Quảng cáo
Ngữ pháp và bài tập về các dạng của động từ trong Tiếng Anh
QR

Ngữ pháp và bài tập về các dạng của động từ trong Tiếng Anh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Teaching and learning materials Nguyen Viet Nguyen

1

SPECIAL SUBJECT: FORMS OF VERBS

(Dạng của động từ )

I. Gerund- V_ing : Danh động từ A. FORM: (cách cấu tạo) V + ING = N Eg: doing, living, working… B. USAGE: (cách sử dụng) 1. Gerund is used after prepositions: sử dụng sau giới từ *to be/ get used to + V_ing accustomed to Ex1: He is / gets used to getting up early. * to be /get fond of keen on + V_ing interested in Ex2: She is interested in watching Korea film. *to be/ get tired of bored with fed up with * to be/ get afraid of + V_ing terified of appalled by * to be good at Ex3: He is good at learning maths, physics, chemistry. 2. Đứng sau thành ngữ : it is no use/ it is no good : vô ích

there is no use/ there is no good: vô ích can’t stand/ bear/ help : không thể chịu được 3. Sau tính từ : busy, worth, be accustomed to= be used to + V_ing Ex: He is accustomed to getting early. 4. Đi sau động từ chỉ giác quan khi tri giác một phần hành động, hoặc hành động đang diễn ra Ex: I saw him driving her car. 4. Gerund as a verb : Đứng sau một số động từ Ex: She enjoyed eating banana

1. admit : thừa nhận 2. appreciate : đánh giá cao 3. avoid : tránh 4. consider : xem xét 5. delay : trì hõan 6. dislike : không thích 7. deny : từ chối 8. enjoy : thưởng thức 9. finish : hòan thành 10. forgive : tha thứ 11. fancy : tưởng tượng 12. keep : tiếp tục 13. like : thích 14. risk : liều lĩnh.

16. hate : ghét 17. mind : phiền 18. miss : nhớ, lỡ, mất 19. postpone : đình, hõan. 20. practise : luyện tập 21. recall : gợi lại, nhớ lại. . 22. tolerate : bỏ qua 23. understand : hiểu 24. resent : tức giận, phật ý. 25. resist : cưỡng lại, phản kháng. 26. restrict : hạn chế, giảm bớt, ngăn ngừa. * can’t bear, can’t stand, can’t help * it is no use, it is no good, there is no use . * look forward to

S + V + V_ing

ThuVienDeThi.com

Teaching and learning materials Nguyen Viet Nguyen

2

can/ could must may/ might ought to S + shall/ should, will/ would + V0 need/ needn’t dare / daren’t would sooner = would rather had better= ‘d better

15. suggest : đề nghị

* busy, worth

5. Verb + possessive adjective/ pronoun + V-ing Cấu trúc này được sử dụng với các động từ như: dislike, resent, object, excuse, forgive, pardon, prevent.... Ví dụ: Forgive my/me ringing you up so early. He disliked me/my working late. He resented my/me being promoted before him.

II. Bare infinitive ( Động từ nguyên mẫu không có To.) 1. Đứng sau động từ khiếm khuyết

Ex1: They shall go camping 2. Đứng sau động từ chỉ giác quan khi tri giác được toàn bộ quá trình Ex: They see him pick up the gun. Note: * to help + O + to V + V0 Ex: He helped me (to ) do my homework III. To V_ infinitive ( Động từ nguyên mẫu có To.) 1. S + V + To V Ex1: She agreed to love him

1. afford : cung cấp đủ 2. agree : đồng ý 3. appear : có vẻ 4. arrange : sắp xếp 5. ask : hỏi 6. attempt : cố gắng 7. beg : đề nghị, xin 8. care : quan tâm 9. claim : cho là, tuyên bố 11. decide : quyết định 12. demand : yêu cầu 14. expect : trông đợi

21. manage : xoay xở 22. mean : muốn, có ý định 23. need : cần ( chủ động, người ) 24. offer : mời 25. plan : dự định, kế hoạch 26. prepare : chuẩn bị 27. pretend : giả vờ 28. promise : hứa 29. refuse : từ chối 32. seem : dường như 34. swear : thề 36. tend : có khuynh hướng

S + see/ hear/ feel/ watch/ notice + O + V0 let/ make/ have

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo