
1
x (cm)
t (10-1s)
x1 x2
TRƯỜNG THPT NAM KHOÁI CHÂU
Bộ môn Vật Lý
------------------------------
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA-LẦN 1
Năm học: 2015 – 2016 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể phát đề )
(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh :………………………. Số báo danh :……………………….
C©u 1 : Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
phương trình: và . Khi vật qua li độ x = 4 cm thì vận tốc 1 3cos( ) 6 x t cm 2
5 8 os( ) 6 x c t cm
của vật v = 30cm/s. Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là: A. 100 rad/s B. 6 rad/s C. 20 rad/s D. 10 rad/s C©u 2 : Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 cm rồi thả 2 nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy 2 = 10. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là A. 0,10 s. B. 0,05 s C. 0,13 s. D. 0,20 s. C©u 3 : Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s2): A. 0,05s B. 0,15s C. 0,20s D. 0,10s; C©u 4 : Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox sao cho không va chạm vào nhau trong quá trình dao động. Vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết phương trình dao động của hai vật lần
lượt là x1 = 4cos(4πt + π/3) cm và x2 = 4 cos(4πt + π/12) cm. Tính từ thời điểm t1 = 1/24 s đến 2
thời điểm t2 = 1/3 s thì thời gian mà khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox không nhỏ hơn 2 3 cm là bao nhiêu? A. 1/9 s. B. 1/8 s. C. 1/6 s. D. 1/12 .s C©u 5 : Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có cùng: A. Pha B. Pha ban đầu C. Tần số góc D. biên độ C©u 6 : Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
A. 200π cm/s. B. 280π cm/s. C. 140π cm/s. D. 100π cm/s. C©u 7 : Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:
A. Khí, rắn, lỏng B. Rắn, lỏng, khí C. Rắn, khí , lỏng D. Khí, lỏng , rắn C©u 8 : Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát dọc theo trục Ox. Biết rằng trong quá trình khảo sát chất điểm chưa đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ. Đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi thêm một đoạn s nữa thì động năng của nó khi đó là: A. 6,68 mJ. B. 8,95 mJ C. 11,25 mJ. D. 10,35 mJ. C©u 9 : Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt - 0,35π) (cm) và x2 = 10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là: A. 0,15 π B. 0,85 π C. 0,5 π D. 0,35 π
Mã đề : 162
ThuVienDeThi.com
2
C©u 10 : Hai nguồn song kết hợp A và B dao động theo phương trình và t a uA cos ) cos( t a uB Biết điểm không dao động gần trung điểm I của AB nhất một đoạn .Tìm ? 3 /
A. 3 4 B. 3 C. 3 2 D. 6
C©u 11 : Phân biệt sóng ngang và sóng dọc dựa vào:
A. Phương dao động và vận tốc truyền sóng B. Phương dao động và tần số sóng C. Phương dao động và phương truyền sóng D. . Vận tốc truyền sóng và bước sóng C©u 12 : Xét con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ra đoạn ∆l = 10cm. Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O tại vị trí cân bằng của vật. Nâng vật lên trên thẳng đứng đến vị trí cách O một đoạn 2 3 cm rồi truyền cho nó một vận tốc có độ lớn 20cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên trên. Lấy gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho quả cầu. Lấy g = 10m/s2. Phương trình dao động của quả cầu là:
A.
5 x cos 10t
6 4 cm. B. cm. ) 6 10 cos( 4 t x
C. 5 x 2 3 cos 10t
6
cm. D. x 2 3 cos 10t
6
cm.
C©u 13 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.