
DÂD
MA TRẬN ĐỀ
MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng (1)
Vận dụng (2) (Nếu có) NỘI DUNG-CHỦ ĐỀ
TL/TN TL/TN TL/TN TL/TN
TỔNG SỐ
Bài 1: Từ máy tính đến mạng máy tính.
C1, C2
0,5 đ
Bài 2: Mạng thông tin toàn cầu internet.
C15
0,25 đ
Bài 3: Tổ chức và truy cập thông tin trên internet.
C3,C5, C9, C10, C13
1,25 đ
C4,C6
0,5 đ
1. Chương 1: Mạng máy tính và internet
Bài 4: Tìm hiểu thư điện tử.
C14
0,25 đ
C8, C11, C12
0,75 đ
14
3,5 đ
Bài 6: Bảo vệ thông tin máy tính.
C17,C18
0,5 đ
C19, C20
0,5 đ
C21b
2 đ
2. Chương 2: Một số vấn đề về xã hội của tin học. Bài 7: Tin học và xã hội.
C21a
1 đ
C22
2 đ
7
6,0 đ 3. Chương 3: Phần mềm trình chiếu
Bài 8: Phần mềm trình chiếu
C7, C16
0,5 đ
2
0,5 đ
TỔNG SỐ
12
3,0 đ
9
3,0 đ
2
4,0 đ
23
10,0 đ Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ 30% nhận biết + 30% thông hiểu + 40% vận dụng (1). Trong đó 50% trắc nghiệm + 50% tự luận. b) Cấu trúc bài : 22 câu. c) Cấu trúc câu hỏi: 23 (ý).
ĐỀ CHÍNH THỨC:
I/ Phần trắc nghiệm (5.0 điểm): Mỗi câu 0.25 điểm.
* Học sinh khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (A, B, C hoặc D).
ThuVienDeThi.com
Câu 1: Mạng máy tính có lợi ích gì:
A. Dùng chung dữ liệu, phần mềm; B. Dùng chung các thiết bị phần cứng; C. Trao đổi thông tin; D. Tất cả đều đúng. Câu 2: Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là:
A. LAN và WAN B. Mạng không dây và mạng có dây C. Mạng Khách – Chủ D. Mạng nhiều máy tính và một máy tính Câu 3: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:
A. Trình lướt web; B. Trình duyệt web; C. Trình thiết kế web; D. Trình soạn thảo web. Câu 4: Máy tìm kiếm nào sau đây được sử dụng nhiều nhất trên thế giới?
A. http://www.bing.com; B. http://www.google.com.vn; C. http://www.xalo.vn; D. http://www.socbay.vn; Câu 5: Đâu là địa chỉ của máy tìm kiếm:
A. http://www.google.com.vn; B. http://www.yahoo.com; C. http://www.bing.com; D. Tất cả đều đúng Câu 6: Hãy chọn phương án ghép đúng: “Máy tìm kiếm www.google.com ... ”
A. Có thể tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần. B. Cho danh sách các trang web liên quan đến chủ đề cần tìm thông qua từ khóa tìm kiếm. C. Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng văn bản. D. Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng hình ảnh Câu 7: Ở lớp 9 em được học sử dụng phần mềm nào để trình chiếu?
A. Kompozer; B. Microsoft Word; C. Microsoft Excel; D. Power Point. Câu 8: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?
A. Thương mại điện tử; B. Đào tạo qua mạng; C. Thư điện tử đính kèm tệp; D. Tìm kiếm thông tin. Câu 9: Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?
A. Văn bản, hình ảnh; B. Siêu liên kết; C. Âm thanh, phim Video; D. Tất cảc đều đúng. Câu 10: Website là gì?
A. Là một hoặc nhiều trang Web có chung địa chỉ truy cập trên Internet ; B. Là một hoặc nhiều trang Web trên Internet ; C. Là nhiều trang chủ trên Internet ; D. Là một hoặc nhiều trang chủ trên Internet.
Câu 11: Mật khẩu của tài khoản Email tại máy chủ Gmail tối thiểu phải đạt bao nhiêu kí tự?
A. 6 kí tự; B. 5 kí tự; C. 7 kí tự; D. 8 kí tự; Câu 12: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư bằng cách:
A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất C. Thoát khỏi Internet D. Truy cập vào một trang Web khác Câu 13: Khi lưu một hình ảnh tìm thấy trên Internet em làm như thế nào?
A. Nháy chuột vào hình ảnh / Chọn Save Picture As / Chọn thư mục cần lưu / Save ; B. Nháy phải chuột vào hình ảnh / Chọn Save Image As / Chọn thư mục cần lưu / Save ; C. File / Save Page As / Chọn thư mục cần lưu / Save ; D. File / Save As / Chọn thư mục cần lưu / Save. Câu 14: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?
A. Thời gian gửi nhanh B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người C. Chi phí thấp D. Tất cả các ưu điểm trên. Câu 15: Dịch vụ nào dưới dây không phải là dịch vụ trên Internet?
A. Tra cứu thông tin trên web; B. Thư điện tử; ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.