Quảng cáo
Đê 2 kiêm tra hoc ky I môn Vât ly. Khôi 12 thơi gian 60 phut
QR

Đê 2 kiêm tra hoc ky I môn Vât ly. Khôi 12 thơi gian 60 phut

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 527 Trang 1/4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: VẬT LÝ. KHỐI 12

Thời gian: 60 phút.

Họ tên thí sinh: ……………………………….Phòng thi: …………… Số báo danh: ………………..

Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. C. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 2: Máy phát điện xoay chiều một pha có 12 cặp cực. Để điện áp do máy phát ra có tần số là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là A. 750 vòng/phút. B. 250 vòng/phút. C. 375 vòng/phút. D. 500 vòng/phút Câu 3: Sóng âm không truyền được trong A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chân không. D. chất khí. Câu 4: Sóng cơ lan truyền trên sợi dây đàn hồi, bước sóng là A. quãng đường mà sóng truyền đi được trong 1 giây. B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động cùng pha. C. khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động ngược pha. D. khoảng cách giữa hai phần tử dao động cùng pha. Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz.

Biết điện trở thuần là 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ 1 π

pha so với dòng điện thì dung kháng của tụ điện là π 4 A. 75 Ω. B.150 Ω. C. 125 Ω. D. 100 Ω. Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, không khí, nước với tốc độ tương ứng là v1, v2, v.3. Nhận định nào sau đây là đúng? A. v1 > v2 > v3. B. v2 > v1> v3. C. v3 > v2 > v1. D. v1 > v3 > v2. Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (với LCω2 ≠ 1) thì công suất tiêu thụ của mạch không thể tính bằng công thức nào?

A. P = U.I.cosφ. B. P = RI2. C. P = U.I. D. P = .cos2φ. R U 2

Câu 8: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = 2Acos(ωt + ) và x2 = Acos(ωt - ) là 2 

2 

hai dao động

A. ngược pha. B. lệch pha . C. cùng pha. D. lệch pha . π 2 3 

Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có 2 độ tự cảm 318,31 mH; tụ điện có điện dung 63,66 μF và biến trở mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở đến giá trị R0 để công suất tiêu thụ lớn nhất. Biến trở và công suất có giá trị lần lượt là A. 50 Ω; 200 W. B. 50 Ω; 100 W. C. 100 Ω; 100 W. D. 100 Ω; 200 W. Câu 10: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là A. 0,4 m. B. 0,8 m. C. 0,4 cm. D. 0,8 cm. . Câu 11: Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là 2 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc lên thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc đó là

Mã đề 527

ThuVienDeThi.com

Mã đề 527 Trang 2/4

A.1,21 m. B. 0,79 m. C. 0,90 m. D. 1,00 m. Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 26,7 cm/s. B. 20 cm/s. C. 40 cm/s. D. 53,4 cm/s. Câu 13: Từ thông qua một mạch điện kín có dạng: Ф = 2cos(100πt) Wb. Biểu thức suất điện động trong mạch điện kín là A. e = - 200πcos(100πt) V. B. e = - 200πsin(100πt) V. C. e = 200πcos(100πt) V. D. e = 200πsin(100πt) V. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần?

A. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc . B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc . π 2

π 2 C. Dòng điện cùng pha với điện áp. D. Dòng điện ngược pha với điện áp. Câu 15: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường. B. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. C. luôn bằng tốc độ quay của từ trường. D. có thể lớn hơn hoặc …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo