Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập về các thì trong tiếng Anh - Trường THPT Long Bình
QR

Lý thuyết và bài tập về các thì trong tiếng Anh - Trường THPT Long Bình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Long Binh High School

Compiled by: Vu Dai Loi 1

TENSES

Forms Uses and Examples Adverbs 1. The Present Simple Tense:

- ‘to be’: S + am/is/are - ordinary verbs: S + V1-s/-es

- Diễn tả một chân lí, một sự thật hiển hiên. Ex: The sun rises in the East. - Diễn tả thói quen, hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại. Ex: Mary often goes to school by bicycle. - Diễn tả hành động , sự việc tương lai sẽ xảy ra theo thời gian biểu hay lịch trình. Ex: The train leaves at seven twenty-three tomorrow morning

today, always, often, usually, sometimes, occasionally, never, generally, forever, rarely, every day/ year/ once/ three times a week/a month, . ..

2. The Present Continuous Tense

S + am/is/are + V-ing

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Ex: Tom is having dinner at the moment. Be quiet! The baby is sleeping. - Diễn tả hành động sẽ xảy ra ở tương lai có kế hoạch trước: Ex: George is leaving for New York tomorrow. What are you doing tonight?

now, right now, at the moment, at present, ...; Look!, Listen!,...

3. The Present Perfect Tense

S + have/has + V3-ed

- Diễn tả một hành động vừ mới xảy ra. Ex: I have just finished my homework. - Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định rõ thời điểm. Ex: Have you had breakfast? – No, I haven’t. - Diễn tả hảnh động đã xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, và có thể tiếp tục ở tương lai. Ex: Mary has lived in this house for ten years. - Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần. Ex: I have seen this film three times. - Dùng trong cấu trúc: Be + the first/second… time + S + have/has + V3/ed Be + the ss nhất + N + S + have/has + V3/ed Ex: This is the first time I have been to Paris. She is the most honest person I have ever met.

never, ever, recently, lately, already, up to now, so far, for a long time, for ages, since, for, just, yet, several times, many times, How long, in the last hundred years,...

4. The Present Perfect Continuous:

S + have/has+ been + V-ing

Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại. (nhấn mạnh tính liên tục của hành động) Notes: Không dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nói những tình huống tồn tại 1 thời gian dài nhất là khi có always Ex: Alice has always worked hard. (Không dùng has always

How long, since, for

ThuVienDeThi.com

Long Binh High School

Compiled by: Vu Dai Loi 2

been working hard) 5. The Simple Past tense.

- ‘tobe’: S + was/were - ordinary verbs: S + V2-ed

- Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Ex: My mother left this city three years ago. - Diễn tả hành động đã xảy ra suốt thời gian dài trong quá khứ nhưng đã hoàn tòan chấm dứt. Ex: Mozart wrote more than 600 pieces of music.

ago, yesterday, the day before yesterday, last week/ month/ year/ Christmas, in 1995, ...

6. The Past Continuous Tense:

S + was/were + V-ing

- Diễn tả một hành động đang xảy ra ở một thời điểm hay cả một khoảng thời gian trong quá khứ. Ex: I was watching a football match on T.V at 8 o'clock last night. - Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ (QKTD) thì một hành động khác xảy ra (quá khứ đơn) Ex: I was having dinner when he came. - Diễn tả hai hoặc nhiều hành động xảy ra đồng thời tại cùng một thời điểm xác định trong quá khứ. Ex: At 8p.m yesterday, Mary was watching TV while Tom was reading a newspaper.

at 7.00 pm yesterday, at this time last night, when, while,...

7. The Past Perfect Tense:

S + had + V3-ed

Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trước một thời điểm hay một sự việc khác trong quá khứ. Ex: He had worked in that company for 5 years before 1995. The train had gone when we arrived the station.

Before, after, up to then, when,...

8. The Past Perfect Continuous:

S + had been + V-ing

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả một hành động quá khứ đã xảy ra và kéo dài cho đến khi hành động quá khứ thứ xảy ra(hành động thứ 2 dùng Past Simple) thường khoảng thờ gian kéo dài được êu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo