
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____ 1 TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 2 KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNH HỌC 12
HỌ VÀ TÊN: ............................................................. LỚP .......................
Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất:
Câu 1. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau
trở thành mệnh đề đúng:
“Số cạnh của một hình đa diện luôn …………..…… số mặt của hình đa diện ấy.”
A. bằng B. nhỏ hơn hoặc bằng
C. nhỏ hơn D. lớn hơn
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình lập phương là đa điện lồi B. tứ diện là đa diện lồi
C. Hình hộp là đa diện lồi D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
Câu 3. Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Câu 4. Có thể chia hình lập phương thành bao biêu tứ diện bằng nhau?
A. Hai B. Vô số C. Bốn D. Sáu
Câu 5. Số cạnh của một hình bát diện đều là:
A. Tám B. Mười C. Mười hai D. Mười sáu
Câu 6. Số đỉnh của một hình bát diện đều là:
A. Sáu B. Tám C. Mười D. Mười hai
Câu 7. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 8. Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 9. Số đỉnh của hình 20 mặt đều là:
A. Mười hai B. Mười sáu C. Hai mươi D. Ba mươi
Câu 10.Số đỉnh và số cạnh của hình hai mươi mặt là tam giác đều : A.24 đỉnh và 24 cạnh. B.24 đỉnh và 30 cạnh C.12 đỉnh và 30 cạnh D.12 đỉnh và 24c
Câu 11: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc
ThuVienDeThi.com
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ _____ 2
60o. Thể tích của khối chóp đều đó là:A. B. C. 3 6
2 a 3 3
6 a 3 3
2 a
D. 3 6
6 a
Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a = , BC a 3 = ,
SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và ( ) ABC bằng 0 60 . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A. B. C. D. 3a3 a3 3 a3
3 3
3 a
Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
A 0 60 ACB , cạnh BC = a, đường chéo A B tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 300.Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng:
A.
3 3
2 a B. C. D. 3 3
3 a a3 3
3 3 3
2
a
Câu 14: Cho hình chóp đều SABC có cạnh đáy a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0 60 .
Thể tích của hình chóp SABC là: A. B. C. a3 3
12
a3 3
24
a3 3
8 D. 3 3a Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD biết ABCD là một hình thang vuông ở A và D; AB = 2a; AD = DC = a. Tam giác SAD vuông ở S. Gọi I là trung điểm AD. Biết (SIC) và (SIB) cùng
vuông góc với mp(ABCD). Thể tích khối chóp S.ABCD theo a bằng: A. 3
3 a
B. C. D. 3
4 a 3 3
4 a 3 3
3 a
Câu 16: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC =
2 a , mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 . Thể tích khối lăng trụ là:
A. B. C. D. 3 3
6 a 3 6
3 a 3 3
3 a 3 6
6 a
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáyABC là tam giác vuông tại · 0 , , 60 A AC a ACB = = . Đường chéo ' BC của mặt bên ( ) ' ' BC C C tạo với mặt phẳng ( ) ' ' mp AA C C một góc 0 30 . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a bằng:.
A. B. C. D. a3 3 a3 6
3 3
3 a 3 6
3 a
Câu 18: Cho hình chóp . S ABCD có đáyABCD là hình chữ nhật có , 2 AB a BC a = = . Hai ( ) mp SAB và ( ) mp SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnhSC hợp với đáy một góc 0 60
. Thể tích khối chóp . S ABCD theoa bằng: A. B. C. a3 2 5 3
a3 15
3
D. a3 2 15 3
a3 2 5 5 Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a = . Gọi I là trung điểm AC , tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.