nên không thể chuyển sang câu bị động 2. Cách chuyển đổi

Active (chủ động) Passive (bị động) chủ ngữ (S) → tân ngữ (O) động từ (V) → P2 tân ngữ (O) → chủ ngữ (S) 3. Dấu hiệu nhận biết (time expression) của câu chủ động và bị động giống nhau 4. Dùng câu bị động khi: - Không biết người thực hiện hành động

ThuVienDeThi.com

- 2 - - Không quan tâm đến người thực hiện hành động - Chỉ quan tâm đến bản thân hành động 5. Có thể bỏ By + O nếu O là các trường hợp sau: - Các đại từ bất định: Someone, Every body ................ - People, You, Them

ACTIVE AND PASSIVE 1. The room is cleaned everyday. - Somebody ………………………………………………. 2. They cancelled all the flights because of fog.( to cancel: hoãn) - All the flights ……………………………………………….. 3. This road is not used very often. - People …………………………… 4. How do people learn languages? - People ……………………………………. 5. People advised us not to go out alone.( to advise: khuyên) - We ……………………………………………… 6. The girl did not give me the money. - I ……………………………………………………………….. - The money …………………………………………………. 7. A man asked me several difficult questions at the interview. - I ……………………………………………………….. 8. Nobody told me the story. - I ……………………………………………. - The story …………………………………………. 9. Oil lamps were used years ago. - People ………………………………………. 10. When did they open that hospital? - When ……………………………………………………… 11. The atmosphere protects the earth from harmful radiation from the sun.( to protect: bảo vệ) - The earth ………………………………………………….. 12. Did anyone see you come in? - Were you ………………………………………………………? 13. She'll be told which bus to catch. - Someone …………………………………………………………. 14. The house was broken into. - Somebody………………………………………………………..

ThuVienDeThi.com

- 3 - 15. He was not taken care of by his mother. - His mother………………………………………………………. 16. They will inform you the result of the exam by letter.( to inform: thông báo) - You ……………………………………………………………. - The result ……………………………………………………. 17. When will the shop be opened? - ………………they………………………………………? 18. They will serve fish to the guests about ten minutes from now. - Fish …………………………………………………. 19. A textbook will be published by that company next year.( to publish: xuất bản) - That company………………………………………………. 20. I was told to change the way by my friends. - My friends …………………………………………………………. 21. Shakespeare wrote many famous plays. - Many famous plays ………………………………………. 22. Bill will invite Ann to the party. - Ann ………………………………………………………… 23. Is the course taught by professor Jackson? - Does ...................................................................................? 24. Doctor Ikeda developed that theory.( to develop: phát triển) - That theory ………………………………………………………….. 25. A storm destroyed the small fishing village.( to destroy: phá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo