Quảng cáo
Đề thi thử đại học lần I năm học 2011  2012 môn  Vật lý thời gian làm bài 90 phút
QR

Đề thi thử đại học lần I năm học 2011 2012 môn Vật lý thời gian làm bài 90 phút

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

www.mathvn.com Trang 1/6- Mã đề thi 686

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

Trường THPT Tứ Kỳ.

- - - - -- - - - ( Đề thi gồm có 06 trang,50 câu hỏi)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN : VẬT LÝ Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:………………………………….…………….Số báo danh:………………………

Câu 1: Chọn đáp án đúng. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật: A. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng B. không thay đổi C. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng D. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào chiều chuyển động của vật Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức ( U không đổi,  có thể thay đổi được) vào hai đầu 2 os u U c t   đoạn mạch gồm biến trở R có giá trị hữu hạn, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều chỉnh

để . Khi thay đổi giá trị của biến trở R thì kết luận nào sau đây là sai? 1 LC 

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi. B. Hệ số công suất của mạch không đổi. C. Công suất điện của mạch thay đổi. D. Tổng đại số điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện luôn bằng không. Câu 3: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường không khí với tốc độ 300 m/s và có bước sóng bằng 1,5m. Khi sóng này lan truyền vào trong nước thì nó có bước sóng 5 m. Khi đó, tốc độ truyền sóng trong nước là A. 90 m/s B. 500 m/s C. 1000 m/s D. 1500 m/s

Câu 4: Cho điện áp xoay chiều có biểu thức , t tính bằng s. Tại thời điểm t, điện áp 120 2 os 100 ( ) 4 u c t V          

đó có giá trị 60 V và đang tăng. Sau thời điểm đó , điện áp đó có giá trị 2 1 75 s

A. -120V B. -60 V 3 C. -120 V 2 D. 120V

Câu 5: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một

góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng lần trọng lượng 1000

1

của vật. Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì. Biên độ góc của con lắc còn lại sau 10 dao động toàn phần là A. 0,02rad B. 0,08rad C. 0,04rad D. 0,06rad Câu 6: Đặt hiện điện thế không đổi 50V vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r thì dòng điện trong mạch là dòng một chiều có cường độ 1A. Nối cuộn cảm nói trên với một tụ điện có điện dung C để được đoạn mạch AB. Bỏ qua điện trở của dây nối. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có biểu thức

thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng 120 V và lệch pha so với 120 2 os 100 ( ) 4 u c t V          

3 6 

điện áp hai đầu mạch. Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm là

A. 5 120 6 os 100 ( ) 12 d u c t V          

B. 120 2 os 100 ( ) 3 d u c t V          

C. 5 120 2 os 100 ( ) 12 d u c t V          

D. 120 6 os 100 ( ) 3 d u c t V           Câu 7: Trên mặt nước nằm ngang duy trì hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha . Cho biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s. Xét hai gợn sóng cùng loại, gợn thứ nhất đi qua điểm M có MB - MA = 5 cm, gợn thứ ba đi qua điểm N có NB - NA = 10 cm. Tần số dao động của hai nguồn là A. 10Hz B. 20Hz C. 50Hz D. 40Hz Câu 8: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn mạch AN gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L= và điện trở thuần R1 =50 mắc nối tiếp. Đoạn mạch NB gồm tụ điện có điện dung C và điện trở 1 2 H  thuần R2 mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện

áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AN và NB lần lượt là và 200 os 100 ( ) 6 AN u c t V          

Mã đề thi 686

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo