
Trang 1/3 - Mã đề thi 333
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT VÕ VĂN TẦN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 NĂM 2015
Môn học: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 333 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 2: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số ƒ = 48 Hz, cách nhau 10 cm. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 30 cm và BM = 24 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng Trong nước là
A. 72 cm/s B. 69 cm/s C. 27 cm/s D. 96 cm/s Câu 3: Dùng một âm thoa có tần số rung ƒ = 100 Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Biết S1S2 = 3,2 cm, tốc độ truyền sóng là v = 40 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Tính khoảng cách từ I đến điểm M gần I nhất dao động cùng pha với I và nằm trên trung trực S1S2 là
A. 1,1 cm. B. 1,8 cm. C. 1,2 cm. D. 1,3 cm. Câu 4: Một âm có mức cường độ âm là L = 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn là 10–12 W/m2, cường độ của âm này tính theo đơn vị W/m2 là
A. 4.10–8 W/m2. B. 2.10–8 W/m2. C. 3.10–3 W/m2. D. 10–3 W/m2. Câu 5: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kỳ và tần số của nó là:
A. T = 0,2 (s); f = 0,5 Hz. B. T = 1,6 (s); f = 0,625 Hz. C. T = 1,6 (s); f = 1 Hz. D. T = 1,5 (s); f = 0,625 Hz. Câu 6: Hai sóng kết hợp là hai sóng có
A. cùng tần số và độ lệch pha không đổi. B. cùng biên độ. C. cùng tần số. D. hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 7: Một có khối lượng m = 10 (g) vật dao động điều hoà với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω = 10 rad/s. Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là
A. 5 N. B. 2,5 N C. 25 N D. 0,5 N. Câu 8: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện mười dao động mất hai mươi giây, (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là
A. g = 9,589 m/s2 B. g = 9,8 m/s2 C. g = 9,985 m/s2 D. g = 9,859 m/s2
Câu 9: Âm sắc là
A. màu sắc của âm thanh. B. một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm. C. một tính chất sinh lí của âm. D. một tính chất vật lí của âm. Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động của sóng là T = 8 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 0,8 m. B. 0,8 m/s. C. 8 m. D. 1,6 m.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 333
Câu 11: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = - 400π2x. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1,2 phút là
A. 72. B. 600 C. 720. D. 270. Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là
A. x = 2 cm; v = 0 cm/s. B. x = –2 cm; v = 0 cm/s. C. x = 1 cm; v = 4π cm/s. D. x = –2 cm; v = 4π cm/s. Câu 13: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 7cos(4πt + π/3) cm. Biên độ và tần số dao động của vật là
A. A = 7 (m) và f = 0,5 Hz. B. A = 7 (cm) và f = 2 Hz C. A = 4 (cm) và f = 4 Hz. D. A = 7 (cm) và f = 0,5 Hz. Câu 14: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4 cm thì trên dây có
A. 5 bụng, 6 nút. B. 5 bụng, 5 nút. C. 6 bụng, 6 nút. D. 6 bụng, 5 nút. Câu 15: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật
A. tăng lên 8 lần. B. giảm đi 8 lần. C. giảm đi 4 lần. D. tăng lên 4 lần. Câu 16: Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
A. A = 12,8 cm. B. A = 48 cm. C. A = 4 cm. D. A = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.