Quảng cáo
Đề kiểm tra phần truyện hiện đại môn Ngữ văn 9 - Trường THCS Đinh Tiên Hoàng
QR

Đề kiểm tra phần truyện hiện đại môn Ngữ văn 9 - Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT TX BUÔN HỒ KIỂM TRA PHẦN TRUYỆN HIỆN ĐẠI (Tiết 159) Trường THCS Đinh Tiên Hoàng Thời gian: 45 phút.

I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình HKII theo nội dung văn học với mục đích đánh giá năng lực đọc- hiểu và tạo lập văn bản của HS thông qua hình thức kiểm tra tự luận. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Hình thức đề kiểm tra: Tự luận – Trắc ngiệm. - Cách tổ chức kiểm tra : cho HS làm bài kiểm tra trong 45 phút. III.THIẾT LẬP MA TRẬN

- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình HKII môn ngữ văn lớp 9. - Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra. - Xác định khung ma trận.

Mức độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng cộng

TN TL 1. Những ngôi sao xa xôi.

- Nhớ ngôi kể, hoàn cảnh ra đời, một số chi tiết trong tác phẩm.

- Cảm nhận nét chung và riêng về ba cô gái thanh niên xung phong.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 4 Số điểm: 1 Tỉ lệ %: 10%

Số câu: 1 Số điểm: 3.0 Tỉ lệ %: 30%

Số câu: 5 Số điểm: 4 Tỉ lệ %: 40%

2.Chiếc lược ngà

Nội dung tác phẩm.

Hiểu tính cách nhân vật. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 1 Số điểm: 0.25 Tỉ lệ %: .2.5%

Số câu: 1 Số điểm: 2.0 Tỉ lệ %: 20%

Số câu: 2 Số điểm: 2.25 Tỉ lệ %: 20.25%

3. Làng Nhớ tên tác giả Chủ đề tác phẩm. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 1 Số điểm: 0.25 Tỉ lệ %: .2.5%

Số câu: 1 Số điểm: 0.25 Tỉ lệ %: 2.5%

Số câu: 2 Số điểm: 0.5 Tỉ lệ %: 5%

4. Lặng lẽ Sa Pa

Nhớ tên nhân vật.

Hiểu phẩm chất của nhân vật.

Giải thích nhan đề tác phẩm. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 1 Số điểm: 0.25

Số câu: 1 Số điểm: 2.0 Tỉ lệ %: 20%

Số câu: 2 Số điểm: 2.5 Tỉ lệ %: 25%

ThuVienDeThi.com

Tỉ lệ %: .2.5% 5. Văn học nước ngoài.

Hiểu nội dung ý nghĩa truyện. Số câu Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 2 Số điểm: 0.5 Tỉ lệ %: 5%

Tổng cộng Số câu: 8 Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20%

Số câu: 4 Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10%

Số câu: 1 Số điểm: 3.0 Tỉ lệ: 30%

Số câu: 1 Số điểm: 2.0 Tỉ lệ : 20%

Số câu: 15 Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100% IV. BIÊN SOẠN ĐỀ.

1. Trắc nghiệm (3đ): Đọc kĩ các câu hỏi bên dưới và khoanh tròn đáp án đúng nhất: Câu 1: Sử dụng vai kể là nhân vật chính- ngôi số 1, là truyện ? a. Làng. b. Chiếc lược ngà c. Lặng lẽ SaPa. d. Những ngôi sao xa xôi. Câu 2: Những tác phẩm nào viết trong thời kì kháng chiến chống Mỹ? a. Làng- Những ngôi sao xa xôi b. Bến quê- Những ngôi sao xa xôi c. Lặng lẽ SaPa- Chiếc lược ngà d. Chiếc lược ngà- Bến quê. Câu 3: Truyện “Những ngôi sao xa xôi” của Lê Minh Khuê được viết vào thời kì nào? a. Khi cuộc kháng chiến chống Mĩ đang ác liệt. . b. Khi cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi c. Thời kì đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp d. Trong giai đoạn xây dựng,đổi mới đất nước Câu 4: Theo lời kể của Phương Định, ai là “kẻ không thích đùa” trong truyện “Những ngôi sao xa xôi” của Lê Minh Khuê? a. Thần chết. b. Cánh lái xe. c. Đại đội trưởng. d. Phi công Mĩ. Câu 5: Nhân vật anh thanh niên trong tác phẩm nào? a. Làng b. Những ngôi sao xa xôi. c. Chiếc lược ngà. d. Lặng lẽ Sa Pa. Câu 6: Phương diện nào sau đây không được dùng để khắc họa nhân vật Phương Định ? a. Ngoại hình b. Trang phục c. Tâm trạng d. Hành động Câu 7: Truyện ngắn “Làng” của nhà văn nào ? a. Lê Minh Khuê b. Kim Lân . c. Nguyễn Thành Long d. Nguyễn Quang Sáng Câu 8: Ca ngợi “Tình phụ tử trong hoàn cảnh éo le của chiến tranh” là nội dung của tác phẩm nào? a. Làng. b. Chiếc lược ngà c. Lặng lẽ SaPa. d. Những ngôi sao xa xôi. Câu 9: Nhân vật ông Hai là hình tượng của: a. Người nông dần có những chuyển biến mới trong tình cảm thời kì kháng chiến chống Pháp. . b. Người lao động trong thời kì bắt đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc. c. Người cha trong chiến tranh. d. Tuổi trẻ Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ cứu nước. Câu 10: Nhận xét nào sau đây không nói đúng phẩm chất của anh thanh niên? a. Yêu nghề, ý thức được trách nhiệm công việc. b. Yêu cuộc sống, chu đáo, quan tâm đến mọi người. c. Yêu làng, yêu nước, tinh thần cách mạng cao. d. Sống khoa học, khiêm tốn. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo