
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI (Chương I và II)
Lớp 10 - Chương trình Cơ bản Hình thức Trắc nghiệm 24 câu (60%)
Tự lận (40%) Thời gian : 60 phút
I) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
số tiết thực Trọng số Chủ đề (chương) Tổng số tiết
Lí thuyết LT VD LT VD Chương I: Động học chất điểm 15 10 7.0 10x0.7=7.0
8.0 15-7.0=8.0
42 7.0:0.17=41.2
40 8.0:0.17=47.1 Chương II: Động lực học chất điểm 2 2 1.4 2x0.7=1.4
0 2-2=0
8.0 1.4:0.17=8.2
0 0:0.17=0
Tổng 17 12 8.4 8.0 50 40
II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Cấp độ Nội dung (Chủ đề) Trọng số Số lượng câu hỏi Điểm số
Cấp độ
Chương I: Động học chất điểm 42 12 42 x 30% = 12,6 12
4 12 x 1/4 = 3
1,2 Chương II: Động lực học chất điểm 8 3 8 x 30% = 2,4 3
2 3 x 1/4 = 0.75
Cấp độ
Chương I: Động học chất điểm 30 9 30 x 30% = 9
9 9 x 1/4 = 2.25
3,4 Chương II: Động lực học chất điểm 0 0 0 x 30% = 0
0 0 x 1/3 = 0 Tổng : 100 24 6
III) Thiết lập khung ma trận
Vận dụng Tên chủ đề (Chương, tiết)
Nhận biết Cấp độ 1
Thông hiểu
Cấp độ 2
Cấp độ 3
Cấp độ 4
Cộng
Chương I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM (15 tiết = 88,2%) 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ (1tiết = 5,8%) 1 1
2. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU (1tiết = 5,8%) 1 2 1 1
3. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
(2tiết = 11,7%)
2 1 2 1
4. SỰ RƠI TỰ DO (2tiết = 11,7%) 1 1 1
5. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU (2tiết = 11,7%) 1 1
6. TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG.
CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC (1tiết = 5,8%)
1
7. SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG
VẬT LÍ (1tiết = 5,8%)
1
8. Thực hành: KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI
TỰ DO. XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO(2tiết
1
ThuVienDeThi.com
= 11,7%)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ
7c(1,75đ)
29,2%
5c(1,25đ)
20,8%
6c(1.5đ)
25%
3c(0,75đ)
12,5%
21c(5,25đ)
87,5%
Chương II. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
1. TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM (1tiết = 5,8%)
1
2. BA ĐỊNH LUẬT NIU-TƠN (1tiết = 5,8%) 2 Số câu (điểm)
Tỉ lệ
2c(0,5đ)
8,3%
1c(0,25đ)
4,2%
2c(0,75đ)
12,5% Tổng Số câu (điểm)
Tỉ lệ
9 câu 37,5%
6 câu
25%
6 câu
25%
3 câu 12,5%
24 câu 100%
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm Học: 2015-2016 ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?
Chuyển động cơ là: A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian. B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian. C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian . D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian . Câu 2: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian. B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ. D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương
trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là:
A.
2 0 0
1 2 x x v t at . B. x = x0 +vt.
C.
2 0
1 2 x v t at . D.
2 0 0
1 2 x x v t at
Câu 4: Chọn đáp án sai.
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: 0 v v at . D. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt. Câu 5:Trong tröôøng hôïp naøo döôùi ñaây coù theå coi chieác maùy bay laø moät chaát ñieåm?
A.Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay B.Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Thành Phố Hồ Chí Minh C.Chiếc máy bay đang thử nghiệm D.Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh Câu 6:Trong chuyển động thẳng đều khẳng định nào là đúng ?
A. Ñöôøng ñi s tæ leä thuaän vôùi vaän toác v B. Toaï ñoä x tæ leä thuaän vôùi vaän toác v C. Toaï ñoä x tæ leä thuaän vôùi thôøi gian chuyeån ñoäng t D. Ñöôøng ñi s tæ leä thuaän vôùi thôøi gian …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.