
TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 – LẦN 3
(Đề thi có 60 câu, 5 trang) Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: ………………………………………..……SBD: ………………
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong một thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i2 = 0,50 mm. B. i2 = 0,40 mm. C. i2 = 0,60 mm. D. i2 = 0,45 mm. Câu 2: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây, mỗi cuộn dây có 20 vòng. Phần cảm là rôto gồm 5 cặp
cực, quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là , suất điện động tự cảm (Wb) 10 .7,1 2
hiệu dụng của máy là:
A. 60 V B. 120 V C. 60 V D. 120 V 2 2 Câu 3: Tính chất nào của tia X được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
A. Làm phát quang một số chất. B. Đâm xuyên mạnh. C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh. D. Cả ba tính chất trên. Câu 4: Hai vật A và B cùng có khối lượng là m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình 1). g là gia tốc rơi tự do. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là:
A. g và . B. và . C. g và g. D. và g. 2 g
2 g
2 g
2 g
Câu 5: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà: A. Cùng pha so với li độ. B. Ngược pha so với li độ. C. Sớm pha /2 so với li độ. D. Trễ pha /2 so với li độ.
Câu 6: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình (cm). Khoảng cách giữa ) 4 3 cos( t A x
hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng có độ lệch pha là 0,8m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu ? 3 / A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s. Câu 7: Cho mạch điện như hình 2,
R = 10(), L = C = (không đổi). Để i và uAB ); H ( 1,0 ); F ( 500 t)(V) U u AB . 100 sin( 2
cùng pha, người ta ghép thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C0. Giá trị C0 và cách ghép C0 với C là
A. Ghép song song, B. Ghép nối tiếp, ). F ( 500 C0 ). F ( 500 C0
C. Ghép song song, C0 = (F). D. Ghép nối tiếp, C0 = (F). 250
250
Câu 8: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m. Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thì tần số dao động của vật là
A. f. B. . C. D. 2f. 2
f .f.2
Câu 9: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn có trong 0,27 gam là : 27 13Al
A. 7,826.1022. B. 9,826.1022. C. 8,428.1022. D. 6,022.1021. Câu 10: Một con lắc đơn dài l =56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bằng bao nhiêu? A. 24km/h B. 30 km/h C. 36 km/h D. 40 km/h
B
A
Hình 1
Mã đề thi 142
B C L;R
Hình 2
A
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.