Quảng cáo
Lý thuyết và bài tập về Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh
QR

Lý thuyết và bài tập về Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Planning day: 12/3/2011

RELATIVE CLAUSE

1. Defining Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ xác định) Mệnh đề quan hệ xác định được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đi trước nó, tức là làm chức năng định ngữ (không thể bỏ được). Chúng xác định người, vật, sự việc đang được nói đến là ai, cái nào, điều nào…Mệnh đề quan hệ luôn đứng ngay sau danh từ mà nó bổ nghĩa.

2. Non-defining Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ không xác định) - Mệnh đề quan hệ không xác định được dùng để bổ nghĩa cho 1 danh từ hoặc mệnh đề được đề cập đến ở trước trong câu. Nó bổ sung thêm thông tin thêm về người, về sự vật, một hiện tượng đang được nói đến. Mệnh đề quan hệ luôn đứng ngay sau danh từ, mệnh đề mà nó bổ nghĩa. - Mệnh đề quan hệ không xác định không phải là thành phần cốt yếu của câu và có thể loại bỏ mà không ảnh hưởng gì đến câu. - Khác với mệnh đề quan hệ xác định, mệnh đề quan hệ không xác định được phân cách bằng dấu phẩy và không thể bỏ đại từ quan hệ.

3. Phân biệt mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định. - Dùng để xác định người, vật, việc đang nói đến là người nào, vật nào, việc nào. Nếu không có mệnh đề quan hệ xác định, người nghe không biết rõ người, vật, việc đang được nói đến là ai, cái nào, điều nào. - Không có dấu phẩy ngăn cách mệnh đề chính với mệnh đề quan hệ - Chỉ bổ sung ý nghĩa cho danh từ, không bổ sung ý nghĩa cho mệnh đề. - Đôi khi nó dùng để chỉ một phần trong số những người, vật, việc đang được nhắc đến trong danh từ mà nó bổ nghĩa. E.g. The boys who are naughty must be punished. (Những cậu con trai nghịch ngợm phải bị phạt.) => trong số những cậu con trai ở đó, những người đang được nhắc đến, thì chỉ có 1 số nghịch ngợm và số đó nên bị phạt. E.g. The boys, who are naughty, must be punished. (Những cậu con trai, những đứa rất nghịch ngơm, phải bị phạt.) => tất cả những cậu con trai có mặt ở đó đều nghịch ngợm và tất cả đều đáng bị phạt.

WHO : dùng thế cho chủ từ - ngừoi WHOM : dùng thế cho túc từ - ngừoi WHICH : dùng thế cho chủ từ lẫn túc từ - vật WHEN : dùng thế cho thời gian

ThuVienDeThi.com

WHERE : dùng thế cho nơi chốn THAT : dùng thế cho tất cả các chữ trên ( có 2 ngoại lệ xem phần dưới ) WHOSE : dùng thế cho sở hửu ,người / vật OF WHICH : dùng thế cho sở hửu vật WHY : dùng thế cho lý do ( reason /cause )

Bài tập về đại từ quan hệ - Bài tập về đại từ quan hệ

I. FILL IN THE BLANKS WITH THE RELATIVE PRONOUNS OR RALATIVE ADVERBS 1. Jack London ……………… wrote “Iron heel” is a famous American write. 2. Rachel had never told me ……………… she lived. * Chú ý: - That không được dùng trong mệnh đề quan hệ xác định - Đại từ quan hệ đóng vai trò làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ thì không bỏ được E.g. His proposal, which the committee is considering, is related to exams system. (Đề nghị của ông ấy, mà uỷ ban đang cân nhắc, liên hệ đến hệ thống thi cử)there anything ……………… I can do? 4. This is the house ……………… he used to live. 5. They are the men about ……………… I was telling you. 6. We saw the people ……………… car had broken down. 7. Is this the best play ……………… you have ever seen? 8. That is the woman ……………… will be prime Minister one day. 9. We all thank him ……………… gave us a lot of help. 10. Next summer holidays, our family will go to Miami ……………… my sister is living. 11. The boys ……………… are playing in the garden are my cousins. 12. He finally married the girl ……………… he loved. 13. The flowers ……………… my friend gave me have withered. 14. Mary is the girl ……………… bicycle was stolen yesterday. 15. Love, ……………… is a wonderful feeling, comes to everyone at some time in his life. 16. I saw many people and cattle ……………… went to market. 17. The man to ……………… you spoke is my boss. 18. Swimming, ……………… is a good sport, makes people strong. 19. The decision was postponed, ……………… was exactly what they wanted. 20. I know the place, ……………… you can find many beautiful roses. 21. I was Dr Fleming ……………… discovered penicillin. 22. Budapest , ……………… is on the Danube, is a beautiful city. 23. They show me the hospital ……………… buildings …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo