Quảng cáo
Đề trắc nghiệm luyện thi Đại học môn Vật lý
QR

Đề trắc nghiệm luyện thi Đại học môn Vật lý

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1: Câu 1: Đặt điện áp u = U0cost (với U0 không đổi,  thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Khi  = 0 trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc 0 là

A.2 LC B.

LC

2 C.

LC

1 D. LC

Câu 2: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

A. 0,6m. B. 600m C. 60m D. 6m

Câu 3: Mắc vào hai đầu tụ điện có điện dung

4 10

(F) một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz.

Dung kháng của tụ:

A. 200 C Z   B. 150 C Z   C. 250 C Z   D.

100 C Z  

Câu 4: Cho một mạch xoay chiều RLC không phân nhánh với cuộn dây thuần cảm. Đo được điện áp hai đầu điện trở, cuộn dây và tụ điện lần lượt là 40 V, 40 V và 80 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là.

A. 50 V. B. 40 V. C. 40 3 V. D. 40

2 V. Câu 5: Một vật dao động điều hòa có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian thuộc loại:

A. Dao động tắt dần. B. Dao động duy trì. C. Dao động cưỡng bức. D. Dao động tuần hoàn. Câu 6: Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm,nước ,không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v.3.Nhận định nào sau đây là đúng

A. v2 >v3> v.2 B. v3 >v2> v.1 C. v1 >v2> v.3 D. v2 >v1> v.3 Câu 7: Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH mắc nối tiếp với điện trở

thuần R = 100Ω . Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos 100 πt (V). Biểu thức cường độ dòng điện là

A. i = cos (100πt + π/2) (A) B. i = 2 cos (100πt + π/4) (A)

C. i = 2 cos (100πt - π/6) (A) D. i = cos (100πt - π/4) (A) Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền theo một phương với vận tốc v, chu kỳ T và tần số f. Bước sóng của sóng này được tính theo công thức:

A. .v f  B. v

f  C. T

v  D.

v T 

Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho biết khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,3 mm, khoảng cách giữa hai khe sáng đến màn hứng vân là D = 1m. Ta thấy khoảng cách của 11 vân sáng kế tiếp nhau là 1,9 cm. Tính bước sóng

ThuVienDeThi.com

A. 480 nm B. 0,57. m C. 5,7 m D.

0,48.10-3 mm

Câu 10: Chất Rađon ( Rn 222 ) phân rã thành Pôlôni ( Po 218 ) với chu kì bán rã là 3,8 ngày. Mỗi khối

lượng 4 gam chất phóng xạ này sau 7,6 ngày sẽ còn lại

A. 0,5 g. B. 1 g. C. 2 g. D. 0,75g. Câu 11: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?

A. Khúc xạ ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng. C. Phản xạ ánh sáng. D. Quang điện. Câu 12: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số:

A. 4,572.1014 Hz. B. 2,571.1013 Hz. C. 3,879.1014 Hz. D.

6,542.1012 Hz. Câu 13: Chuyển động dao động của một vật có thể phân tích thành hai dao động điều hòa cùng

phương với phương trình: cm t x cm t x ) 3 10 cos( 3 ; ) 6 10 cos( 4 2 1

      . Vận tốc lớn nhất của vật

là:

A. 25 2 cm/s B. 10cm/s C. 50cm/s D. 70cm/s Câu 14: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ:

A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Điện trường và từ trường có phương vuông góc với nhau.

C. Vận tốc sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s D. Điện trường và từ trường biến thiên vuông pha với nhau. Câu 15: Lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dười treo vật khối lượng 100 gam. Kích thích

cho vật dao động thì tần số dao động của vật là 5

Hz. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một khoảng 10

cm rồi thả cho vật dao động. Động năng khi vật ở vị trí cách vị trí cân bằng 6 cm là:

A. 64 mJ B. 128 mJ C. 32 mJ D. 48 mJ Câu 16: Biện pháp hữu ích nhất để giảm hao phí trong truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều là:

A. Tăng tiết diện dây dẫn. B. Tăng hiệu điện thế truyền tải.

C. Giảm công suất nguồn điện . D. Giảm chiều dài dây dẫn. Câu 17: Đại lượng đặc trưng cho độ cao hay thấp của âm là:

A. Đồ thị dao động âm B. Cường độ âm C. Mức cường độ âm D. Tần số dao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo