Quảng cáo
20 Đề luyện thi Đại học môn Vật lí năm 2017 - Lê Bá Tài
QR

20 Đề luyện thi Đại học môn Vật lí năm 2017 - Lê Bá Tài

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2017

Biên soạn: Lê Bá Tài – ĐT 0973045371 Page 1

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều

hòa với tần số góc là

A. B. C. D.

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong

đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

A. (ωt +φ) B. ω C. φ D. ωt

Câu 3: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt +

0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

A. 0,25π B. 1,25π C. 0,50π D. 0,75π

Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - πx) (mm). Biên độ của

sóng này là

A. 2 mm B. 4 mm C. π mm D. 40π mm

Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx),

với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

A. 10π Hz B. 10 Hz C. 20 Hz D. 20π Hz

Câu 7: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

e = 220 cos(100πt + 0,5π)(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

A. 220 V B. 110 V C. 110V D. 220V

Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong

mạch có cộng hưởng. Tần số góc ω0 là

A. B. C. D.

Câu 9: Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung .

Dung kháng của tụ điện là

A. 150 Ω. B. 200 Ω C. 50 Ω. D. 100 Ω

Câu 10: Sóng điện từ

A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B. là sóng ngang và truyền được trong chân không

C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

2 m

k  2 k m  m

k

k m

2

2 2

2 LC 2 LC

1 LC

LC

0 cos100 u U t  

4 10 ( ) F 

ThuVienDeThi.com

BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2017

Biên soạn: Lê Bá Tài – ĐT 0973045371 Page 2

D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 11: Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng

trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ

vệ tinh thuộc loại

A. sóng trung B. sóng ngắn C. sóng dài D. sóng cực ngắn

Câu 12: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung

. Lấy . Chu kì dao động riêng của mạch là

A. B. C. D.

Câu 13: Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A. Chữa bệnh ung thư

B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

C. Chiếu điện, chụp điện

D. Sấy khô, sưởi ấm

Câu 14: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A. nhiễu xạ ánh sáng B. tán sắc ánh sáng

C. giao thoa ánh sáng D. tăng cường độ chùm sáng

Câu 15: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là , khi truyền trong thủy tinh

có bước sóng là . Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của là

A. 900 nm B. 380 nm C. 400 nm D. 600 nm

Câu 16: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn

B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D. Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau.

Câu 17: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A. quang - phát quang B. quang điện ngoài

C. quang điện trong D. nhiệt điện

Câu 18: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là . Biết ,

. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 300 nm B. 350 nm C. 360 nm D. 260 nm

Câu 19: Số nuclôn có trong hạt nhân là

A. 23 B. 11 C. 34 D. 12

Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết B. Năng lượng nghỉ

C. Độ hụt khối D. Năng lượng liên kết riêng

5 10

6 2,5.10 F  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo