
Trang 1/3 - Mã đề thi 111
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT VÕ VĂN TẦN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2015
Môn học: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số dao động là:
A. f = 3 Hz B. f = 4,6 Hz C. f = 1,2 Hz D. f = 1 Hz Câu 2: Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí. B. Đơn vị cường độ âm là W/m2. C. Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ. D. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt. Câu 3: Một âm có mức cường độ âm là L = 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn là 10–12 W/m2, cường độ của âm này tính theo đơn vị W/m2 là
A. 2.10–8 W/m2. B. 3.10–3 W/m2. C. 4.10–8 W/m2. D. 10–3 W/m2. Câu 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 7cos(4πt + π/3) cm. Biên độ và tần số dao động của vật là
A. A = 4 (cm) và f = 4 Hz. B. A = 7 (cm) và f = 0,5 Hz. C. A = 7 (cm) và f = 2 Hz D. A = 7 (m) và f = 0,5 Hz. Câu 5: Dùng một âm thoa có tần số rung ƒ = 100 Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Biết S1S2 = 3,2 cm, tốc độ truyền sóng là v = 40 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Tính khoảng cách từ I đến điểm M gần I nhất dao động cùng pha với I và nằm trên trung trực S1S2 là
A. 1,8 cm. B. 1,3 cm. C. 1,2 cm. D. 1,1 cm. Câu 6: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4 cm thì trên dây có
A. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 6 nút. Câu 7: Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì
A. Tốc độ và tần số không đổi. B. Tốc độ thay đổi, tần số không đổi. C. Bước sóng và tần số không đổi. D. Năng lượng và tần số không đổi. Câu 8: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
A. amax = 50 cm/s2 B. amax = 500 cm/s2 C. amax = 70 cm/s2 D. amax = 700 cm/s2
Câu 9: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 10: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc. C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động. D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động. Câu 11: Hai sóng kết hợp là hai sóng có
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 111
A. hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. cùng tần số và độ lệch pha không đổi. C. cùng biên độ. D. cùng tần số. Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi:
A. φ = (2k + 1)π B. φ = (2k + 1)π/2 C. φ = k2π. D. φ = (2k + 1)π/4 Câu 13: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chọn gốc thế năng ở vị trí căn bằng thì động năng của vật biến đổi tuần hoàn với tần số 5 Hz, lấy π2 = 10, vật nặng có khối lượng 0,1 kg. Cơ năng của vật có giá trị là.
A. 800 J B. 3200 J C. 0,08 J D. 0,32 J Câu 14: Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới vật hoặc dụng cụ nào nêu sau đây?
A. Giá đỡ và dây treo. B. Đồng hồ và thước đo chiều dài tới mm. C. Vật nặng có kích thước nhỏ. D. Cân điện tử và vật nặng. Câu 15: Một có khối lượng m = 10 (g) vật dao động điều hoà với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω = 10 rad/s. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là
A. 5 N. B. 25 N C. 2,5 N D. 0,5 N. Câu 16: Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.