Quảng cáo
Kiểm tra tiếng Việt. tuần 12 - Tiết 46
QR

Kiểm tra tiếng Việt. tuần 12 - Tiết 46

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT.

Tuần 12, tiết 46

I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA

Đánh giá khả năng nhận thức của HS về các kiến thức đ học trong phần TV từ đầu học kỳ. H/s kiểm tra được nhận thức của mình. Rèn kĩ năng viết, biết tập hợp cc kiến thức vào bài làm tạo câu, viết đoạn.

II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

Hình thức đề kiểm tra : Trắc nghiệm-Tự luận

Cách tổ chức kiểm tra : Cho học sinh làm bài kiểm tra trong vòng 45 phút.

III. THIẾT LẬP MA TRẬN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng Mức độ

Lĩnh vực nội dung TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL - Từ ghép 1(0,5) 1(0,5) 2(1) - Từ láy 1(0,5) 1(0,5) 2(1) - Đại từ 1(0,5) 1(0,5) - Quan hệ từ 2(1) 1(1,5) 2(1) 1(1,5) - Từ Hán Việt 1(0,5) 1(0,5) - Từ đồng âm, từ nhiều nghĩa 1(0,5) 1(1) 1(0,5) 1(1) - Từ trái nghĩa 1(0,5) 1(2,5) 1(0,5) 1(2,5) * Tổng số câu 5 1 5 2 10 3 * Tổng số điểm 2,5 1 2,5 4 5 5

GV phát đề cho HS

A. ĐỀ BÀI.

Phần I: Trắc nghiệm (5đ)

1. Trong các từ ghép sau, từ ghép nào là từ ghép chính phụ?

A. Lâu đời. C. Trắng xoá. B. Mưa rào. D. Cả A, B, C. 2. Trong những từ sau, từ nào là từ láy toàn bộ?

A. Mạnh mẽ. C. Mong manh. B. Ấm áp. D. Thăm thẳm. 3. Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

A. Ở đâu. C. Nơi đâu. B. Khi nào. D. Chỗ nào. 4. Tìm từ không trái nghĩa với từ “ Chín”:

A. Sống C . Sượng B. Ương D. Mềm

ThuVienDeThi.com

5. Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

A. Vừa trắng lại vừa tròn. C. Tay kẻ nặn. B. Bảy nổi ba chìm. D. Giữ tấm lòng son. 6. Nét nghĩa: “nhỏ, xinh xắn, đáng yêu” phù hợp với từ nào sau đây?

A. Nhỏ nhẻ. C. Nhỏ nhắn. B. Nho nhỏ. D. Nhỏ nhăt. 7. Có nên sử dụng từ Hán Việt trong câu sau không? “ Ngoài cánh đồng làng, nhi đồng đang bắt cá” A. Có B. Không. 8. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống : “ … con đi vắng chưa về”.

A. Ba má C. Số ba B. Ba tiêu D. Dư ba. 9. Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống: “ … Nguyễn Đình Chiểu bị mù cả hai mắt … tấm lòng thì trong sáng vô cùng”.

A. Vì…nên C. Hễ thì B. Mặc dù…nhưng D. Nếu …thì. 10. Trong những từ sau, nhóm từ nào không phải là từ láy?

A. Châu chấu, chôm chôm, cào cào. C. Lung linh, lao xao, ring rinh. B. Đìu hiu, quằn quèo, sốt sắng D. Lệt bệt, thủng thẳng, long lanh Phần II: Tự luận (5đ) 1. Từ đồng âm là gì? Từ đồng nghĩa là gì ? (1đ)

2. Đặt câu với cặp quan hệ từ: Nếu….thì; vì……nên; mặc dù….nhưng. (1,5 đ)

3. Viết 1 đoạn văn ngắn có sử dụng từ trái nghĩa (2,5đ)

Bài làm ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………

B. ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm (5đ) ( Mỗi câu đúng được 0,5 đ)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D D B D A C B A C A

ThuVienDeThi.com

Phần II: Tự luận (5đ) 1. Nêu k/n từ ®ồng âm ( SGK/135 ), k/n từ ®ồng nghĩa ( SGK/113 )

2. HS đặt câu. ( Mỗi câu đúng được 0,5,đ). 3. HS viết đoạn văn theo yêu cầu.

* Hình thức: L một đoạn văn, trình bày mạch lạc, dùng từ đúng nghĩa. * Nội dung: Có câu chủ đề, các ý sắp xếp theo mạch logic. - Điểm 2,5 đạt các yêu cầu, viết tốt. - Điểm 2 đạt các yêu cầu, viết khá tốt, có cảm xúc. - Điểm 1 đạt các yêu cầu, viết chưa sâu sắc. - Điểm 0,5 đạt yêu cầu, viết sơ sài, lủng củng. - Điểm 0, viết lạc đề.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo