Quảng cáo
Tiết 74 Kiểm tra Tiếng Việt môn Ngữ văn 9 - Trường THCS Trung Sơn
QR

Tiết 74 Kiểm tra Tiếng Việt môn Ngữ văn 9 - Trường THCS Trung Sơn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TRUNG SƠN

TIẾT 74: KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

MÔN : NGỮ VĂN 9 ( Thời gian làm bài: 45 phút)

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Các mức độ kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ đề

TN TL TN TL Mức độ thấp Mức độ cao

Cộng

1. Hoạt động

giao tiếp

- Nhớ khái

niệm xưng hô

trong hội thoại

- Nhận biết

phương châm

hội thoại trong

giao tiếp

- Biết chuyển

đổi câu theo lối

dẫn gián tiếp

Số câu

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ %:5%

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:10%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ %:20%

Số câu: 4

Số điểm: 3.5

Tỉ lệ %: 35%

2. Các lớp từ

- Nhớ đặc điểm

của từ ngữ

-Nắm được khái

niệm cách dẫn

trực tiếp, cách

dẫn gián tiếp

Số câu: 5

Số điểm: 2.5

Tỉ lệ %:25%

ThuVienDeThi.com

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ %:5%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ %:20%

3. Mở rộng

và trau dồi

vốn từ

- Nhận biết

phương thức

phát triển vốn từ

- Hiểu lỗi

thường gặp khi

dùng từ

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ %:5%

Số câu: 1

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ %:5%

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:10%

4. Các phép

tu từ từ vùng

- Phân tích tác

dụng của các phép

tu từ trong văn

bản cô thể

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ % :30%

Số câu: 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ % :30%

Tổng cộng

Số câu: 3

Số điểm: 1.5

Tỉ lệ %: 15%

Số câu: 4

Số điểm: 3.5

Tỉ lệ %: 35%

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ %: 50%

Số câu: 9

Số điểm: 10

Tỉ lệ%: 100%

ThuVienDeThi.com

B. Đề bài:

I. Phần trắc nghiệm: 3 điểm

( Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất)

Câu 1: Thành ngữ :"Dây cà ra dây muống" dùng để chỉ những cách thức nói : A. Nói ngắn gọn. C. Nói mò . B. Nói rành mạch D. Nói dài dòng Câu 2: Nói giảm nói tránh là phép tu từ liên quan đến phương châm hội thoại : A. Phương châm về chất. B. Phương châm về lượng. C. Phương châm lịch sự. D. Phương châm quan hệ. Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong hội thoại, tiếng Việt có một hệ thống từ ngữ ......rất phong phú. Câu 4: Thuật ngữ có tính biểu cảm , đúng hay sai? A. Đúng B. Sai. Câu 5: Câu nào sau đây mắc lỗi dùng :

A. Ba tôi là người giữ những hồ sơ tuyệt mật. B. Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần. C. Khủng long ngày nay đã tuyệt tự. D. Truyện Kiều của Nguyễn Du là một tuyệt tác bằng chữ Nôm. Câu 6: Hai phương thức để chuyển nghĩa của từ là:

A. So sánh, nhân hóa. B. ẩn dụ, hoán dụ. C. So sánh, ẩn dụ. D. Hoán dụ, nói quá. II. Phần tự luận: 7 điểm

Câu 1. (2 điểm) Thế nào là lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp?

Câu 2: (2 điểm) Hãy chuyển lời dẫn trực tiếp sau thành lời dẫn gián tiếp? a. Thằng bé giơ tay lên mạnh bạo và rành rọt:

- ủng hộ Cô Hồ Chí Minh muôn năm ! b. Bác lái xe rút từ túi cửa xe ra một gói giấy: - Còn đây là sách tôi mua hộ anh. Câu 3: ( 3 điểm) Viết một đoạn văn từ 10 đến 12 câu phân tích tác dụng của các biện pháp tu từ trong khổ thơ đầu của bài thơ Đoàn thuyền đánh cá (Huy Cận): Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then đêm sập cửa

Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi

Câu hát căng buồm cùng gió khơi.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo