
PHẦN SÓNG CƠ VÀ ÂM HỌC Mã đề số 456 1. Bưíc sóng là gì? A. Là quãng ®ưêng mà mỗi phần tử của môi trưêng đi ®ưîc trong 1 giây. B. Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngưîc pha. C. Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha. D. Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng. 2. Bưíc sóng là: A. quãng ®ưêng sóng truyền đi trong 1s; B. khoảng cách giữa hai bông sóng sóng gần nhất. C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ë cùng một thời điểm. D. khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất trên phương truyền sóng có cùng pha dao động. 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học? Sóng cơ học có thể lan truyền ®ưîc trong môi trưêng A. chất rắn. B. chân không. C. chất khí. D. chất lỏng 4. Sóng cơ học lan truyền trong môi trưêng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bưíc sóng A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. 5. Một ngưêi quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là A. v = 2,0m/s. B. v = 2,2m/s. C. v = 3,0m/s. D. v = 6,7m/s.
6. Cho một sóng ngang có phư¬ng trình sóng là , trong đó x tính bằng cm, t mm x t u ) 50 1,0 ( 2 cos 8
tính bằng giây. Bưíc sóng là A. λ = 0,1m. B. λ = 50cm. C. λ = 8mm. D. λ = 1m.
7. Cho một sóng ngang có phư¬ng trình sóng là ,trong đó x tính bằng cm, t mm x t u ) 2 1,0 ( cos 5
tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ë thời điểm t = 2s là A. uM = 5mm. B. uM = 0mm. C. uM =5cm. D. uM =2,5cm. 8. Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bưíc sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. L = . B. L = /2. C. L = 2. D. L =2. 9. Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì : A. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. B. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. C. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu. 10. Một dây đàn dài 40cm, căng ë hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bông sóng. Tốc độ sóng trên dây là A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. 11. Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bông sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. 12. Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nưíc gặp một khe chắn hẹp có kích thíc nhỏ hơn b- ưíc sóng? A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe. B. Sóng gặp khe phản xạ trở lại.
ThuVienDeThi.com
C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới. D. Sóng gặp khe rồi dừng lại. 13. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tưîng giao thoa sóng xảy ra khi có: A. hai sóng chuyển động ngưîc chiều nhau. B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau. C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ. D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha. 14. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nưíc, ngưêi ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo ®ưîc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên ®ưêng nối hai tâm dao động là 2mm. Bưíc sóng của sóng trên mặt nưíc là bao nhiêu? A. λ = 1mm. B. λ = 2mm. C. λ = 4mm. D. λ = 8mm. 15. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nưíc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và ®ưêng trung trực có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nưíc là bao nhiêu? A. v = 24m/s. B. v = 24cm/s. C. v = 36m/s. D. v = 36cm/s. 16. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào? A. Nguồn âm và môi trưêng truyền âm. B. Nguồn âm và tai ngưêi nghe. C. Môi trưêng truyền âm và tai ngưêi nghe. D. Tai ngưêi nghe và giây thần kinh thị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.