Quảng cáo
Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm Vật lí 1 lớp 12
QR

Phương pháp giải bài tập trắc nghiệm Vật lí 1 lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài toán thí nghiệm chia thành 3 dạng cơ bản: 1. Chọn dụng cụ hoặc bộ dụng cụ đo một đại lượng 2. Sắp xếp trình tự tiến hành thí nghiệm đo một đại lượng 3. Xử lý sai số

DỤNG CỤ ĐO

Ví dụ: Để đo chu kỳ dao động của một con lắc lò xo ta chỉ cần dùng dụng cụ

A. Thước B. Đồng hồ bấm giây C. Lực kế D. Cân Ví dụ: Độ cứng là đại lượng đặc trưng cho mức độ đàn hồi của lò xo. Độ cứng phụ thuộc bản chất vật liệu lò xo và tỉ lệ nghịch với chiều dài của lò xo. Nói chung, lò xo “càng ngắn càng cứng” . Bố trí con lắc lò xo tại nơi có đã biết gia tốc trọng trường g. Để đo độ cứng của lò xo thì không sử dụng bộ dụng cụ nào? Chọn đáp án bạn “thích” nhất???

A. Thước và Đồng hồ B. Đồng hồ và cân C. Lực kế và thước D. Mỹ nhân kế Phân tích:

=> Đáp án B

=> Đáp án A

=> Đáp án C

Mỹ nhân kế: là loại dụng cụ đa năng, khó sử dụng, khó bảo quản nhưng lại có thể đo được nhiều thông số. Ví dụ đo độ “cứng” của “thanh niên cứng”  :D . Tuyệt nhiên loại dụng cụ này không đo được độ cứng của lò xo.

TRÌNH TỰ THÍ NGHIỆM

B1: Bố trí thí nghiệm B2: Đo các đại lượng trực tiếp (Thường tiến hành tối thiểu 5 lần đo cho một đại lượng) B3: Tính giá trị trung bình và sai số B4: Biểu diễn kết quả. Để làm dạng bài tập này thì các em cần nắm được dạng 1: dụng cụ đo và công thức liên hệ giữa đại lượng cần đo gián tiếp và các đại lượng có thể đo trực tiếp.

Ví dụ: Dụng cụ thí nghiệm gồm: Máy phát tần số; Nguồn điện; sợi dây đàn hồi; thước dài. Để đo tốc độ sóng truyền trên sợi dây người ta tiến hành các bước như sau

a. Đo khoảng cách giữa hai nút liên tiếp 5 lần b. Nối một đầu dây với máy phát tần, cố định đầu còn lại. c. Bật nguồn nối với máy phát tần và chọn tần số 100Hz d. Tính giá trị trung bình và sai số của tốc độ truyền sóng e. Tính giá trị trung bình và sai số của bước sóng Sắp xếp thứ tự đúng

A. a, b, c, d, e B. b, c, a, d, e C. b, c, a, e, d D. e, d, c, b, a Phân tích:

B1: Bố trí thí nghiệm ứng với b, c B2: Đo các đại lượng trực tiếp ứng với a B3: Tính giá trị trung bình và sai số ứng với e, d Vậy chọn đáp án C

2

2 4 2 m m T k k T    

/ / kx F x F k kA F A          mg mg l k k l   

ThuVienDeThi.com

SAI SỐ VÀ XỬ LÝ SAI SỐ

Nguyên nhân sai số là gì? Có 2 nguyên nhân mà các bạn cần biết, nó như hế này: - Sai số ngẫu nhiên Đã bảo ngẫu nhiên thì đừng hỏi vì sao. Vậy nên cứ đo nhiều lần vào nhé! - Sai số dụng cụ Không có sản phẩm nào là hoàn hảo, kể cả tài liệu này. Dụng cụ đo cũng không nằm ngoài quy luật này. Quy ước: Sai số dụng cụ Adc lấy bằng 1 hoặc 0,5 độ chia nhỏ nhất của dụng cụ. Ví dụ: Đồng hồ bấm dây có độ chia nhỏ nhất là 0,01s thì Adc = 0,01s hoặc 0,005s

Thước có độ chia nhỏ nhất là 1mm thì Adc = 1mm hoặc 0,5mm Có 2 loại sai số các bạn cần quan tâm: Sai số tuyệt đối A; Sai số tương đối A(%), với A là đại lượng cần đo.

3.1. Phép đo trực tiếp

Đại lượng cần đo là A Thực hiện n lần đo với kết quả: A1, A1, … An

Giá trị trung bình :

Sai số tuyệt đối ngẫu nhiên trung bình

Sai số tuyệt đối :

Sai số tương đối A: (%)

Kết quả của phép đo: hoặc

Ví dụ: Đùng đồng hồ bấm giây có thang chia nhỏ nhất là 0,01s để đo chu kỳ (T) dao động của một con lắc. Kết quả 5 lần đo thời gian của một dao động toàn phần như sau: 3,00s; 3,20s; 3,00s; 3,20s; 3,00s (Thường lập bảng cho oách)

Lần đo 1 2 3 4 5 T (s) 3,00 3,20 3,00 3,20 3,00 Kết quả T ? Hướng dẫn

Tự thấy mình ra đề rất nhân đạo ^^, bị vì thầy cho 5 lần đo nhưng chỉ có 2 giá trị khác nhau. Trắc nghiệm thì chỉ nên cho vậy thôi nà.

s.

Sai số tuyệt đối:

Kết quả: T = 3,08  0,11s * Lỗi thí sinh hay mắc phải là quên cộng sai số dụng cụ

A 1 2 n A +A +...+A A= n ΔA

1 1

2 2 1 2 n

n n

ΔA = A -A

ΔA = A -A ΔA +ΔA +...+ΔA ΔA= n ...

ΔA = A -A

       ΔA ΔA=ΔA ΔAdc 

A

ΔA ε = A

A=A ΔA  A A=A ε 

3 3,00 2 3,20 3,08 5 T     

1 1 2

2

3,00 3,08 0,08 3 2 0,096 5 3,20 3,08 0,12

T s T T T s T s

                

0,096 0,01 0,106 0,11 dc T T T s s s s       

dc T 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo