Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 năm học 2009 - 2010 môn thi Tiếng Việt
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 4 năm học 2009 - 2010 môn thi Tiếng Việt

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề thi chọn HS giỏi lớp 4 năm học:2009-2010

Môn thi : Tiếng Việt (Thời gian làm bài 90 phút) Đề1: Câu1: (4®) Đặt dấu ngoặc vào các biểu thức sau để có các biểu thức đúng: a) 6 x 9 +8 = 102 b)7 x 13 x 2 - 5 = 147 Câu2: (2®) Tính nhanh tổng sau: 1011 +1111 + 1213 +1314+ …+ 9899 + 9910 Câu3:(5đ) Cho bốn chữ số: 2; 5; 7 và 0 a)Hãy lập tÊ cả các số có bốn chữ số khác nhau từ các chữ số trên. b)Tính tổng các số đã lập được. Câu4: (5®) Một hình chữ nhật có chiều dài 115m, chiều rộng 73m. Hỏi:

a)Cùng phải bớt ë mỗi chiều là bao nhiêu để chiều rộng bằng chiều dài? 2 1

b)Tính diện tích hình chữ nhật mới. Câu5: (4®) a) Tìm số có ba chữ số biết trung bình cộng của các chữ số đó là 6 và chữ số hàng đơn vị gấp ba lần chữ số hàng trăm. b)Tổng của hai số bằng tích của hai số lẻ nhỏ nhất và lớn nhất có 3 chữ số. Hiệu của hai số đó bằng hiệu của hai số lớn nhất và nhỏ nhất có bốn chữ số. Tìm hai số đó?

-----------------------------------------

Đề 2 (Thời gian 90 phút) Câu1(6đ): 1)Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lÝ: a) 2001 x 863 + 137 x 2001 b) 2001 x 863 + 137 x 2002 2)Hãy đặt dấu ngoặc vào biểu thức: 3 x 15 + 18 : 6 + 3 để giá trị của biểu thức là: a) 7 b) 63 Câu2 (3®) Điền các số tự nhiên thích hợp vào « trống sao cho tổng các số trong bốn « liền nhau bằng 24.

4 12 5

Bài3: (4®) Hiện nay mẹ 34 tuổi, con 7 tuổi. Hỏi:

a) Mấy năm nữa mẹ gấp 4 lần tuổi con? b) Cách đây mấy năm tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con?

ThuVienDeThi.com

Bài4: (4®)

Một tấm bìa hình chữ nhật kích thước 16cm x 12cm. Người ta cắt tấm bìa này thành những hình vuông bằng nhau. Hỏi phải cắt như thế nào để số lần cắt là ít nhất? Bài 5: (3®) a) Tìm ba số có trung bình cộng bằng 55, biết rằng nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số thứ nhất thì được số thứ hai và số thứ ba gấp 4 lần số thứ nhất.

b) Rút gọn: 2000 1999 1998

1 2001 1999

 

 

----------------------------------------------

Đề 3: (Thời gian 60 phút) Câu1: (6®) Tính giá trị của các biểu thức:

a 1 5 7 10 175 +a -147

12 x a +239

70 : a - 17 Câu2: (4,5®) Viết tất cả các số có 3 chữ số, biết rằng tổng các chữ số của các số đều bằng 5. Câu3: (5®) Số học sinh khối Bốn ít hơn số học sinh khối Năm 25 em. Nếu số học sinh khối Bốn giảm đi 45 em và số học sinh khối Năm tăng 20 em thì số học sinh khối Năm gấp 3 lần số học sinh khối Bốn. Tìm số học sinh của mỗi khối? Câu4: (4,5®) Một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng, biết chiều rộng bằng 18m. a)Tìm cạnh của hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật? b)Tính tỉ số diện tích của hai hình trên?

------------------------------------------- Đề 4: (Thời gian 90 phút)

Câu1: (6®) a) Tổng của 2 số bằng 737, số bé có hai chữ số. Thêm chữ số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn. Tìm hai số đó? b)Tìm số có 3 chữ số. Biết rằng số đó có chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng trăm bé hơn chữ số hàng chục 2 đơn vị. Câu2: (5®) Một người đi từ A đến B bằng xe đạp, mỗi giờ đi được 10 km. Lúc trở về người đó đi bằng « tô, mỗi giờ đi được 40 km. Thời gian cả đi lẫn về mất 10 giờ (không kể thời gian nghỉ tại B). Tính quãng đường AB? Câu3:(5đ) a) Tính giá trị của biểu thức sau: 1999 x (2000 : 125 x 4 - 64)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo